Giải Bài Tập Sinh Học 9 Bài 10. Giảm Phân

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 9Giải Sinh Học 9Giải Bài Tập Sinh Học 9Bài 10. Giảm phân Giải bài tập Sinh Học 9 Bài 10. Giảm phân
  • Bài 10. Giảm phân trang 1
  • Bài 10. Giảm phân trang 2
  • Bài 10. Giảm phân trang 3
ìễưư.10 GIẢM PHAN I. KIẾN THỨC Cơ BẢN Giảm phân là sự phân chia của tế bào sinh dtỊC (2n) ở thời kì chín, qua hai lần phân bào liên tiếp, cho ra bốn tế bào con đều mang bộ NST đơn bội (n), nghĩa lù số lượng NST giảm đi một ĩủỉa ở tê'bào con so với tế bào mẹ. Những diễn biên cơ bản của NST ở giảm phân I là: Sự tiếp hợp của các NST kép tương đồng ở kì đầu. Tiếp đến kì giữa, chúng tập trung và xếp song song ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Sau đó, ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST kép tương đồng về hai cực tế bào. Khi kết thúc phân bào, hai tê'bào mới được tạo thành đều có bộ NST đơn bội (n) kép nhitng khác nhau về nguồn gốc. Còn ở giảm phân II: Đêh kì giữa các NST kép xếp thành một hàng ở mặt phang xích đạo của thoi phân bào. Tiếp theo là kì sau, tifng NST kép tăch ở tâm động thành hai NST đơn và phân li về hai cực tếbào. — Khi kết thiíc phân bào, các NST đơn nằm gọn trong nhân của các tếbào con với sốlượng n, II. PHẦN GỢi ý trả Lời Câu Hỏi sgk A. Phần tìm hiểu và thảo luận ▼ Quan sát hình 10 và dựa vào các thông tin nêu trên hãy điền nội dung phù hợp vào bảng 10. Bảng 10. Những diễn biến cơ bản của NST ở các kì trong giảm phân Các kì Những diễn biến cơ bản của NST ở các kì Lần phân bào 1 Lần phân bào 2 Kì đầu Các NST xoắn, co ngắn. Các NST kép trong cặp tương đồng tiếp hơp theo chiều dọc và có thể bắt chéo với nhau, sau đó lại tách rời nhau. - NST co lại cho thấy số lượng NST kép trong bộ đơn bội. Kì giữa Các cặp NST tương đồng tập trung và xếp song song thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. NST kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Kì sau Các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập với nhau về hai cực của tê' bào. Từng NST kép chẻ đọc ở tâm động thành hai NST đơn phân li về hai cực của thê bào. Ki cuối Các NST kép nằm gọn trong hai nhân mới được tạo thành với sô' lượng là bộ đơn bội (kép). Các NST đơn nằm gọn trong nhân mới được tạo thành với sô' lượng là bộ đơn bội. B. Phần gợi ý trả lời câu hỏi và bài tập Giảm phân là gì? Nêu những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân. Giảm phân là sự phân chia của tế bào sinh dục (2n) ở thời kì chín, qua hai lần phân bào liên tiếp, tạo bốn tế bào con đều mang bộ NST đơn bội (n), tức là ở tế bào con sô' lượng NST giảm đi 1/2 so với tế bào mẹ. Những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân: giảm phân gồm hai lần phân bào liên tiếp. + Giảm phân I gồm: Kì đầu: có sự tiếp hợp của các NST kép tương đồng. Kì giữa: các NST kép tương đồng tập trung và xếp song song ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Ki sau: có sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng về hai cực tế bào. Kì cuối: 2 tế bào mới được tạo thành đều có bộ NST đơn bội (n) kép nhưng khác nhau về nguồn gốc. + Giảm phân II: Ki đầu: NST co lại cho thấy số lượng NST kép trong bộ đơn bội. Ki giữa: các NST kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bằOì Ki sau: từng NST kép tách ở tâm động thành hai NST đơn và phân li về hai cực tế bào, các NST đơn nằm gọn trong nhân của các tế bào con với sô' lượng n. Tại sao những diễn biến của NST trong kì sau của giảm phân I là cơ chế tạo nên sự khác nhau về nguồn gôc NST trong bộ đơn bội (n) ở các tê bào con được tạo thành qua giảm phân? Do sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng về hai cực tê' bào, nên tổ hợp NST ở tê' bào con được tạo ra khi kết thúc lần phân bào I có hai khả năng: (AAxBB), (aaXbb) (AAXbb), (aaXBB) Vì vậy qua giảm phân có thế’ tạo ra bốn loại giao tử AB, Ab, aB và ab. Trong thực tế, tế bào thường chứa nhiều cặp NST tương đồng, nếu gọi n là sô' cặp NST tương đồng thì sô' loại giao tử được tạo ra là 2n. 3. Những điểm giống và khác nhau cơ bản giữa giảm phân và nguyên phân. 4. Giống nhau: + Đều là quá trình phân bào. + Đều trải qua các kì: kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối. + NST tự nhân đôi một lần (ở kì trung gian). - Khác nhau: Nguyên phân Xảy ra ở tê' bào sinh dưỡng. 1 lẩn phân bào. Có sự phân li đồng đều của các cặp NST kép tương đồng về hai cực tê bào (ở kì sau). 1 tế bào mẹ (2n) nguyên phân tạo hai tế bào con, mỗi tê bào con có bộ NST lưỡng bội (2n). Giám phân Xảy ra ở tê bào sinh dục chín. Gồm hai lần phân bào liên tiếp. Có sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST kép tương đồng về hai cực tê' bào (ở kì sau của giảm phân I). 1 tê bào mẹ (2n) giảm phân tạo bốn tê bào con, mỗi tê bào con có bộ NST đơn bội (n). Ruồi giấm có 2n - 8. Một tê bào của rủồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II. Tè bào đó có bao nhiêu NST đơn trong các trường hạp sau đây? a) 2 . b) 4 c) 8 d) 16 Đáp án: c III. PHẦN CÂU HỎI BỔ SUNG ơ đậu Hà Lan, có 2n = 14, một tê' bào 2n của đậu Hà Lan nguyên phân 3 lần thì được kết quả nào trong những trường hợp sau đây? 8 tế bào đơn bội (n) b) 8 tê' bào lưỡng bội (2n) 16 tế bào đơn bội (n) d) 6 tê' bào lưỡng bội (2n) ơ ngô có 2n = 20, một tê' bào của ngô đang ở kì sau của giảm phân II, tê' bào đó có bao nhiêu NST đơn, hãy chọn một trong các trường hợp sau đây: a) 10 b) 40 c) 5 d) 20 GỢi ý trả lời câu hỏi Đáp án: b 2. Đáp án: d

Các bài học tiếp theo

  • Bài 11. Phát sinh giao tử và thụ tinh
  • Bài 12. Cơ chế xác định giới tính
  • Bài 13. Di truyền liên kết
  • Bài 15. AND
  • Bài 16. AND và bản chất của gen
  • Bài 17. Mối quan hệ giữa gen và ARN
  • Bài 18. Prôtêin
  • Bài 19. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
  • Bài 21. Đột biến gen
  • Bài 22. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

Các bài học trước

  • Bài 9. Nguyên phân
  • Bài 8. Nhiễm sắc thể
  • Bài 7. Luyện giải bài tập
  • Bài 5. Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)
  • Bài 4. Lai hai cặp tính trạng
  • Bài 3. Lai một cặp tính trạng (tiếp theo)
  • Bài 2. Lai một cặp tính trạng
  • Bài 1. Menđen và Di truyền học

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Sinh Học 9(Đang xem)
  • Sách Giáo Khoa - Sinh Học 9

Giải Bài Tập Sinh Học 9

  • Phần I. DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
  • Chương I. CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN
  • Bài 1. Menđen và Di truyền học
  • Bài 2. Lai một cặp tính trạng
  • Bài 3. Lai một cặp tính trạng (tiếp theo)
  • Bài 4. Lai hai cặp tính trạng
  • Bài 5. Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)
  • Bài 7. Luyện giải bài tập
  • Chương II. NHIỄM SẮC THỂ
  • Bài 8. Nhiễm sắc thể
  • Bài 9. Nguyên phân
  • Bài 10. Giảm phân(Đang xem)
  • Bài 11. Phát sinh giao tử và thụ tinh
  • Bài 12. Cơ chế xác định giới tính
  • Bài 13. Di truyền liên kết
  • Chương III. ADN VÀ GEN
  • Bài 15. AND
  • Bài 16. AND và bản chất của gen
  • Bài 17. Mối quan hệ giữa gen và ARN
  • Bài 18. Prôtêin
  • Bài 19. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
  • Chương IV. BIẾN DỊ
  • Bài 21. Đột biến gen
  • Bài 22. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
  • Bài 23. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
  • Bài 24. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp theo)
  • Bài 25. Thường biến
  • Chương V. DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
  • Bài 28. Phương pháp nghiên cứu di truyền người
  • Bài 29. Bệnh và tật di truyền ở người
  • Bài 30. Di truyền học với con người
  • Chương VI. ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
  • Bài 31. Công nghệ tế bào
  • Bài 32. Công nghệ gen
  • Bài 33. Gây đột biến nhân tạo trong chọn giống
  • Bài 34. Thoái hóa do tự thụ phấn và do giao phối gần
  • Bài 35. Ưu thế lai
  • Bài 36. Các phương pháp chọn lọc
  • Bài 37. Thành tựu chọn giống ở Việt Nam
  • Bài 40. Ôn tập phần I: Di truyền và biến dị
  • Phần II. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
  • Chương I. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
  • Bài 41. Môi trường và các nhân tố sinh thái
  • Bài 42. Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
  • Bài 43. Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật
  • Bài 44. Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật
  • Chương II. HỆ SINH THÁI
  • Bài 47. Quần thể sinh vật
  • Bài 48. Quần thể người
  • Bài 49. Quần xã sinh vật
  • Bài 50. Hệ sinh thái
  • Chương III. CON NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG
  • Bài 53. Tác động của con người đối với môi trường
  • Bài 54. Ô nhiễm môi trường
  • Bài 55. Ô nhiễm môi trường (tiếp theo)
  • Chương IV. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  • Bài 58. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
  • Bài 59. Khôi phục môi trường và gìn giữ thiên nhiên hoang dã
  • Bài 60. Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái
  • Bài 61. Luật Bảo vệ môi trường
  • Bài 63. Ôn tập phần Sinh vật và môi trường
  • Bài 64. Tổng kết chương trình toàn cấp
  • Bài 65. Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)
  • Bài 66. Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)
  • ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
  • ĐỀ KIỀM TRA HỌC KÌ 2

Từ khóa » Giải Sinh 9 Bài 10