Giải Bài Tập Hóa 9 Bài 37: Etilen

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 9Giải Bài Tập Hóa 9Giải Bài Tập Hóa Học 9Bài 37: Etilen Giải bài tập Hóa 9 Bài 37: Etilen
  • Bài 37: Etilen trang 1
  • Bài 37: Etilen trang 2
  • Bài 37: Etilen trang 3
  • Bài 37: Etilen trang 4
Bài 37 ETILEN A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo của etilen. Tính chất vật lí : trạng thái,'màu sắc, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí. Tính chất hoá học : phản ứng cộng với brom trong dung dịch, phản ứng trùng hợp tạo PE, phản ứng cháy. Úng dụng làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, ancol, axit axetic. Có kĩ năng quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí nghiệm, mô hình rút ra nhận xét về cấu tạo và tính chất etilen. Viết pthh dạng công thức phân tử và CTCT dạng thu gọn. Phân biệt khí etilen với khí metan bằng phương pháp hoá học. Tính % khí etilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí đã tham gia phản ứng ởđktc. B. HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRONG SGK Bài 3. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch brom dư, khi đó etilen phản ứng tạo thành CH2Br - CH2Br là chất lỏng nằm lại trong dung dịch và chỉ có khí metan thoát ra. Bài 4. Phản ứng cháy của etilen : CọH4 + 3O2 —-—> 2CO2 + 2H2O Số mol etilen là 4,48 : 22,4 = 0,2 (mol). Vậy số mol oxi là 0,2 X 3 = 0,6 (mol). Vậy vn = 0,6 X 22,4 = 13,44 (lít). u2 Nếu dùng không khí chứa 20% thể tích oxi thì lượng không khí là : (13,44 : 20) X 100 = 67,2 (lít). c. BÀI TẬP BỔ SƯNG VÀ HƯỚNG DẪN giải Bài tập Bài 1. Khí metan, etilen và cacbonic, đựng trong 3 lọ riêng biệt. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt từng chất ? Quỳ tím và nước vôi trong. Dung dịch brom và nước vôi trong, c. Phenolphtalein và quỳ tím. D. Dung dịch brom và quỳ tím. Bài 2. Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etilen so với metan là hoá trị của nguyên tố cacbon. số nguyên tử cacbon trong phân tử. c. liên kết đôi có một liên kết kém bền. D. hoá trị của nguyên tố cacbon và hiđro. Bài 3. Etilen không thể tham gia phản ứng A. cộng brom và hiđro. B. trùng hợp tạo ra polietilen. c. cháy tạo ra khí cacbonic và nước. D. thế clo khi có ánh sáng. Bài 4. Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp hai khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư. Cân lại bình đựng dung dịch brom, thấy khối lượng tăng 1,4 gam. Thành phần % về thể tích cúa metan và etilen lần lượt là B. 75% và 25%. D. 60% và 40%. A. 50% và 50%. c. 25% và 75%. Bài 5. Dẫn 10 lít hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 vào bình chứa dung dịch brom, thấy nước brom bị nhạt màu một phần và khối lượng bình tăng lên 5,6 gam. Tính %v mỗi khí trong hỗn hợp. Biết các thể tích đều được đo ở đktc. Bài 6. Người ta điều chế khí etilen từ rượu etylic trong phòng thí nghiệm, theo phương trình hoá học : C2H5OH H2S°4dạc > cụv + H2O Nếu dùng 17,25 ml rượu etylic, khối lượng riêng D = 0,8 g/ml thì điều chế được bao nhiêu lít etilen (ở đktc) ? Khối lượng etilen thu được phản ứng hết với bao nhiêu ml dung dịch brom 0,03M ? II. Hưóng dẫn giải Bài 2. c Bài 4. B Bài 1. B; Bài 3. D; Bài 5. Chỉ có C,H4 phản ứng : QIpỊ + Br2 —> C2H4Br2. Độ tăng khối lượng của bình chứa brom là lượng C2H4 đã phản ứng : "c2h4 =^ = 0,2(mol) ; VC2„4 =22,4.0,2 = 4,48 (lít) 4.48 %C2H4 = 4^.100% = 44,8% ; %CH4 = 100%-44,8% = 55,2%. 2 4 10 4 Bàỉ 6. a) rnC2H_OH = V.D = 17,25 ml.0,8 gam/ml = 13,8 gam Phương trình hoá học : C2H5OH -H^70.°c-> CjHj + H2O nc2H4 = nc2H5OH = = °’3 (mol) ; vc2h4(1í thuyết) = 22,4.0,3 = 6,72 (lít) 5,376 VC2H4(,hực ,í) = 6.72.-^ = 5-376 <“»• b) nC2H4 (thực tế) = = °’24 (mo1) C2H4 + Bfọ —> C2H4Br2 0,24 0,24 mol v = JL = -2i|1=8 (lít). CM 0,03

Các bài học tiếp theo

  • Bài 38: Axetilen
  • Bài 39: Benzen
  • Bài 40: Dầu mỏ và khí thiên nhiên
  • Bài 41: Nhiên liệu
  • Bài 42: Luyện tập chương 4: Hiđrocacbon - Nhiên liệu
  • Bài 44: Rượu etylic
  • Bài 45: Axit axetic
  • Bài 46: Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axeitc
  • Bài 47: Chất béo
  • Bài 48: Luyện tập: Rượu etylic, axit axetic và chất béo

Các bài học trước

  • Bài 36: Metan
  • Bài 35: Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
  • Bài 34: Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
  • Bài 32: Luyện tập chương 3: Phi kim - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • Bài 31: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • Bài 30: Silic. Công nghiệp silicat
  • Bài 29: Axit cacbon và muối cacbonat
  • Bài 28: Các oxit của cacbon
  • Bài 27: Cacbon
  • Bài 26: Clo

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Hóa Học 9(Đang xem)
  • Giải Hóa 9
  • Sách Giáo Khoa - Hóa Học 9

Giải Bài Tập Hóa Học 9

  • Chương 1 - CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
  • Bài 1: Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit
  • Bài 2: Một số oxit quan trọng
  • Bài 3: Tính chất hóa học của axit
  • Bài 4: Một số axit quan trọng
  • Bài 5: Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit và axit
  • Bài 7: Tính chất hóa học của bazơ
  • Bài 8: Một số bazơ quan trọng
  • Bài 9: Tính chất hóa học của muối
  • Bài 10: Một số muối quan trọng
  • Bài 11: Phân bón hóa học
  • Bài 12: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
  • Bài 13: Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ
  • Chương 2 - KIM LOẠI
  • Bài 15: Tính chất vật lí của kim loại
  • Bài 16: Tính chất hóa học của kim loại
  • Bài 17: Dãy hoạt động hóa học của kim loại
  • Bài 18: Nhôm
  • Bài 19: Sắt
  • Bài 20: Hợp kim sắt: Gang, thép
  • Bài 21: Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòm
  • Bài 22: Luyện tập chương 2: Kim loại
  • Chương 3 - PHI KIM. SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
  • Bài 25: Tính chất của phi kim
  • Bài 26: Clo
  • Bài 27: Cacbon
  • Bài 28: Các oxit của cacbon
  • Bài 29: Axit cacbon và muối cacbonat
  • Bài 30: Silic. Công nghiệp silicat
  • Bài 31: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • Bài 32: Luyện tập chương 3: Phi kim - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • Chương 4 - HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU
  • Bài 34: Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
  • Bài 35: Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
  • Bài 36: Metan
  • Bài 37: Etilen(Đang xem)
  • Bài 38: Axetilen
  • Bài 39: Benzen
  • Bài 40: Dầu mỏ và khí thiên nhiên
  • Bài 41: Nhiên liệu
  • Bài 42: Luyện tập chương 4: Hiđrocacbon - Nhiên liệu
  • Chương 5 - DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
  • Bài 44: Rượu etylic
  • Bài 45: Axit axetic
  • Bài 46: Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axeitc
  • Bài 47: Chất béo
  • Bài 48: Luyện tập: Rượu etylic, axit axetic và chất béo
  • Bài 50: Glucozơ
  • Bài 51: Saccarozơ
  • Bài 52: Tinh bột và xenlulozơ
  • Bài 53: Protein
  • Bài 54: Polime
  • Bài 56: Ôn tập cuối năm

Từ khóa » Bài Tập Về Etilen Lớp 9