Giải Bài Tập Sinh Học 8 Bài 3: Tế Bào

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 8Giải Sinh Học 8Giải Bài Tập Sinh Học 8Bài 3: Tế bào Giải bài tập Sinh Học 8 Bài 3: Tế bào
  • Bài 3: Tế bào trang 1
  • Bài 3: Tế bào trang 2
  • Bài 3: Tế bào trang 3
(Sài 3. TẾ BÀO KIẾN THỨC Cơ BẢN 1. cấn tạo tế bào Tế bào là đơn vị cấu tạo và cũng là đơn vị chức.năng của cơ thể. Tế bào được bao bọc bởi lớp màng sinh chất có chức năng thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong cơ thể. Trong màng là chất tế bào có các bào quan như: lìỉới nội chất, rỉbôxôm, bộ máy Gôỉĩgi, ti thể,... ở đó diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào. Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào, trong nhân có nhiễm sắc thể. * Chức năng của các bộ phận trong tế bào Các bộ phận Các bào quan Chức năng Màng sinh chất Giúp tế bào thực hiện trao đổi chắt Chất tế bào (tế bào chắt) Thực hiện các hoạt động sống của tế bào Lưới nội chất Tổng hợp và vận chuyển các chất Ribôxôm Nơi tổng hợp prôtêin Ti thể Tham gia các hoạt dộng hô hấp giải phóng năng lượng Bộ máv Gôngi Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm Trung thể Tham gia vào quá trình phân chia tế bào Nhân Nhiễm sắc thể Diều khiển mọi hoạt sống của tế bào Nhân Nhiễm sắc thể Diều khiển mọi hoạt sống của tế bào Nhân con Là cấu trúc qui định sự hình thành prôtêín. có vai trò quyết định trong di truyền Nơi tổng họp ARN ribôxôm (rARN) Thành phần hoá học của tế bào Tế bào là một hỗn hợp phức tạp nhiều chất vô cơ và chất hữu cơ. Chất hữu cơ gồm: Prôtêin có cấu trúc phức tạp gồm các nguyên tố: Cacbon (C), Hiđrô (H), Nitơ (N), lưu huỳnh (s), Phôtpho (P), trong đó N là nguyên tô'đặc trưng cho chất sống. Gluxìt gồm 3 nguyên tố là c, H, o trong đó tỉ lệ H:O luôn luôn là 2H:ĨO. Lipit cũng gồm 3 nguyên tố là c, H, o trong đó tỉ lệ H:O luôn thay đổi tuỳ loại Axit nuclêic gồm 2 loại: ADN (axit đêôxiribônuclêic) và ARN (axit ribônuclêic) Chất vô cơ bao gồm các loại muối khoáng như Canxi (Ca), Kali (K), Natri (Na), sắt (Te), Đồng (Cu).... II. GỢI ý trả lời câu hỏi sgk A. PHẦN TÌM HIỂU THẢO LUẬN Quan sát hình 3-1, hãy trình bày cấu tạo một tế bào điển hình? Tế bào được cấu tạo gồm: + Bên ngoài ỉà màng sinh chất. + Trong màng là tế bào chất, có các bào quan như lưới nội chất, ribôxôm, bộ máy Gôngi, ti thể,... + Nhân có nhiễm sắc thể. Qua hình 3-2, em hãy cho biết chức năng của tế bào trong cơ thể là gì? Tế bào trong cơ thế có những chức năng sau: + Là đơn vị thực hiện sự trao đổi chất và năng lượng giữá cơ thể với môi trường. + Giúp cơ thể lớn lên và sinh sản. + Giúp cơ thể phản ứng với kích thích. Qua bảng “Chức năng các bộ phận của tế bào’’ giải thích mối quan hệ thống nhất về chức năng giữa mùng, chất tế bào và nhân tê bào: Màng thực hiện trao đổi chất để tổng hợp nên những thành phần chất riêng của tế bào. Sự phân giâi vật chất đế’ tạo năng lượng cẩn cho mọi hoạt động sông của tế bào được thực hiện nhờ ti thế’. Châ’t nhiễm sắc trong nhân quy định đặc điểm cấu trúc prôtêin được tổng hợp ở ribôxôm. Vậy, các bào quan trong tế bào có sự phõì hợp hoạt động để thực hiện chức năng sông. Sự tương đồng về các nguyên tố hóa học có trong tự nhiên và trong tế bào gợi cho chúng ta suy nghĩ về sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường. Qua sơ đồ trên, em biết được tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể. Tê bào động vật và tế bào thực vật có những điểm gióng nhau là: có màng, chất tế bào chứa các bào quan và nhân tế bào chứa chất nhiễm sắc và nhân con. B. PHẦN TRẢ LỜI CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP cl a 2 b 3 e 4 d 5 Cliứng minh tế bào là đon vị chức năng của cơ thể: Tế bào là đơn vị cấu tạo của cơ thể, có thể thực hiện đầy đủ những chức năng của cơ thể như: trao đổi chất, lớn lên và sinh sản, trả lời kích thích. Vì vậy, ta nói tế bào cũng là đơn vị chức năng của cơ thể. So sánh tế bào người với tế bào động vật, thực vật: - Điểm giống nhau-. Tế bào người và tế bào động vật, thực vật đều có cấu tạo cơ bản giông nhau, gồm màng, chất tế bào có các bào quan và nhân tế bào. - Điểm khác nhau-. Tế bào người Tế bào động vật Tế bào thực vật - Không có vách xenlulô - Không có vách xenlulô. - Có vách xenlulô. Tế bào người Tế bào động vật Tế bào thực vật - Không có lục lạp, có trung thể. - Không có lục lạp, có trung thể. - Thường có lục lạp, không có trung thể. - Có nhiều hình dạng khác nhau. - Có nhiều hình dạng khác nhau. - Có ít hình dạng hơn tế bào người và động vật. III. CÂU HỎI BỔ SUNG Em hãy sờ bàn tay của mình vào da tliịt của cơ thể em rồi sổ vào thân cây phượng vĩ (me tây,...) ở sân trường. Hãy cho biết có gì khác nhau về mức độ cứng, mềm của hai cơ thể trên'? Em đã biết cơ thể em và cây phượng đều có đơn vị cấu tạo là tế bào. Hãy giải thích tại sao có sự khác nhau đó? > Gợi ý trả lời câu hỏi: Ta thấy cơ thể người mềm. hơn cơ thể cây phượng vĩ, tuy cả hai cơ thể trên đều có đơn vị cấu tạo là tế bào, nhưng màng sinh chất của tế bào thực vật có thêm vách xenlulô (chất xơ).

Các bài học tiếp theo

  • Bài 4: Mô
  • Bài 6: Phản xạ
  • CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG
  • Bài 7: Bộ xương
  • Bài 8: Cấu tạo và tính chất của xương
  • Bài 9: Cấu tạo và tính chất của cơ
  • Bài 10: Hoạt động của cơ
  • Bài 11: Tiến hóa của hệ vận động - Vệ sinh hệ vận động
  • Bài 12: Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương
  • CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG

Các bài học trước

  • Bài 2: Cấu tạo cơ thể người
  • Bài 1: Bài mở đầu

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Sinh Học 8(Đang xem)
  • Sách Giáo Khoa - Sinh Học 8

Giải Bài Tập Sinh Học 8

  • Bài 1: Bài mở đầu
  • Chương I: Khái quát về cơ thể người
  • Bài 2: Cấu tạo cơ thể người
  • Bài 3: Tế bào(Đang xem)
  • Bài 4: Mô
  • Bài 6: Phản xạ
  • CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG
  • Chương II: Sự vận động của cơ thể
  • Bài 7: Bộ xương
  • Bài 8: Cấu tạo và tính chất của xương
  • Bài 9: Cấu tạo và tính chất của cơ
  • Bài 10: Hoạt động của cơ
  • Bài 11: Tiến hóa của hệ vận động - Vệ sinh hệ vận động
  • Bài 12: Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương
  • CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG
  • Chương III: Tuần hoàn
  • Bài 13: Máu và môi trường trong cơ thể
  • Bài 14: Bạch cầu - Miễn dịch
  • Bài 15: Đông máu và nguyên tắc truyền máu
  • Bài 16: Hệ tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết
  • Bài 17: Tim và mạch máu
  • Bài 18: Vận chuyển máu qua hệ mạch - Vệ sinh hệ tuần hoàn
  • CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG
  • Chương IV: Hô hấp
  • Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp
  • Bài 21: Hoạt động hô hấp
  • Bài 22: Vệ sinh hô hấp
  • Bài 23: Thực hành: Hô hấp nhân tạo
  • CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG
  • Chương V: Tiêu hóa
  • Bài 24: Tiêu hóa và các cơ quan tiêu hóa
  • Bài 25: Tiêu hóa ở khoang miệng
  • Bài 26: Thực hành: Tìm hiểu hoạt động của enzim trong nước bọt
  • Bài 27: Tiêu hóa ở dạ dày
  • Bài 28: Tiêu hóa ở ruột non
  • Bài 29: Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân
  • Bài 30: Vệ sinh tiêu hóa
  • CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG
  • Chương VI: Trao đổi chất và năng lượng
  • Bài 31: Trao đổi chất
  • Bài 32: Chuyển hóa
  • Bài 33: Thân nhiệt
  • Bài 34: Vitamin và muối khoáng
  • Bài 35: Ôn tập học kì I
  • Bài 36: Tiêu chuẩn ăn uống, nguyên tắc lập khẩu phần
  • Bài 37: Thực hành: Phân tích một khẩu phần cho trước
  • CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG
  • Chương VII: Bài tiết
  • Bài 38: Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
  • Bài 39: Bài tiết nước tiểu
  • Bài 40: Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu
  • CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG
  • Chương VIII: Da
  • Bài 41: Cấu tạo và chức năng của da
  • Bài 42: Vệ sinh da
  • CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG
  • Chương IX: Thần kinh và giác quan
  • Bài 43: Giới thiệu chung hệ thần kinh
  • Bài 45: Dây thần kinh tủy
  • Bài 46: Trụ não, tiểu não, não trung gian
  • Bài 47: Đại não
  • Bài 48: Hệ thần kinh sinh dưỡng
  • Bài 49: Cơ quan phân tích thị giác
  • Bài 50: Vệ sinh mắt
  • Bài 51: Cơ quan phân tích thính giác
  • Bài 52: Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện
  • Bài 53: Hoạt động thần kinh cấp cao ở người
  • Bài 54: Vệ sinh hệ thần kinh
  • CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG
  • Chương X: Nội tiết
  • Bài 55: Giới thiệu chung hệ nội tiết
  • Bài 56: Tuyến yên, tuyến giáp
  • Bài 57: Tuyến tụy và tuyến trên thận
  • Bài 58: Tuyến sinh dục
  • Bài 59: Sự điều hòa và phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết
  • CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG
  • Chương XI: Sinh sản
  • Bài 60: Cơ quan sinh dục nam
  • Bài 61: Cơ quan sinh dục nữ
  • Bài 62: Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai
  • Bài 63: Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai
  • Bài 64: Các bệnh lây truyền qua đường sinh dục (bệnh tình dục)
  • Bài 65: Đại dịch AIDS - Thảm họa của loài người
  • CÂU HỎI TRẮC NGHỊÊM ÔN TẬP CHƯƠNG
  • Bài 66: Ôn tập - Tổng kết
  • CẢU HỎI TRĂC NGHIỆM SINH 8

Từ khóa » Bảng 32 Các Bào Quan Và Chức Năng Của Chúng