Giá Xe Toyota Vios 2022 Mới Nhất & Khuyến Mãi (08/2022)

Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Toyota Vios là một trong những mẫu xe bán chạy tại Việt Nam suốt thời gian dài với không ít lần dẫn đầu toàn thị trường. Kết thúc năm 2024, với 14.000 xe bàn giao tới người tiêu dùng, Vios vươn lên vị thế số 1 phân khúc sedan cỡ B, đồng thời tiếp tục trở thành "đại công thần" của Toyota Việt Nam trong cuộc chiến giành thị phần. Hiện Toyota Vios vẫn là mẫu sedan B được ưa chuộng nhất nhì tại Việt Nam nhờ tính thương hiệu cũng như độ bền bỉ cao.

Toyota Vios 2023 vừa ra mắt Việt Nam

Giá xe Toyota Vios tại Việt Nam đang rất cạnh tranh trong phân khúc sedan hạng B

Vios đang mở bán hiện nay là mô hình nâng cấp giữa vòng đời, được cập nhật vào tháng 05/2023 với nhiều thay đổi từ thiết kế cho đến trang bị. Vậy giá xe Toyota Vios hoàn toàn mới thế nào? Mời quý độc giả theo dõi thông tin Oto.com.vn dưới đây.

Toyota Vios 2026giá bao nhiêu?

Giá xe Toyota Vios 2026 niêm yết cho từng phiên bản như sau:

Phiên bản Giá xe
Vios 1.5E-MT 458.000.000đ
Vios 1.5E-CVT 488.000.000đ
Vios 1.5G-CVT 545.000.000đ

Bảng giá Vios mới nhất

video

Chọn xe giúp Bố con Sâu: test vận hành Toyota Vios từ Hà Nội tới tận Hạ Long

Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo thêm giá xe Toyota cho các phân khúc SUV, MPV và bán tải đang bán tại Việt Nam vui lòng truy cập bài viết: Bảng giá xe Toyota kèm ưu đãi mới nhất

Giá xe Toyota Vios và các đối thủ

So với các đối thủ cùng phân khúc sedan cỡ B, giá xe Vios đang khá cạnh tranh, cụ thể:

  • Toyota Vios giá bán từ 458.000.000đ
  • Honda City giá bán từ 559.000.000đ
  • Mazda 2 giá bán từ 415.000.000đ
  • Hyundai Accent giá bán từ 426.100.000đ
  • Nissan Almera giá từ 539.000.000đ

Mức giá cạnh tranh là một trong những yếu tố tạo nên thành công cho Vios tại thị trường Việt Nam.

Toyota Vios 2026 có khuyến mại gì?

Theo cập nhật mới nhất của chúng tôi, chương trình ưu đãi xe Vios 2026 tháng 1/2026 đang rất hấp dẫn với các chính sách như sau:

Phiên bản Ưu đãi
Vios 1.5E-MT

- Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ

- Lãi suất chỉ từ 3,99%/năm trong 6 tháng đầu

Vios 1.5E-CVT
Vios 1.5G-CVT

Ưu đãi xe Vios cho từng phiên bản cụ thể

Khách hàng có nhu cầu mua Vios mới vui lòng liên hệ đại lý hoặc truy cập vào mục mua bán xe Toyota Vios tại Oto.com.vn để tìm hiểu chi tiết về chương trình ưu đãi mới nhất dành cho xe tại bài viết: Chương trình ưu đãi Toyota Vios tháng 1/2026: Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ cùng lãi suất hấp

Giá lăn bánh Toyota Vios 2026

Bên cạnh tiền mua xe ToyotaVios, khách hàng cần phải chi thêm một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) để đủ điều kiện lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển.

Giá lăn bánh Vios 1.5G CVT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 545.000.000 545.000.000 545.000.000 545.000.000 545.000.000
Phí trước bạ 65.400.000 54.500.000 65.400.000 59.950.000 54.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 632.737.000 621.837.000 613.737.000 608.287.000 602.837.000

Giá lăn bánh Vios 1.5E CVT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 488.000.000 488.000.000 488.000.000 488.000.000 488.000.000
Phí trước bạ 58.560.000 48.800.000 58.560.000 53.680.000 48.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 568.897.000 559.137.000 549.897.000 545.017.000 540.137.000

Giá lăn bánh Vios 1.5E MT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 458.000.000 458.000.000 458.000.000 458.000.000 458.000.000
Phí trước bạ 54.960.000 45.800.000 54.960.000 50.380.000 45.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 535.297.000 526.137.000 516.297.000 511.717.000 507.137.000

Thông tin tổng quan xe Toyota Vios 2026

Toyota Vios 2026 sở hữu thông số kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.425 x 1.730 x 1.475 (mm) với 6 tùy chọn màu ngoại thất gồm: be, đen, xám, đỏ, bạc, trắng.

Ngoại thất xe Toyota Vios 2026 trẻ trung, hiện đại

Ngoại thất của Toyota Vios 2023.

Diện mạo trẻ trung, hiện đại của Toyota Vios 2026 mới với đèn pha LED ngay từ bản tiêu chuẩn

Toyota Vios 2026 nhận khá nhiều tinh chỉnh về thiết kế ngoại thất, đặc biệt là khu vực "mặt tiền". Theo đó, lưới tản nhiệt thiết kế mới, mở rộng sang 2 bên và nối liền nắp ca-pô thay cho dạng hình thang trước đây. Tinh chỉnh cản trước, đồng thời sơn đen bóng, mang lại vẻ đẹp thể thao, khỏe khoắn cho mẫu sedan Nhật.

Thân xe Toyota Vios 2023.

Bộ la-zăng mới nhấn mạnh vẻ đẹp thể thao, trẻ trung trên Toyota Vios

Hông xe Toyota Vios 2023.

Vẻ đẹp của Vios khi nhìn từ bên hông. Cản sau Vios mới mẻ với dải phản quang được tinh chỉnh lại, đèn pha LED

Hệ thống chiếu sáng trước của Vios 2026 tái thiết kế theo hướng thanh mảnh, sang trọng hơn. Đèn pha LED được trang bị ngay từ phiên bản tiêu chuẩn. La-zăng 15 inch dạng phay hai màu tương phản, mang đến vẻ khỏe khoắn, thể thao cho xe. Cản sau của xe tinh chỉnh lại dải phản quang, tạo vẻ hiện đại hơn so với Vios cũ.

Nội thất xe Toyota Vios 2026 nâng tầm tiện nghi

Nội thất xe Toyota Vios 2023.

Khoang cabi xe Toyota Vios

Không gian bên trong Toyota Vios mới mang đến cái nhìn hiện đại và bắt mắt hơn nhờ sử dụng vật liệu PU tổng hợp cho ghế lái, táp-pi cửa, bệ tỳ tay trung tâm. Vô lăng bọc da 3 chấu tích hợp phím chức năng. Ghế xe cho cảm giác êm ái hơn, trong đó hàng ghế sau có khả năng gập 6/4, giúp gia tăng thể tích khoang hành lý cần thiết.

Màn hình cảm ứng trung tâm xe Toyota Vios 2023.

Màn hình cảm ứng trung tâm xe Toyota Vios nâng cấp lên 9 inch

Tiện ích trên Vios 2026 cũng được nâng tầm hơn nhờ chuyển đổi hệ thống giải trí với đầu CD sang DVD kết hợp màn hình cảm ứng hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh qua 2 hệ điều hành Apple Carplay và Android Auto. Đồng hồ Analog được thay thế bằng cụm đồng hồ Optitron hiện đại hơn.

Ghế trên bản E MT đã được thay thế từ chất liệu nỉ sang da Similli. Vô-lăng bản G có thêm lẫy chuyển số; thêm cổng sạc USB cho hàng ghế sau trên các bản E MT và E CVT. Cùng với đó là điều hòa tự động 2 vùng trên bản cao cấp và chỉnh tay trên bản cơ sở, …

Động cơ xe Toyota Vios 2026

Động cơ xe Toyota Vios.

Động cơ xăng 1,5 lít Dual VVT-I được trang bị trên tất cả các phiên bản

Vios 2026 tiếp tục duy trì động cơ hút khí tự nhiên 1,5 lít Dual VVT-I kết hợp hộp số vô cấp CVT hoặc số sàn 5 cấp và hệ dẫn động cầu trước, sinh công suất tối đa 106 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô men xoắn 140 Nm tại vòng tua 4.200 vòng/phút.

Trang bị an toàn trên xe Toyota Vios 2026 rất đa dạng với hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, hệ thống chống bó cứng phanh, ổn định thân xe, phân phối lực phanh điện tử, kiểm soát lực kéo, hệ thống báo động, hỗ trợ khởi hành ngang dốc… Cùng với đó là các tính năng an toàn quen thuộc như hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp – EBS trên Vios GR-S, G & E CVT; tính năng tự động khóa cửa theo tốc độ trên Vios G; đèn chờ dẫn đường, đèn chiếu sáng tự động bật tắt và hệ thống mã hóa khóa động cơ trên Vios E CVT; cảm biến sau hỗ trợ người lái Vios E MT khi lùi xe trong không gian hẹp.

Riêng Vios G-CVT được trang bị gói an toàn Toyota Safety Sense (TSS) với loạt tính năng tiên tiến như cảnh báo va chạm phía trước, cảnh báo lệch làn đường và Cruise Control.

Ưu và nhược điểm của Toyota Vios 2026

Ưu điểm

  • Động cơ bền bỉ, phụ tùng sẵn có
  • Xe giữ giá

Nhược điểm

  • Thiết kế ngoại hình còn gây nhiều tranh cãi

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026 tại Việt Nam

Dù doanh số có những bấp bênh nhất định trong vài năm trở lại đây, song Vios vẫn là lựa chọn hàng đầu của khách Việt trong phân khúc sedan cỡ B. Vậy điều gì đã tạo nên sức hút mạnh mẽ cho mẫu sedan Nhật, mời quý khách hàng theo dõi chi tiết thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026 dưới đây.

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026: Kích thước - Trọng lượng

Thông số Vios E MT Vios E CVT Vios G CVT
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.425 x 1.730 x 1.475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm) 1.895 x 1.420 x 1.205
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) 1.475 / 1.460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.1
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.550
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026 về động cơ - vận hành

Thông số Vios E MT Vios E CVT Vios G CVT
Loại động cơ 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh 4 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng
Dung tích xy lanh 1.496 1.496 1.496
Tỉ số nén 11.5 11.5 11.5
Hệ thống nhiên liệu Van biến thiên kép/ Dual VVT-i Van biến thiên kép/ Dual VVT-i Van biến thiên kép/ Dual VVT-i
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (hp/rpm) 106/6.000 106/6.000 106/6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm@rpm) 140/4.200 140/4.200 140/4.200
Các chế độ lái Không Không Không
Hệ thống truyền động Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Hộp số MT CVT CVT
Hệ thống treo Trước Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson
Sau Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn
Trợ lực tay lái Điện Điện Điện
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15 185/60R15 185/60R15
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Phanh Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc
Tiêu chuẩn khí thải   Euro 5 Euro 5 Euro 5
Tiêu thụ nhiên liệu Ngoài đô thị 5,08   4,67 4,79
Kết hợp 6,02 5,77 5,87
Trong đô thị 7,62 7,70 7,74

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026 về ngoại thất

Thông số Vios E MT Vios E CVT Vios G CVT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu gần Bi LED dạng bóng chiếu Bi LED dạng bóng chiếu Bi LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu xa Bi LED dạng bóng chiếu Bi LED dạng bóng chiếu Bi LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu LED sáng ban ngày Không Không
Tự động Bật/Tắt Không
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng -
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Đèn phanh LED LED LED
Đèn báo rẽ LED LED LED
Gương chiếu hậu ngoài Điều chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp đèn báo rẽ
Ăng ten Vây cá Vây cá Vây cá
Tay nắm cửa ngoài xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Mạ crom
Lưới tản nhiệt Sơn đen Sơn đen Sơn đen bóng
Cánh hướng gió sau Không Không Không

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026 về nội thất và trang bị tiện nghi

Thông số Vios E MT Vios E CVT Vios G CVT
Tay lái
Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Urethane Bọc da Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin
Lẫy chuyển số Không Không
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong xe Cùng màu nội thất Cùng màu nội thất Mạ bạc
Cụm đồng hồ
Loại đồng hồ Analog Optitron Optitron với màn hình TFT 4,2 inch
Đèn báo chế độ Eco Không
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Không
Chức năng báo vị trí cần số Không
Chất liệu bọc ghế PU Da Da
Ghế trước
Loại ghế Thường Thể thao Thể thao
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế Gập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế Gập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế
Tựa tay hàng ghế sau
Điều hòa Tự động Tự động Tự động
Màn hình giải trí Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 9 inch
Số loa 4 4 6
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Cổng sạc USB Type C hàng ghế thứ 2
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Không Không
Kết nối điện thoại thông minh
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm Không Không
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt
Ga tự động Không Không

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026 về trang bị an toàn

Thông số Vios E MT Vios E CVT Vios G CVT
Số túi khí 3 3 7
Hệ thống chống bó cứng phanh  
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ xuống dốc   Không Không Không
Cảnh báo lệch làn đường       Không Không
Hệ thống điều khiển hành trình Không Không
Hệ thống cảnh báo tiền va chạm Không Không
Cảm biến góc trước/sau Không Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp   Không Không Không
Cảnh báo điểm mù Không Không Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Không Không Không
Cảm biến trước Không Không Không
Cảm biến sau  
Camera 360 độ   Không Không Không
Camera lùi  
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Vios

Xe Toyota Vios 2026 giá bao nhiêu?

Toyota Vios có giá từ 458 - 545 triệu đồng. Trong đó, E-MT 458 triệu VNĐ, E-CVT 488 triệu VNĐ, G-CVT 545 triệu VNĐ.

Xe Toyota Vios lăn bánh giá bao nhiêu?

Giá xe Toyota Vios 2026 bản 1.5E CVT lăn bánh: 540.137.000 - 568.897.000 VNĐ; Giá xe Toyota Vios 2026 bản 1.5E MT lăn bánh 507.137.000 - 535.297.000 VNĐ; Giá xe Toyota Vios 2026 bản 1.5G CVT lăn bánh 602.837.000 - 632.737.000 VNĐ

Tổng kết

Vios là một trong những hiện tượng tại thị trường ô tô Việt Nam khi liên tục sở hữu doanh số bán hàng lên đến hàng nghìn chiếc/tháng suốt thời gian dài. Thiết kế phù hợp với đại đa số người dùng, trang bị vừa phải, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau, độ bền bỉ cao, khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt, giữ giá tốt... là những yếu tố giúp Vios giữ vững vị thế của mình.

Từ khóa » Toyota Vios 2020 Giá Lăn Bánh