Giải Bài 7: Biến đổi đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai
Có thể bạn quan tâm
A.B. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG và HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1.b) Đọc kĩ nội dung sau
- Với hai biểu thức A, B mà B $\geq $ 0, ta có tức là: $\sqrt{A^{2}.B}=|A|\sqrt{B}$
- Nếu A $\geq $ 0 và B $\geq $ 0 thì $\sqrt{A^{2}.B}=A\sqrt{B}$;
- Nếu A < 0 và B $\geq $ 0 thì $\sqrt{A^{2}.B}=-A\sqrt{B}$.
Ví dụ: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a) $\sqrt{27x^{2}y^{4}}$ với x $\geq $ 0 ; b) $\sqrt{125x^{4}y^{2}}$ với y < 0 ;
c) $\sqrt{13xy^{2}}$ với x $\geq $ 0, y < 0 ; d) $\frac{1}{2yz}$$\sqrt{4y^{3}z^{2}}$ với y,z > 0.
Trả lời:
a) Ta có:
$\sqrt{27x^{2}y^{4}}$ = $\sqrt{3^{2}.3.x^{2}y^{4}}$ = 3$\sqrt{3}$x$y^{2}$
b) Ta có:
$\sqrt{125x^{4}y^{2}}$ = $\sqrt{5^{2}.5.x^{4}y^{2}}$ = 5$\sqrt{5}$$x^{2}$y.
c) Ta có:
$\sqrt{13xy^{2}}$ = y$\sqrt{13x}$
d) Ta có:
$\frac{1}{2yz}$$\sqrt{4y^{3}z^{2}}$ = $\frac{1}{2yz}$.2yz$\sqrt{y}$ = $\sqrt{y}$.
2. a) Đọc kĩ nội dung sau
- Với A $\geq $ 0 và B $\geq $ 0 ta có $A\sqrt{B}=\sqrt{A^{2}.B}$;
- Với A < 0 và B $\geq $ 0 ta có $A\sqrt{B}=-\sqrt{A^{2}.B}$.
b) So sánh:
2$\sqrt{10}$ và $\sqrt{41}$ ; 2$\sqrt{3}$ và $\sqrt{18}$ ;
3$\sqrt{11}$ và 2$\sqrt{23}$ ; $\frac{5}{4}$$\sqrt{2}$ và $\frac{2}{3}$$\sqrt{7}$
Trả lời:
* Ta có: 2$\sqrt{10}$ = $\sqrt{2^{2}}$.$\sqrt{10}$ = $\sqrt{2^{2}.10}$ = $\sqrt{40}$
Vì: $\sqrt{40}$ < $\sqrt{41}$ nên 2$\sqrt{10}$ < $\sqrt{41}$.
* Ta có: 2$\sqrt{3}$ = $\sqrt{2^{2}}$.$\sqrt{3}$ = $\sqrt{2^{2}.3}$ = $\sqrt{12}$
Vì: $\sqrt{12}$ < $\sqrt{18}$ nên 2$\sqrt{3}$ < $\sqrt{18}$.
* Ta có: 3$\sqrt{11}$ = $\sqrt{3^{2}}$.$\sqrt{11}$ = $\sqrt{3^{2}.11}$ = $\sqrt{99}$
2$\sqrt{23}$ = $\sqrt{2^{2}}$.$\sqrt{23}$ = $\sqrt{2^{2}.23}$ = $\sqrt{92}$
Vì: $\sqrt{99}$ > $\sqrt{92}$ nên 3$\sqrt{11}$ < 2$\sqrt{23}$.
* Ta có: $\frac{5}{4}$$\sqrt{2}$ = $\sqrt{(\frac{5}{4})^{2}}$.$\sqrt{2}$ = $\sqrt{(\frac{5}{4})^{2}.2}$ = $\sqrt{\frac{25}{8}}$
$\frac{2}{3}$$\sqrt{7}$ = $\sqrt{(\frac{2}{3})^{2}}$.$\sqrt{7}$ = $\sqrt{(\frac{2}{3})^{2}.7}$ = $\sqrt{\frac{28}{9}}$
Vì: $\sqrt{\frac{25}{8}}$ > $\sqrt{\frac{28}{9}}$ nên $\frac{5}{4}$$\sqrt{2}$ > $\frac{2}{3}$$\sqrt{7}$.
3. a) Đọc kĩ nội dung sau
- Khi biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai, người ta có thể sử dụng phép khử mẫu của biểu thức lấy căn.
4. a) Đọc kĩ nội dung sau
- Với các biểu thức A, B mà A.B $\geq $ 0 và B $\neq $ 0 ta có: $\sqrt{\frac{A}{B}}=\frac{\sqrt{A.B}}{|B|}$
- Với các biểu thức A, B mà B > 0 ta có: $\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{A.\sqrt{B}}{B}$
- Với các biểu thức A, B, C mà A $\geq $ 0 và A $\neq $ B$^{2}$, ta có: $\frac{C}{\sqrt{A}\pm B}=\frac{C.(\sqrt{A}\mp B)}{A-B^{2}}$
- Với các biểu thức A, B, C mà A $\geq $ 0, B $\geq $ 0 và A $\neq $ B ta có: $\frac{C}{\sqrt{A}\pm \sqrt{B}}=\frac{C.(\sqrt{A}\mp \sqrt{B})}{A-B}$
b) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
a) $\sqrt{\frac{13}{540}}$ ;
b) $\sqrt{\frac{2x}{y}}$ với x $\geq $ 0, y > 0 ;
c) $\sqrt{\frac{15x}{31y}}$ với x > 0, y > 0.
Trả lời:
a) Ta có:
$\sqrt{\frac{13}{540}}$ = $\frac{\sqrt{13}}{\sqrt{540}}$ = $\frac{\sqrt{13}.\sqrt{540}}{\sqrt{540}.\sqrt{540}}$ = $\frac{6\sqrt{540}}{540}$.
b) Ta có:
$\sqrt{\frac{2x}{y}}$ = $\frac{\sqrt{2x}}{\sqrt{y}}$ = $\frac{\sqrt{2x}.\sqrt{y}}{\sqrt{y}.\sqrt{y}}$ = $\frac{\sqrt{2xy}}{y}$.
c) Ta có:
$\sqrt{\frac{15x}{31y}}$ = $\frac{\sqrt{15x}}{\sqrt{31y}}$ = $\frac{\sqrt{15x}.\sqrt{31y}}{\sqrt{31y}.\sqrt{31y}}$ = $\frac{\sqrt{465xy}}{31y}$.
c) Trục căn thức ở mẫu:
a) $\frac{13}{\sqrt{2b}}$ với b $\geq $ 0 ;
b) $\frac{3b}{\sqrt{b - 1}}$ với b $\geq $ 0 và b $\neq $ 1.
Trả lời:
a) $\frac{13}{\sqrt{2b}}$ = $\frac{13.\sqrt{2b}}{\sqrt{2b}.\sqrt{2b}}$ = $\frac{13\sqrt{2b}}{2b}$.
b) $\frac{3b}{\sqrt{b - 1}}$ = $\frac{3b.\sqrt{b - 1}}{\sqrt{b - 1}.\sqrt{b - 1}}$ = $\frac{3b\sqrt{b - 1}}{b -1}$.
Từ khóa » đơn Giản Biểu Thức
-
đơn Giản Biểu Thức Lớp 6 - 123doc
-
Biến đổi đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai - Toán 9
-
Lý Thuyết Về Biến đổi đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai
-
Lý Thuyết Biến đổi đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Toán 9
-
Biến đổi đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai - Bài 6 - YouTube
-
Biến đổi đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai - Bài 6 - YouTube
-
Cách Biến đổi đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Bậc Hai Cực Hay, Có đáp ...
-
Giải Toán 9 Bài 6: Biến đổi đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai
-
1.7. Biến đổi đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai (tiếp Theo)
-
Lý Thuyết Biến đổi đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai
-
Biến đổi đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Bậc Hai – Cùng Toppy Chia Sẻ
-
Biến đổi đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Bậc Hai – Học Cùng Itoan
-
Đơn Giản Biểu Thức Và Tính Nhanh - Selfomy Hỏi Đáp