Giá Xe Toyota Vios 2022 Mới Nhất & Khuyến Mãi (08/2022)
Có thể bạn quan tâm
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Toyota Vios là một trong những mẫu xe bán chạy tại Việt Nam suốt thời gian dài với không ít lần dẫn đầu toàn thị trường. Kết thúc năm 2024, với 14.000 xe bàn giao tới người tiêu dùng, Vios vươn lên vị thế số 1 phân khúc sedan cỡ B, đồng thời tiếp tục trở thành "đại công thần" của Toyota Việt Nam trong cuộc chiến giành thị phần. Hiện Toyota Vios vẫn là mẫu sedan B được ưa chuộng nhất nhì tại Việt Nam nhờ tính thương hiệu cũng như độ bền bỉ cao.

Giá xe Toyota Vios tại Việt Nam đang rất cạnh tranh trong phân khúc sedan hạng B
Vios đang mở bán hiện nay là mô hình nâng cấp giữa vòng đời, được cập nhật vào tháng 05/2023 với nhiều thay đổi từ thiết kế cho đến trang bị. Vậy giá xe Toyota Vios hoàn toàn mới thế nào? Mời quý độc giả theo dõi thông tin Oto.com.vn dưới đây.
Toyota Vios 2026giá bao nhiêu?
Giá xe Toyota Vios 2026 niêm yết cho từng phiên bản như sau:
| Phiên bản | Giá xe |
| Vios 1.5E-MT | 458.000.000đ |
| Vios 1.5E-CVT | 488.000.000đ |
| Vios 1.5G-CVT | 545.000.000đ |
Bảng giá Vios mới nhất
Chọn xe giúp Bố con Sâu: test vận hành Toyota Vios từ Hà Nội tới tận Hạ Long
Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo thêm giá xe Toyota cho các phân khúc SUV, MPV và bán tải đang bán tại Việt Nam vui lòng truy cập bài viết: Bảng giá xe Toyota kèm ưu đãi mới nhất
Giá xe Toyota Vios và các đối thủ
So với các đối thủ cùng phân khúc sedan cỡ B, giá xe Vios đang khá cạnh tranh, cụ thể:
- Toyota Vios giá bán từ 458.000.000đ
- Honda City giá bán từ 559.000.000đ
- Mazda 2 giá bán từ 415.000.000đ
- Hyundai Accent giá bán từ 426.100.000đ
- Nissan Almera giá từ 539.000.000đ
Mức giá cạnh tranh là một trong những yếu tố tạo nên thành công cho Vios tại thị trường Việt Nam.
Toyota Vios 2026 có khuyến mại gì?
Theo cập nhật mới nhất của chúng tôi, chương trình ưu đãi xe Vios 2026 tháng 1/2026 đang rất hấp dẫn với các chính sách như sau:
| Phiên bản | Ưu đãi |
| Vios 1.5E-MT | - Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ - Lãi suất chỉ từ 3,99%/năm trong 6 tháng đầu |
| Vios 1.5E-CVT | |
| Vios 1.5G-CVT |
Ưu đãi xe Vios cho từng phiên bản cụ thể
Khách hàng có nhu cầu mua Vios mới vui lòng liên hệ đại lý hoặc truy cập vào mục mua bán xe Toyota Vios tại Oto.com.vn để tìm hiểu chi tiết về chương trình ưu đãi mới nhất dành cho xe tại bài viết: Chương trình ưu đãi Toyota Vios tháng 1/2026: Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ cùng lãi suất hấp
Giá lăn bánh Toyota Vios 2026
Bên cạnh tiền mua xe ToyotaVios, khách hàng cần phải chi thêm một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) để đủ điều kiện lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển.
Giá lăn bánh Vios 1.5G CVT tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 545.000.000 | 545.000.000 | 545.000.000 | 545.000.000 | 545.000.000 |
| Phí trước bạ | 65.400.000 | 54.500.000 | 65.400.000 | 59.950.000 | 54.500.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 632.737.000 | 621.837.000 | 613.737.000 | 608.287.000 | 602.837.000 |
Giá lăn bánh Vios 1.5E CVT tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 488.000.000 | 488.000.000 | 488.000.000 | 488.000.000 | 488.000.000 |
| Phí trước bạ | 58.560.000 | 48.800.000 | 58.560.000 | 53.680.000 | 48.800.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 568.897.000 | 559.137.000 | 549.897.000 | 545.017.000 | 540.137.000 |
Giá lăn bánh Vios 1.5E MT tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 458.000.000 | 458.000.000 | 458.000.000 | 458.000.000 | 458.000.000 |
| Phí trước bạ | 54.960.000 | 45.800.000 | 54.960.000 | 50.380.000 | 45.800.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 535.297.000 | 526.137.000 | 516.297.000 | 511.717.000 | 507.137.000 |
Thông tin tổng quan xe Toyota Vios 2026
Toyota Vios 2026 sở hữu thông số kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.425 x 1.730 x 1.475 (mm) với 6 tùy chọn màu ngoại thất gồm: be, đen, xám, đỏ, bạc, trắng.
Ngoại thất xe Toyota Vios 2026 trẻ trung, hiện đại

Diện mạo trẻ trung, hiện đại của Toyota Vios 2026 mới với đèn pha LED ngay từ bản tiêu chuẩn
Toyota Vios 2026 nhận khá nhiều tinh chỉnh về thiết kế ngoại thất, đặc biệt là khu vực "mặt tiền". Theo đó, lưới tản nhiệt thiết kế mới, mở rộng sang 2 bên và nối liền nắp ca-pô thay cho dạng hình thang trước đây. Tinh chỉnh cản trước, đồng thời sơn đen bóng, mang lại vẻ đẹp thể thao, khỏe khoắn cho mẫu sedan Nhật.

Bộ la-zăng mới nhấn mạnh vẻ đẹp thể thao, trẻ trung trên Toyota Vios

Vẻ đẹp của Vios khi nhìn từ bên hông. Cản sau Vios mới mẻ với dải phản quang được tinh chỉnh lại, đèn pha LED
Hệ thống chiếu sáng trước của Vios 2026 tái thiết kế theo hướng thanh mảnh, sang trọng hơn. Đèn pha LED được trang bị ngay từ phiên bản tiêu chuẩn. La-zăng 15 inch dạng phay hai màu tương phản, mang đến vẻ khỏe khoắn, thể thao cho xe. Cản sau của xe tinh chỉnh lại dải phản quang, tạo vẻ hiện đại hơn so với Vios cũ.
Nội thất xe Toyota Vios 2026 nâng tầm tiện nghi

Khoang cabi xe Toyota Vios
Không gian bên trong Toyota Vios mới mang đến cái nhìn hiện đại và bắt mắt hơn nhờ sử dụng vật liệu PU tổng hợp cho ghế lái, táp-pi cửa, bệ tỳ tay trung tâm. Vô lăng bọc da 3 chấu tích hợp phím chức năng. Ghế xe cho cảm giác êm ái hơn, trong đó hàng ghế sau có khả năng gập 6/4, giúp gia tăng thể tích khoang hành lý cần thiết.

Màn hình cảm ứng trung tâm xe Toyota Vios nâng cấp lên 9 inch
Tiện ích trên Vios 2026 cũng được nâng tầm hơn nhờ chuyển đổi hệ thống giải trí với đầu CD sang DVD kết hợp màn hình cảm ứng hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh qua 2 hệ điều hành Apple Carplay và Android Auto. Đồng hồ Analog được thay thế bằng cụm đồng hồ Optitron hiện đại hơn.
Ghế trên bản E MT đã được thay thế từ chất liệu nỉ sang da Similli. Vô-lăng bản G có thêm lẫy chuyển số; thêm cổng sạc USB cho hàng ghế sau trên các bản E MT và E CVT. Cùng với đó là điều hòa tự động 2 vùng trên bản cao cấp và chỉnh tay trên bản cơ sở, …
Động cơ xe Toyota Vios 2026

Động cơ xăng 1,5 lít Dual VVT-I được trang bị trên tất cả các phiên bản
Vios 2026 tiếp tục duy trì động cơ hút khí tự nhiên 1,5 lít Dual VVT-I kết hợp hộp số vô cấp CVT hoặc số sàn 5 cấp và hệ dẫn động cầu trước, sinh công suất tối đa 106 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô men xoắn 140 Nm tại vòng tua 4.200 vòng/phút.
Trang bị an toàn trên xe Toyota Vios 2026 rất đa dạng với hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, hệ thống chống bó cứng phanh, ổn định thân xe, phân phối lực phanh điện tử, kiểm soát lực kéo, hệ thống báo động, hỗ trợ khởi hành ngang dốc… Cùng với đó là các tính năng an toàn quen thuộc như hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp – EBS trên Vios GR-S, G & E CVT; tính năng tự động khóa cửa theo tốc độ trên Vios G; đèn chờ dẫn đường, đèn chiếu sáng tự động bật tắt và hệ thống mã hóa khóa động cơ trên Vios E CVT; cảm biến sau hỗ trợ người lái Vios E MT khi lùi xe trong không gian hẹp.
Riêng Vios G-CVT được trang bị gói an toàn Toyota Safety Sense (TSS) với loạt tính năng tiên tiến như cảnh báo va chạm phía trước, cảnh báo lệch làn đường và Cruise Control.
Ưu và nhược điểm của Toyota Vios 2026
Ưu điểm
- Động cơ bền bỉ, phụ tùng sẵn có
- Xe giữ giá
Nhược điểm
- Thiết kế ngoại hình còn gây nhiều tranh cãi
Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026 tại Việt Nam
Dù doanh số có những bấp bênh nhất định trong vài năm trở lại đây, song Vios vẫn là lựa chọn hàng đầu của khách Việt trong phân khúc sedan cỡ B. Vậy điều gì đã tạo nên sức hút mạnh mẽ cho mẫu sedan Nhật, mời quý khách hàng theo dõi chi tiết thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026 dưới đây.
Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026: Kích thước - Trọng lượng
| Thông số | Vios E MT | Vios E CVT | Vios G CVT |
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.425 x 1.730 x 1.475 | ||
| Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm) | 1.895 x 1.420 x 1.205 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.550 | ||
| Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) | 1.475 / 1.460 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 133 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.1 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.550 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 42 | ||
Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026 về động cơ - vận hành
| Thông số | Vios E MT | Vios E CVT | Vios G CVT | |
| Loại động cơ | 2NR-FE (1.5L) | 2NR-FE (1.5L) | 2NR-FE (1.5L) | |
| Số xy lanh | 4 | 4 | 4 | |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng | Thẳng hàng | Thẳng hàng | |
| Dung tích xy lanh | 1.496 | 1.496 | 1.496 | |
| Tỉ số nén | 11.5 | 11.5 | 11.5 | |
| Hệ thống nhiên liệu | Van biến thiên kép/ Dual VVT-i | Van biến thiên kép/ Dual VVT-i | Van biến thiên kép/ Dual VVT-i | |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | |
| Công suất tối đa (hp/rpm) | 106/6.000 | 106/6.000 | 106/6.000 | |
| Mô men xoắn tối đa (Nm@rpm) | 140/4.200 | 140/4.200 | 140/4.200 | |
| Các chế độ lái | Không | Không | Không | |
| Hệ thống truyền động | Cầu trước | Cầu trước | Cầu trước | |
| Hộp số | MT | CVT | CVT | |
| Hệ thống treo | Trước | Độc lập Macpherson | Độc lập Macpherson | Độc lập Macpherson |
| Sau | Dầm xoắn | Dầm xoắn | Dầm xoắn | |
| Trợ lực tay lái | Điện | Điện | Điện | |
| Vành & lốp xe | Loại vành | Mâm đúc | Mâm đúc | Mâm đúc |
| Kích thước lốp | 185/60R15 | 185/60R15 | 185/60R15 | |
| Lốp dự phòng | Mâm đúc | Mâm đúc | Mâm đúc | |
| Phanh | Trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Sau | Đĩa đặc | Đĩa đặc | Đĩa đặc | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | Euro 5 | Euro 5 | |
| Tiêu thụ nhiên liệu | Ngoài đô thị | 5,08 | 4,67 | 4,79 |
| Kết hợp | 6,02 | 5,77 | 5,87 | |
| Trong đô thị | 7,62 | 7,70 | 7,74 | |
Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026 về ngoại thất
| Thông số | Vios E MT | Vios E CVT | Vios G CVT |
| Cụm đèn trước | |||
| Đèn chiếu gần | Bi LED dạng bóng chiếu | Bi LED dạng bóng chiếu | Bi LED dạng bóng chiếu |
| Đèn chiếu xa | Bi LED dạng bóng chiếu | Bi LED dạng bóng chiếu | Bi LED dạng bóng chiếu |
| Đèn chiếu LED sáng ban ngày | Không | Không | Có |
| Tự động Bật/Tắt | Không | Có | Có |
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | - | Có | Có |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Không | Có | Có |
| Đèn phanh | LED | LED | LED |
| Đèn báo rẽ | LED | LED | LED |
| Gương chiếu hậu ngoài | Điều chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp đèn báo rẽ | ||
| Ăng ten | Vây cá | Vây cá | Vây cá |
| Tay nắm cửa ngoài xe | Cùng màu thân xe | Cùng màu thân xe | Mạ crom |
| Lưới tản nhiệt | Sơn đen | Sơn đen | Sơn đen bóng |
| Cánh hướng gió sau | Không | Không | Không |
Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026 về nội thất và trang bị tiện nghi
| Thông số | Vios E MT | Vios E CVT | Vios G CVT |
| Tay lái | |||
| Loại tay lái | 3 chấu | 3 chấu | 3 chấu |
| Chất liệu | Urethane | Bọc da | Bọc da |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay | Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay | Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin |
| Lẫy chuyển số | Không | Không | Có |
| Gương chiếu hậu trong | 2 chế độ ngày và đêm | 2 chế độ ngày và đêm | 2 chế độ ngày và đêm |
| Tay nắm cửa trong xe | Cùng màu nội thất | Cùng màu nội thất | Mạ bạc |
| Cụm đồng hồ | |||
| Loại đồng hồ | Analog | Optitron | Optitron với màn hình TFT 4,2 inch |
| Đèn báo chế độ Eco | Không | Có | Có |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Không | Có | Có |
| Chức năng báo vị trí cần số | Không | Có | Có |
| Chất liệu bọc ghế | PU | Da | Da |
| Ghế trước | |||
| Loại ghế | Thường | Thể thao | Thể thao |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng |
| Hàng ghế thứ hai | Gập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế | Gập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế | Gập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có | Có | Có |
| Điều hòa | Tự động | Tự động | Tự động |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 9 inch |
| Số loa | 4 | 4 | 6 |
| Cổng kết nối USB | Có | Có | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có | Có | Có |
| Cổng sạc USB Type C hàng ghế thứ 2 | Có | Có | Có |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Không | Không | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có | Có | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | Không | Không | Có |
| Khóa cửa điện | Có | Có | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có | Có | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt | Có | Có | Có |
| Ga tự động | Không | Không | Có |
Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026 về trang bị an toàn
| Thông số | Vios E MT | Vios E CVT | Vios G CVT | |
| Số túi khí | 3 | 3 | 7 | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có | Có | Có | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có | Có | Có | |
| Phân phối lực phanh điện tử | Có | Có | Có | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có | Có | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có | Có | Có | |
| Hỗ trợ xuống dốc | Không | Không | Không | |
| Cảnh báo lệch làn đường | Không | Không | Có | |
| Hệ thống điều khiển hành trình | Không | Không | Có | |
| Hệ thống cảnh báo tiền va chạm | Không | Không | Có | |
| Cảm biến góc trước/sau | Không | Không | Có | |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | Không | Không | Không | |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không | Không | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động | Không | Không | Không | |
| Cảm biến trước | Không | Không | Không | |
| Cảm biến sau | Có | Có | Có | |
| Camera 360 độ | Không | Không | Không | |
| Camera lùi | Có | Có | Có | |
| Hệ thống nhắc thắt dây an toàn | Có | Có | Có | |
Những câu hỏi thường gặp về Toyota Vios
Xe Toyota Vios 2026 giá bao nhiêu?
Toyota Vios có giá từ 458 - 545 triệu đồng. Trong đó, E-MT 458 triệu VNĐ, E-CVT 488 triệu VNĐ, G-CVT 545 triệu VNĐ.
Xe Toyota Vios lăn bánh giá bao nhiêu?
Giá xe Toyota Vios 2026 bản 1.5E CVT lăn bánh: 540.137.000 - 568.897.000 VNĐ; Giá xe Toyota Vios 2026 bản 1.5E MT lăn bánh 507.137.000 - 535.297.000 VNĐ; Giá xe Toyota Vios 2026 bản 1.5G CVT lăn bánh 602.837.000 - 632.737.000 VNĐ
Tổng kết
Vios là một trong những hiện tượng tại thị trường ô tô Việt Nam khi liên tục sở hữu doanh số bán hàng lên đến hàng nghìn chiếc/tháng suốt thời gian dài. Thiết kế phù hợp với đại đa số người dùng, trang bị vừa phải, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau, độ bền bỉ cao, khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt, giữ giá tốt... là những yếu tố giúp Vios giữ vững vị thế của mình.
Từ khóa » Toyota Vios 2020 Giá Lăn Bánh
-
-
Cập Nhật Giá Toyota Vios Lăn Bánh Tháng 10/2020
-
Toyota Vios 2020 Cũ: Thông Số, Giá Bán, Khuyến Mãi - MUAXEGIATOT
-
Toyota Vios: Giá Lăn Bánh, ưu đãi (08/2022) - Giaxeoto
-
Toyota Vios 2020 Cũ Giá Rẻ 08/2022
-
Giá Lăn Bánh Toyota Vios Tháng 11/2020 Số Sàn Và Số Tự động Vừa ...
-
Bảng Giá Xe Toyota Vios 2020: Giá Lăn Bánh & Khuyến Mãi
-
Vios 2020: Thông Số, Khuyến Mãi Và Giá Xe Lăn Bánh/ Trả Góp (NEW)
-
Toyota Vios: Giá Xe Vios 2021 Lăn Bánh & ưu đãi Tháng 7/2022
-
Đánh Giá Toyota Vios 2020 Kèm Bảng Giá Xe Vios 2020 Cũ 04/2022
-
Giá Lăn Bánh Xe Vios 2020 Ở Hà Nội Và Tỉnh Cập Nhật Tháng 2
-
Toyota Vios 2020: Giá Bán Và Khuyến Mãi Cập Nhật Mỗi 2 Phút
-
Toyota Vios 2020 Có Giá Lăn Bánh Bao Nhiêu Sau Khi được Hưởng ...