Giải Bài Tập Sinh Học 7 Bài 26: Châu Chấu

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 7Giải Sinh Học 7Giải Bài Tập Sinh Học 7Bài 26: Châu chấu Giải bài tập Sinh Học 7 Bài 26: Châu chấu
  • Bài 26: Châu chấu trang 1
  • Bài 26: Châu chấu trang 2
  • Bài 26: Châu chấu trang 3
SÁU BỌ Bàỉ 26 CHÂU CHÂU KIẾN THỨC cơ BẢN + Cơ thể châu chấu có 3 phần rõ rệt: đầu, ngực và bụng. Đầu có một đôi râu, ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh. + Châu chấu hô hấp bằng ống khí, hệ thần kinh có hạch não và chuỗi hạch bụng. + Chúng ăn thực vật, phàm ăn nên rất có hại. + Châu chấu để trứng trong đất. Châu chấu non mới nở đã giống bố, mẹ (kiểu biến thái không hoàn toàn), nhưng phải qua nhiều lần lột xác mới thực sự trở thành con trưởng thành. GỘI Ý TRẢ LỜI CÂU HỎI A. Phần tìm hiểu và thảo luận (p Quan sát hình 26.1 và đọc các thông tin trên, trả lời các câu hỏi sau: + Mô tả mỗi phần cơ thể của châu chấu. Đầu: có râu, mắt kép và cơ quan miệng. Ngực: có chân và cánh. Bụng: có lỗ thở. + So với các loài sâu bọ khác: bọ ngựa, cánh cam, kiến, môi, bọ hung,... khả năng di chuyển của châu chấu có linh hoạt hơn không'? Tại sao? Châu chấu di chuyển rất linh hoạt, biểu hiện dưới nhiều hình thức như: bò, nhảy, bay đặc biệt là nhảy rất xa so với các loài khác. Vì châu chấu Tất phàm ăn mà khả năng tự vệ lại hạn chế, nhờ có cấu tạo của đôi chân sau vừa dài vừa rất khoẻ giúp châu chấu nhảy rất xa khi gặp kẻ thù. Hệ tiêu hoá và hệ bài tiết có quan hệ với nhau như thế nào? Hệ tiêu hoá và hệ bài tiết ở châu chấu xếp xen lẫn vào nhau để phối hợp thực hiện tốt chức năng tiêu hoá, hấp thụ và thải bã. Hệ tiêu hoá có ruột tịt tiết dịch vị vào dạ dày và nhiều ông bài tiết lọc chất thải đổ vào ruột sau để theo phân ra ngoài. + Vì sao hệ tuần hoàn ở sâu bọ lại đơn giản đi khi hệ thống ống khí phát triển? Ớ sâu bọ hệ tuần hoàn thường giữ vai trò chính là vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi tế bào. Nhờ cấu tạo ông khí phân bô' rộng thích hợp đã đảm bảo sự trao đổi khí đến các tế bào của cơ thể. Do đó, hệ thống ống khí phát triển hơn hệ tuần hoàn. + Châu chấu có phàm ăn không và ăn loại thức ăn gì? Châu chấu là sinh vật rất phàm ăn. Thức ăn của chúng là các nõn cây và lá cây. Trong lịch sử nước ta, nhiều lần châu chấu phát triển thành dịch lớn chúng phá hoại lúa và hoa màu gây mất mùa, đói kém. + Vì sao châu chấu non phải nhiều lần lột xác mới lớn lên thành con trưởng thành? Vì cơ thể châu chấu có lớp vỏ kitin cứng bọc ngoài nên phải qua lột xác mới lớn lên được. B. Phần câu hỏi ỷ Câu 1. Nêu ba đặc điểm giúp nhận dạng châu chấu nói riêng và sâu bọ nói chung? Ba đặc điểm giúp nhận dạng châu chấu hoặc sâu bọ là: Cơ thể có 3 phần rõ rệt: đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân, thường có 2 đôi cánh. Hô hấp bằng hệ thông ông khí. Di chuyển rất linh hoạt và có cơ quan miệng phát triển. íp Câu 2. Hồ hấp ở châu chấu khác ờ tôm như thế nào? Tôm hô hấp qua mang nằm ở phần đầu ngực, khí ôxi và cacbônic được trao đổi khắp cơ thể nhờ hệ tuần hoàn. — Chầu chấu hô hấp được thực hiện qua hệ thông ống khí phân bô' chằng chịt khắp cơ thể và là nơi thực hiện trao đổi khí ở các tế bào. Câu 3. Quan hệ giữa dinh dưỡng và sinh sản ở châu chấu như thế nào? Châu chấu phát triển quanh năm nhưng phát triển rộ vào vụ gặt chiêm và vào lúc gieo mạ mùa, chứng tỏ lúc có nguồn thức ăn dồi dào, cung cấp đầy đủ dưỡng chất để tạo trứng thì cũng là lúc chúng phát triển mạnh nhất.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
  • Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp
  • Bài 30: Ôn tập phần I - Động vật không xương sống
  • Bài 31: Cá chép
  • Bài 32: Thực hành: Mổ cá
  • Bài 33: Cấu tạo trong của cá chép
  • Bài 34: Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá
  • Bài 35: Ếch đồng
  • Bài 36: Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
  • Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư

Các bài học trước

  • Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
  • Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
  • Bài 22: Tôm sông
  • Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm
  • Bài 20: Thực hành: Quan sát một số thân mềm
  • Bài 19: Một số thân mềm khác
  • Bài 18: Trai sông
  • Bài 17: Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt
  • Bài 15: Giun đất
  • Bài 14: Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Sinh Học 7(Đang xem)
  • Sách Giáo Khoa - Sinh Học 7

Giải Bài Tập Sinh Học 7

  • Mở đầu
  • Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
  • Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật - Đặc điểm chung của động vật
  • Chương 1: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
  • Bài 4: Trùng roi
  • Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày
  • Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
  • Bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh
  • Chương 2: NGÀNH RUỘT KHOANG
  • Bài 8: Thủy tức
  • Bài 9: Đa dạng của ngành Ruột khoang
  • Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang
  • Chương 3: CÁC NGÀNH GIUN
  • NGÀNH GIUN DẸP
  • Bài 11: Sán lá gan
  • Bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
  • NGÀNH GIUN TRÒN
  • Bài 13: Giun đũa
  • Bài 14: Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn
  • NGÀNH GIUN ĐỐT
  • Bài 15: Giun đất
  • Bài 17: Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt
  • Chương 4: NGÀNH THÂN MỀM
  • Bài 18: Trai sông
  • Bài 19: Một số thân mềm khác
  • Bài 20: Thực hành: Quan sát một số thân mềm
  • Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm
  • Chương 5: NGÀNH CHÂN KHỚP
  • LỚP GIÁC XÁC
  • Bài 22: Tôm sông
  • Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
  • LỚP HÌNH NHỆN
  • Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
  • LỚP SÂU BỌ
  • Bài 26: Châu chấu(Đang xem)
  • Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
  • Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp
  • Bài 30: Ôn tập phần I - Động vật không xương sống
  • Chương 6: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
  • CÁC LỚP CÁ
  • Bài 31: Cá chép
  • Bài 32: Thực hành: Mổ cá
  • Bài 33: Cấu tạo trong của cá chép
  • Bài 34: Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá
  • LỚP LƯỠNG CƯ
  • Bài 35: Ếch đồng
  • Bài 36: Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
  • Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư
  • LỚP BÒ SÁT
  • Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài
  • Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn
  • Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát
  • LỚP CHIM
  • Bài 41: Chim bồ câu
  • Bài 42: Thực hành: Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
  • Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
  • Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim
  • Bài 45: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
  • LỚP THÚ (LỚP CÓ VÚ)
  • Bài 46: Thỏ
  • Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ
  • Bài 48: Đa dạng của lớp thú - Bộ thú huyệt, bộ thú túi
  • Bài 49: Đa dạng của lớp thú (tiếp theo) - Bộ Dơi và bộ Cá voi
  • Bài 50: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
  • Bài 51: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Các bộ Móng guốc và bộ Linh trưởng
  • Bài 52: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của thú
  • Chương 7: SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT
  • Bài 53: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển
  • Bài 54: Tiến hóa về tổ chức cơ thể
  • Bài 55: Tiến hóa về sinh sản
  • Bài 56: Cây phát sinh giới Động vật
  • Chương 8: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
  • Bài 57: Đa dạng sinh học
  • Bài 58: Đa dạng sinh học (tiếp theo)
  • Bài 59: Biện pháp đấu tranh sinh học
  • Bài 60: Động vật quý hiếm
  • Bài 63: Ôn tập

Từ khóa » đôi Râu Của Châu Chấu Có Chức Năng Gì