Giải Bài Tập Sinh Học 12 Bài 28. Loài

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 12Giải Sinh Học 12Giải Bài Tập Sinh Học 12Bài 28. Loài Giải bài tập Sinh Học 12 Bài 28. Loài
  • Bài 28. Loài trang 1
  • Bài 28. Loài trang 2
§28. LOÀI KIẾN THỨC Cơ BẢN Ngoài kiến tliức cơ bản trong bài học, các em cần tham khảo thêm: Các cơ chế cách li sinh sản (gọi tắt là cơ chế cách li) có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa hình thành nên các loài mới nhưng các cơ chê cách li không được xem là nhân tố tiến hóa vì theo định nghĩa nhân tô tiên hóa là nhân tô làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể. GỢI Ý TRẢ LỜI CÂU HỎI SGK Thế nào là loài sinh học? Loài là 1 nhóm quần thể gồm các cá thế có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên sinh ra đời con có sức sống và có khả năng sinh sản và cách li sinh sản với các nhóm quần thể khác. Nêu chỉ dựa vào các dặc điểm hình thái để phân biệt các loài thì có chính xác không? Giải thích. Nếu chỉ dựa vào các đặc điểm hình thái để phân biệt các loài thì không chính xác. Vì đối với trường hợp đặc biệt các loài thân thuộc có các đặc điểm hình thái rất giông nhau, do đó phải sử dụng cùng lúc nhiều đặc điểm về hình thái, hóa sinh, phân tử,... Các nhà khoa học thường dùng tiêu chuẩn gì dể phân biệt loài vi khuẩn này vời loài vi khuẩn khác? Giải thích. Các nhà khoa học thường dùng tiêu chuẩn hóa sinh là tiêu chuẩn chính để phân biệt loài vi khuẩn này với loài vi khuẩn khác. Vì vi khuẩn là sinh vật đơn bào có kích thước rất nhỏ nên không thể dùng tiêu chuẩn hình thái. Vì vi khuẩn sinh sản bằng cách phần đôi nên không thể dùng tiêu chuẩn cách li sinh sản. Trình bày các cơ chế và vai trò của các cơ chế cách li trong quá trình tiến hóa. Các cơ chế cách li: có 2 loại: Cách li trước hợp tủ: Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế cách li trước hợp tử. Đây thực chất là cơ chế cách li ngăn cản sự thụ tinh tạo ra hợp tử. Thuộc loại này có các loại: Cách li nơi ở (sinh cảnh): Cùng khu vực địa lí những cá thể của các loài có họ hàng gần gũi và sông ở những sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau. Cách li tập tính: Các cá thể của các loài khác nhau có thể có những tập tính giao phôi riêng nên giữa chúng thường không giao phôi với nhau. Cách li cơ học: Các cá thể thuộc các loài khác nhau có thể có cấu tạo các cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng không thể giao phối với nhau. Ví dụ, các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này không thể thụ phấn cho hoa của loài cây khác. Cách li sau hợp tử: Cách li sau hợp tử là những trở ngại ngăn cản tạo ra con lai hoặc ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ. Ví dụ, các cá thể của 2 loài thân thuộc có thể giao phôi với nhau tạo ra con lai nhưng con lai không có sức sông hoặc tạo ra con lai có sức sông nhưng do sự khác biệt về cấu trúc di truyền dẫn đến giảm khả năng sinh sản hoặc bất thụ. Các cơ chế cách li có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì chúng ngăn cản các loài trao đổi vô'n gen cho nhau, do vậy mỗi loài duy trì được những đặc điểm riêng. Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất. Khi nào thì ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó là thuộc hai loài khác nhau? Hai cá thể đó sông trong cùng 1 sinh cảnh. Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giông nhau. c. Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh hóa giông nhau. D. Hai cá thể đó không giao phôi với nhau. Đáp án: D. Đối với các loài sinh sản hữu tính, dể xác định chính xác 2 cá thể có thuộc cùng 1 loài hay không các nhà khoa học dùng: A. tiêu chuẩn hình thái. B. tiêu chuẩn hóa sinh, c. tiêu chuẩn phân tử. D. tiêu chuẩn cách li sinh sản. Đáp án: D.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 29. Quá trình hình thành loài
  • Bài 30. Quá trình hình thành loài (tiếp theo)
  • Bài 31. Tiến hóa lớn
  • Bài 32. Nguồn gốc sự sống
  • Bài 33. Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất
  • Bài 34. Sự phát sinh loài người
  • Bài 35. Môi trường sống và các nhân tố sinh thái
  • Bài 36. Quần thể sinh vật và mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
  • Bài 37. Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật
  • Bài 38. Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp theo)

Các bài học trước

  • Bài 27. Quá trình hình thành quần thể thích nghi
  • Bài 26. Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại
  • Bài 25. Học thuyết Lamac và học thuyết Đacuyn
  • Bài 24. Các bằng chứng tiến hóa
  • Bài 23. Ôn tập phần di truyền học
  • Bài 22. Bảo vệ vốn gen của loài người và một số vấn đề xã hội của di truyền học
  • Bài 21. Di truyền y học
  • Bài 20. Tạo giống nhờ công nghệ gen
  • Bài 19. Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến và công nghệ tế bào
  • Bài 17. Cấu trúc di truyền của quần thể (tiếp theo)

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Sinh Học 12(Đang xem)
  • Sách Giáo Khoa - Sinh Học 12
  • Giải Sinh 12

Giải Bài Tập Sinh Học 12

  • Phần năm. DI TRUYỀN HỌC
  • Chương I. Cơ chế di truyền và biến dị
  • Bài 1. Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi AND
  • Bài 2. Phiên mã và dịch mã
  • Bài 3. Điều hòa hoạt động gen
  • Bài 4. Đột biến gen
  • Bài 5. Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc của nhiễm sắc thể
  • Bài 6. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
  • Bài 7. Thực hành: Quan sát các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể trên tiêu bản cố định và trên tiêu bản tạm thời
  • Chương II. Tính quy luật của hiện tượng di truyền
  • Bài 8. Quy luật Menđen: Quy luật phân li
  • Bài 9. Quy luật Menđen: Quy luật phân li độc lập
  • Bài 10. Tương tác gen và tác động đa hiệu của gen
  • Bài 11. Liên kết gen và hoán vị gen
  • Bài 12. Di truyền liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân
  • Bài 13. Ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của gen
  • Bài 15. Bài tập chương I và chương II
  • Chương III. Di truyền học quần thể
  • Bài 16. Cấu trúc di truyền của quần thể
  • Bài 17. Cấu trúc di truyền của quần thể (tiếp theo)
  • Chương IV. Ứng dụng di truyền học
  • Bài 18. Chọn giống vật nuôi và cây trồng dựa trên nguồn biến dị tổ hợp
  • Bài 19. Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến và công nghệ tế bào
  • Bài 20. Tạo giống nhờ công nghệ gen
  • Chương V. Di truyền học người
  • Bài 21. Di truyền y học
  • Bài 22. Bảo vệ vốn gen của loài người và một số vấn đề xã hội của di truyền học
  • Bài 23. Ôn tập phần di truyền học
  • Phần sáu. TIẾN HÓA
  • Chương I. Bằng chứng và cơ chế tiến hóa
  • Bài 24. Các bằng chứng tiến hóa
  • Bài 25. Học thuyết Lamac và học thuyết Đacuyn
  • Bài 26. Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại
  • Bài 27. Quá trình hình thành quần thể thích nghi
  • Bài 28. Loài(Đang xem)
  • Bài 29. Quá trình hình thành loài
  • Bài 30. Quá trình hình thành loài (tiếp theo)
  • Bài 31. Tiến hóa lớn
  • Chương II. Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên trái đất
  • Bài 32. Nguồn gốc sự sống
  • Bài 33. Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất
  • Bài 34. Sự phát sinh loài người
  • Phần bảy. SINH THÁI HỌC
  • Chương I. Cá thể và quần thể sinh vật
  • Bài 35. Môi trường sống và các nhân tố sinh thái
  • Bài 36. Quần thể sinh vật và mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
  • Bài 37. Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật
  • Bài 38. Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp theo)
  • Bài 39. Biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật
  • Chương II. Quần xã sinh vật
  • Bài 40. Quần xã sinh vật và một số đặc trưng cơ bản của quần xã
  • Bài 41. Diễn thế sinh thái
  • Chương IIII. Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường
  • Bài 42. Hệ sinh thái
  • Bài 43. Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái
  • Bài 44. Chu trình sinh địa hóa và sinh quyển
  • Bài 45. Dòng năng lượng trong hệ sinh thái và hiệu xuất sinh thái
  • Bài 46. Thực hành: Quản lí và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên
  • Bài 47. Ôn tập phần tiến hóa và Sinh học
  • Bài 48. Ôn tập chương trình Sinh học cấp trung học phổ thông
  • Trắc nghiệm kiểm tra kiến thức

Từ khóa » Sinh 12 Bài 28 Sgk