Giải Bài Tập Sinh Học 7 Bài 11: Sán Lá Gan

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 7Giải Sinh Học 7Giải Bài Tập Sinh Học 7Bài 11: Sán lá gan Giải bài tập Sinh Học 7 Bài 11: Sán lá gan
  • Bài 11: Sán lá gan trang 1
  • Bài 11: Sán lá gan trang 2
  • Bài 11: Sán lá gan trang 3
Bài 11 SÁN IÁ GAN KIẾN THỨC cơ BẢN + Sán lá gan có cơ thể dẹp, dối xứng 2 bên, ruột phân nhánh. + Thích nghi đời sống kí sinh nển một số cơ quan tiêu giảm, giác bám, cơ quan tiêu hoá và cơ quan sinh dục phát triển,... + Sán lá gan sống trong nội tạng của trâu, bò. + Vòng đời sán lá gan có đặc điềm: thay đổi vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng, thích nghi với kí sinh. GỢI Ý TRẢ LỜI A. Phần tìm hiểu và thảo luận (p Hãy chọn cụm từ: bình thường, tiêu giảm, phát triển,... để điển vào bảng cho thích hợp và giải thích ngắn gọn ý nghĩa của hiện tượng ấy. Bảng đặc điểm cấu tạo của Sán lông và Sán lá gan STT ^\Đại diện Đặc điểni^\ Sán lông Sán lá gan Ý nghĩa thích nghi 1 Mắt Phát triển Tiêu giảm Do lối sống của chúng khác nhau 2 Lông bơi Phát triển Tiêu giảm Sán lông sống tự do cần mắt, lông bơi phát triển để đi tìm mồi. Sán lá gan thì sống bám nên không cần như thê' mà cần giác bám phát triển để sống kí sinh và tiêu hoá ở chúng phát triển mạnh để tồn tại. Do sinh sản để duy trì nòi giống nên cơ quan sinh sản ở chúng đều phát triển mạnh. 3 Giác bám Tiêu giảm Phất triển 4 Cơ quan tiêu hoá Bình thường Phát triển 5 Cơ quan sinh dục Phát triển Phát triển (p Hãy cho biết vòng đời Sán lá gan sẽ bị ảnh hưởng như thế nào nếu trong thiên nhiên xảy ra các tình huống sau: + Trứng Sán lá gan không gặp nước? Trứng không đủ điều kiện nở thành ấu trùng để bơi vào kí sinh trong cơ thể ốc. + Au trùng nở ra không gặp cơ thể ốc thích hợp? Sẽ không lớn lên và phân chia để thành thế hệ mới. + Oc chứa vật kí sinh bị động vật khác (cá, chim nước,...) ăn thịt mất? Vật kí sinh sẽ không trực tiếp phát triển nữa. + Kén sán bám vào rau, bèo,... chờ mãi mà không gặp trâu bò ăn phải? Kén sán sẽ không phát triển được tới khi trưởng thành. & Sán lá gan thích hợp với phát tán nòi giống như thế nào? Sán lá gan có khả năng phát tán nòi giông rất mạnh nhờ: Sức sinh sản lớn (đẻ 4000 trứng/ ngày). Trong vòng đời trải qua nhiều biến đổi để thích nghi cao như có lông bơi, kết bào xác có vỏ cứng để được bảo vệ' tốt... Vòng đời của chúng trải qua vật chủ chính thức, vật chủ trung gian có liên quan chặt chẽ về mặt dinh dưỡng. B. Phần câu hỏi & Câu 1. Cấu tạo Sán lá gan thích hợp với đời sổng kí sinh như thế nào? Nhờ có giác bám phát triển nên giúp chúng bám chặt được vào thành ruột vật chủ. Sán lá gan có các cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng phát triển nên chúng có thể chun dãn, phồng dẹp để chui rúc, luồn lách trong môi trường kí sinh để hút chát dinh dưỡng. Sán lá gan có cơ quan sinh sản và cơ quan tiêu hoá phát triển giúp chúng tồn tại, thích nghi tốt với việc phát tán và duy trì nòi giông. ỷ Câu 2. Vì sao trâu, bò nước ta mắc bệnh Sán lá gan nhiều? Nước ta ở vùng nhiệt đới mưa nhiều tạo điều kiện cho trứng sán nở thành ấu trùng. Đồng ruộng ở nước ta có nhiều loài ốc là vật chủ trung gian thích ứng cho sự phát triển của ấu trùng. Trâu, bò ở nước ta phần lớn là ăn cây cỏ mọc hoang và uống nước ao, ruộng tất cả đều không qua xử lí, nên vòng đời của Sán lá gan luôn đủ điều kiện để phát triển và lan truyền. & Càu 3. Hãy trình bày vòng đời của Sán lá gan. Sán lá gan đẻ trứng, trứng theo mật vào ruột và theo phân ra ngoài. Trứng gặp nước nở thành ấu trùng có lông bơi chui vào nội quan của ốc ruộng. Ớ đấy, chúng sinh sản cho nhiều ấu trùng có đuôi. Âu trùng rời khỏi ốc, bám vào cây cỏ thủy sinh, rụng đuôi, kết vỏ cứng thành kén sán. Nếu trâu, bò ăn phải cây cỏ có kén sán sẽ bị nhiễm bệnh Sán lá gan.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
  • Bài 13: Giun đũa
  • Bài 14: Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn
  • Bài 15: Giun đất
  • Bài 17: Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt
  • Bài 18: Trai sông
  • Bài 19: Một số thân mềm khác
  • Bài 20: Thực hành: Quan sát một số thân mềm
  • Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm
  • Bài 22: Tôm sông

Các bài học trước

  • Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang
  • Bài 9: Đa dạng của ngành Ruột khoang
  • Bài 8: Thủy tức
  • Bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh
  • Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
  • Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày
  • Bài 4: Trùng roi
  • Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật - Đặc điểm chung của động vật
  • Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Sinh Học 7(Đang xem)
  • Sách Giáo Khoa - Sinh Học 7

Giải Bài Tập Sinh Học 7

  • Mở đầu
  • Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
  • Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật - Đặc điểm chung của động vật
  • Chương 1: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
  • Bài 4: Trùng roi
  • Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày
  • Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
  • Bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh
  • Chương 2: NGÀNH RUỘT KHOANG
  • Bài 8: Thủy tức
  • Bài 9: Đa dạng của ngành Ruột khoang
  • Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang
  • Chương 3: CÁC NGÀNH GIUN
  • NGÀNH GIUN DẸP
  • Bài 11: Sán lá gan(Đang xem)
  • Bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
  • NGÀNH GIUN TRÒN
  • Bài 13: Giun đũa
  • Bài 14: Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn
  • NGÀNH GIUN ĐỐT
  • Bài 15: Giun đất
  • Bài 17: Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt
  • Chương 4: NGÀNH THÂN MỀM
  • Bài 18: Trai sông
  • Bài 19: Một số thân mềm khác
  • Bài 20: Thực hành: Quan sát một số thân mềm
  • Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm
  • Chương 5: NGÀNH CHÂN KHỚP
  • LỚP GIÁC XÁC
  • Bài 22: Tôm sông
  • Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
  • LỚP HÌNH NHỆN
  • Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
  • LỚP SÂU BỌ
  • Bài 26: Châu chấu
  • Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
  • Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp
  • Bài 30: Ôn tập phần I - Động vật không xương sống
  • Chương 6: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
  • CÁC LỚP CÁ
  • Bài 31: Cá chép
  • Bài 32: Thực hành: Mổ cá
  • Bài 33: Cấu tạo trong của cá chép
  • Bài 34: Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá
  • LỚP LƯỠNG CƯ
  • Bài 35: Ếch đồng
  • Bài 36: Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
  • Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư
  • LỚP BÒ SÁT
  • Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài
  • Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn
  • Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát
  • LỚP CHIM
  • Bài 41: Chim bồ câu
  • Bài 42: Thực hành: Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
  • Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
  • Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim
  • Bài 45: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
  • LỚP THÚ (LỚP CÓ VÚ)
  • Bài 46: Thỏ
  • Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ
  • Bài 48: Đa dạng của lớp thú - Bộ thú huyệt, bộ thú túi
  • Bài 49: Đa dạng của lớp thú (tiếp theo) - Bộ Dơi và bộ Cá voi
  • Bài 50: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
  • Bài 51: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Các bộ Móng guốc và bộ Linh trưởng
  • Bài 52: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của thú
  • Chương 7: SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT
  • Bài 53: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển
  • Bài 54: Tiến hóa về tổ chức cơ thể
  • Bài 55: Tiến hóa về sinh sản
  • Bài 56: Cây phát sinh giới Động vật
  • Chương 8: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
  • Bài 57: Đa dạng sinh học
  • Bài 58: Đa dạng sinh học (tiếp theo)
  • Bài 59: Biện pháp đấu tranh sinh học
  • Bài 60: Động vật quý hiếm
  • Bài 63: Ôn tập

Từ khóa » Sinh Học 7 Bài 11 Trang 42