Giải Bài Tập Hóa 11 Bài 40: Ancol

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 11Giải Bài Tập Hóa 11Giải Bài Tập Hóa Học 11Bài 40: Ancol Giải bài tập Hóa 11 Bài 40: Ancol
  • Bài 40: Ancol trang 1
  • Bài 40: Ancol trang 2
  • Bài 40: Ancol trang 3
  • Bài 40: Ancol trang 4
  • Bài 40: Ancol trang 5
  • Bài 40: Ancol trang 6
  • Bài 40: Ancol trang 7
Bài 40 : Ancol Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiđroxyl -OH liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon. Công thức tổng quát: Ancol no, đơn chức mạch hở có công thức phân tử tổng quát: CnHàvnOH (n > 1) CH3-CH-CH2-CH2-OH ch3 3-metyỉbutan-l-ol Danh pháp thông thường: Ancol + tên gốc ankyl + ic Thí dụ: C2H5-OH Ancol etyỉic Các phản ứng hóa học của ancol tập trung ở nhóm chức -OH. Liên kết O-H phân cực mạnh nên ancol có phản ứng thế H của O-H bằng lúm loại. Thí dụ: 2R-OH + 2Na-> 2R-ONa + H2T Ghi nhớ: Ancol đa chức có hai nhóm hiđroxyl kế cận nhau thi phản ứng được với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam Thí dụ: glixerol 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 -> [CjHstOHXOhCu + 2H2O dd đống (n) glixerat Ancol còn có các phản ứng khác sau đây: Thay nhóm-OH bằng halogen. Thí dụ 1: C2H5OH + HBr —QHsBr + H2O Thí dụ 2: C2H5-OH + H-OC2H5 > C2H5-O-C2H5 + H2O (đietyl ete) Phản ứng tách nước: CH3-CH2-OH —> CH2=CH2 + H2O Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn: Ancol bậc I tạo ra anđehit R-CH2OH + CuO —R-CHO + Cu + H2O Ancol bậc n tạo xeton. R-CH-OH + CuO—R-C-R'+Cu + H2O I II R' o Ancol bậc m không bị oxi hóa như ữên. Điều chế: Glixerol được điểu chế từ propilen CH2=CH-CH3 + Ch 500°C > CH2=CH-CH2C1 + Hơ CH2 = CH - CH2C1 + a2 + H2O -> CH2 - CH - CH2 + HC1 II I Cl OH C1 CH2 - CH - CH2 + 2NaOH —£-> CH2 - CH - CH2 + 2NaCl III I I I Cl OH a OH OH OH Phản ứng sinh hóa: (QHwOsk ffirt ■» CsHuOe enzim > C2H5OH BÀI TẬP: Viết công thức cấu tạo và gọi tên các ancol đồng phân của nhau có công thức phân tử C5H12O. Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa propan-l-ol với mỗi chât sau: Natri kim loại. CuO, đun nóng. Axit HBr, có xúc tác. Trong mỗi phàn ứng trên, ancol đóng vai trò gì: chất khử, chất oxi hóa, axit, bazơ? Giải thích. Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các chất lỏng đựng riêng biệt trong các lọ không dán nhãn: etanol, glixerol, nước và benzen. Từ propen và các chất vô cơ cần thiết có thể điều chế được các chất sau đây: propan-2-ol (1); propan-l,2-điol (2). Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. Cho 12,20 gam hỗn hợp X gồm etanol và propan-l-ol tác dụng với natri (dư) thu được 2,80 lít khí (đktc). Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X qua ống đựng CuO, đun nópg. Viết phương trình hóa học của phản ứng. Oxi hóa hoàn toàn 0,60g một ancol A đơn chức bằng oxi không khí, sau đó dẫn sản phẩm qua bình (1) đựng H2SƠ4 đặc rồi dẫn tiếp qua bình (2) đựng dung dịch KOH. Khối lượng bình (1) tăng 0,72g; bình (2) tăng l,32g. Giải thích hiện tượng thí nghiệm trên bằng các phương trình hóa học. Tìm công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo có thể có của A. Khi cho ancol trên tác dụng với CuO, đun nóng thu được một anđehit tương ứng. Gọi tên của A. Từ 1,00 tấn tinh bột có chứa 5,0% chất xơ (không bị biến đổi) có thể sản xuất được bao nhiêu lít etanol tinh khiết, biết hiệu suất chung của cà quá trình sản xuất là 80,0% và khối lượng riêng của etanol D = 0,789 g/ml. Cho ancol có công thức cấu tạo: H3C-CH- CH2-CH2-CH2-OH Tên nào dưới đây ứng với ancol trên? CHj 2-metylpentan-l-ol c. 4-metylpentan-2-oI 4-metylpentan-l-ol D. 3-metylhexan-2-ol Cho 3,70 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy có 0,56 lít khí thoát ra (ở đktc). Công thức phân tử của X là A. CỉHóO B. C3HioO C. C4H10O D. C4H8O ★ HƯỚNG DẪN GIẢI: 1. MạchC Vị trí nhóm chức Tên gọi C-C-C-C-C C-C-C-C-C-OH Pentan-l-ol C-C-C-ỹ-C OH Pentan-2-ol C-C-Ọ-C-C OH Pentan-3-ol C-ỷ-C-C C-Ọ-C-C-OH 3-metyỉbutan- l-ol C C c-(p-(p-c c OH 9H 3-metyIbutan-2-ol C-ộ-C-C C 9 2-metyỉbutan-2-ol C-C-C-C ổH 2-metyỉbutan-l-ol c 1 C C-C-C 1 C-Ò-C-OH 1 2,2-đimetyỉpropan-1 -ol C C CH3-CH2-CH2—OH propan -1 -ol CH3-CH2-CH2OH + Na -> CH3-CH2-CH2ONa + ị H2t 2 Phản ứng cho thấy ancol là chất oxi hoá CH3-CH2-CH2OH + CuO *° > CH3-CH2-CHO +H2O + Cu Phản ứng cho thấy ancol là chất khử vì số oxi hoá của c tăng. CH3-CHr-CH2OH + HBr t0 > CH3-CH2-CH2Br + H2O Phản ứng cho tháy ancol có tính bazơ. Hướng dẫn: Phân biệt etanol, glixerol, nước, benzen. Dùng Cu(OH)2 nhận ra glixerol nhờ dấu hiệu tạo dung dịch xanh lam. 20^5(0^3+Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O Dùng khí do nhận ra benzen nhờ khói trắng. ánh sáng * Gaels - Nhận ra etanol bằng cách đun với H2SO.iđ đạc ở 170°C C2H5OH H2SO4 đa CH2=CH2 + H2O CH2= CH2làm phai màu đỏ của dung dịch brom. CònlạilàH2O. Từpropen: CH2=CH-CH3 +H2O H2SQ4.đ’t°..> CH3-CH-CH3 OH Propan-2-ol CH2=CH-CH3 +C12 >CH2-CH-CH3 I I Cl Cl CH2-CH-CH3 + 2NaOH *° > CH2-CH-CH3 + 2NaCl I L I L_. Cl Cl OH OH Propan-l-2-điol a) C2H5-OH +Na > C2H5-ONa + 7 H2 2 xmol CH3-CH2-CH2OH + Na > CH3-CH2-CH2-ONa + - H2 (1) (2) ymol 46x + 60y = 12,2 X y _ 2,8 2 + 2 22,4 Giải ra x = 0,2mol và y=0,05mol mc2H5OH - 46.0,2 = 9,2 g 9,2.100 %C2H5OH = = 75,4% 12,2 %C3H7OH = 24,6% -> CH3-CHO + Cu + H2O b) CH3-CH2OH + CuO — CH3-CH2-CH2OH +CuO —t0 > CHj-CH2-CHO + Cu + H2O Ancol A đơn chức : QHyO + (x+^-|)O2 >xCO2+|h2O a mol SốmolCO2 = ax = 132:44 = 0,03 (mol) So mol H2O = ay/2 = 0,72:18 = 0,04 (mol) Suyra — = — y 8 Công thức phân tử tổng quát : (CshQnO Biện luận : y< 2x + 2 8n < 6n + 2 n=l CTPT:C3H8O. CTCT: CH3-CH2-CH2OH và đổng phân : CH3-CH-CH3 OH Để tạo anđehit, ancol A phải bậc I: CH3-CH2-CH2-OH: propan-l-ol (GH.oCMn +nH2O H+’ t0 > nC6H12O6 tinh bột glucozơ CsHuOs enzim > 2C2H5-OH +2CO2 Nhận thấy một mol tinh bột cho 2n mol etanoL Số mol etanol tạo thành: 106.95.80.2n _ = 93,83.102 162n.100.100 Khối lượng etanol : m = 4316,05.102 (g) Thểtích ancol etylic V^ = -43Í6Ỉ5;102 -547(0 D 0,789 Tên gọi 4-metylpentan-l-oL ChọnB. 9. 0,56 Số mol ancol = 2 nH? = 2. 0,05 (mol) CnH2n+lOH + Na —> CnH^n+lONa + — H2 2 22,4 Khối lượng mol phân tử của ancol là : ,, m 3,70 , 1X M = — = 7—77 = 74 (g/mol) n 0,05 Vậy: 14n+18 = 74 n = 4 CTPT: C4H10O. Chọn c.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 41: Phenol
  • Bài 42: Luyện tập: Dẫn xuất halogen, ancol và phenol
  • Bài 44: Anđehit - Xeton
  • Bài 45: Axit cacboxylic
  • Bài 46: Luyện tập: Anđehit - Xeton - Axit cacboxylic

Các bài học trước

  • Bài 39: Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
  • Bài 38: Hệ thống hóa về hiđrocacbon
  • Bài 37: Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên
  • Bài 36: Luyên tập: Hiđrocacbon thơm
  • Bài 35: Benzen và đồng đẳng: Một số hiđrocacbon thơm khác
  • Bài 33: Luyện tập: Ankin
  • Bài 32: Ankin
  • Bài 31: Luyện tập: Anken và ankađien
  • Bài 30: Ankađien
  • Bài 29: Anken (Olefin)

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Hóa Học 11(Đang xem)
  • Sách Giáo Khoa - Hóa Học 11
  • Giải Hóa 11

Giải Bài Tập Hóa Học 11

  • Chương I: SỰ ĐIỆN LY
  • Bài 1: Sự điện ly
  • Bài 2: Axit, bazơ và muối
  • Bài 3: Sự điện ly của nước, pH: Chất chỉ thị aixit bazơ
  • Bài 4: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
  • Bài 5: Luyện tập: Axit, bazơ và muối: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
  • Chương II: NITTƠ - PHOTPHO
  • Bài 7: Nitơ
  • Bài 8: Amoniac và muối amoni
  • Bài 9: Axit nitric và muối nitrat
  • Bài 10: Photpho
  • Bài 11: Axit photphoric và muối photphat
  • Bài 12: Phân bón hóa học
  • Bài 13: Luyện tập: Tính chất của nitơ, photpho và các hợp chất của chúng
  • Chương 3: CACBON - SILIC
  • Bài 15: Cacbon
  • Bài 16: Hợp chất của cacbon
  • Bài 17: Silic và hợp chất của silic
  • Bài 18: Công nghệ silicat
  • Bài 19: Luyện tập: Tính chất của cacbon, silic và các hợp chất của chúng
  • Chương 4: ĐẠI DƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
  • Bài 20: Mở đầu về hóa hữu cơ
  • Bài 21: Công thức phân tử hợp chất hữu cơ
  • Bài 22: Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
  • Bài 23: Phản ứng hữu cơ
  • Bài 24: Luyện tập: Hợp chất hữu cơ, công thức phân tử và công thức cấu tạo
  • Chương 5: HIĐROCACBON NO
  • Bài 25: Ankan
  • Bài 26: Xicloankan
  • Bài 27: Luyện tập: Ankan và xicloankan
  • Chương 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO
  • Bài 29: Anken (Olefin)
  • Bài 30: Ankađien
  • Bài 31: Luyện tập: Anken và ankađien
  • Bài 32: Ankin
  • Bài 33: Luyện tập: Ankin
  • Chương 7: HIDROCACBON THƠM, NGUỒN HIĐROCACBON TỰ NHIÊN, HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON
  • Bài 35: Benzen và đồng đẳng: Một số hiđrocacbon thơm khác
  • Bài 36: Luyên tập: Hiđrocacbon thơm
  • Bài 37: Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên
  • Bài 38: Hệ thống hóa về hiđrocacbon
  • Chương 8: DẪN XUẤT LAOGEN - ANCOL - PHENOL
  • Bài 39: Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
  • Bài 40: Ancol(Đang xem)
  • Bài 41: Phenol
  • Bài 42: Luyện tập: Dẫn xuất halogen, ancol và phenol
  • Chương 9: ANĐEHIT - XETON - AXIT CACBOXYLIC
  • Bài 44: Anđehit - Xeton
  • Bài 45: Axit cacboxylic
  • Bài 46: Luyện tập: Anđehit - Xeton - Axit cacboxylic

Từ khóa » Giải Sbt Hóa 11 Sgk Bài Ancol