Giải Bài Tập Toán 10 SBT Bài 1 Chương 4 - Bất đẳng Thức

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Lớp 10 Giải Vở BT Toán 10 Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 4 Bất đẳng thức Bài trước Tải về Bài sau Lớp: Lớp 10 Môn: Toán Dạng tài liệu: Giải bài tập Loại File: PDF + Word Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.

Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ Zalo

Toán 10 - Bất đẳng thức

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc tài liệu Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 4, tài liệu gồm 14 bài tập trang 106 kèm theo lời giải chi tiết sẽ giúp các bạn học sinh rèn luyện giải bài tập Toán lớp 10 một cách hiệu quả hơn. Mời các bạn học sinh tham khảo.

Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 3

Giải bài tập Toán 10 SBT bài 2 chương 3

Giải bài tập Toán 10 SBT bài 3 chương 3

Giải bài tập Toán 10 SBT ôn tập chương 3

Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1

Bài 1 trang 106 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho a, b, c, d là những số dương; x, y, z là những số thực tùy ý. Chứng minh rằng:

{x^4} + {y^4} \ge {x^3}y + x{y^3}\({x^4} + {y^4} \ge {x^3}y + x{y^3}\)

Gợi ý làm bài

{x^4} + {y^4} \ge {x^3}y + x{y^3} \Leftrightarrow {x^4} + {y^4} - {x^3}y - x{y^3} \ge 0\({x^4} + {y^4} \ge {x^3}y + x{y^3} \Leftrightarrow {x^4} + {y^4} - {x^3}y - x{y^3} \ge 0\)

\Leftrightarrow {x^3}(x - y) + {y^3}(y - x) \ge 0 \Leftrightarrow (x - y)({x^3} - {y^3}) \ge 0\(\Leftrightarrow {x^3}(x - y) + {y^3}(y - x) \ge 0 \Leftrightarrow (x - y)({x^3} - {y^3}) \ge 0\)

\Leftrightarrow {(x - y)^2}({x^2} + {y^2} + xy) \ge 0 \Leftrightarrow {(x - y)^2}({(x + {y \over 2})^2} + {{3{y^2}} \over 4}) \ge 0\(\Leftrightarrow {(x - y)^2}({x^2} + {y^2} + xy) \ge 0 \Leftrightarrow {(x - y)^2}({(x + {y \over 2})^2} + {{3{y^2}} \over 4}) \ge 0\) (đúng)

Bài 2 trang 106 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho a, b, c, d là những số dương; x, y, z là những số thực tùy ý. Chứng minh rằng:

{x^2} + 4{y^2} + 3{z^2} + 14 > 2x + 12y + 6z\({x^2} + 4{y^2} + 3{z^2} + 14 > 2x + 12y + 6z\)

Gợi ý làm bài

{x^2} + 4{y^2} + 3{z^2} + 14 > 2x + 12y + 6z\({x^2} + 4{y^2} + 3{z^2} + 14 > 2x + 12y + 6z\)

\Leftrightarrow {x^2} - 2x + 4{y^2} - 12y + 3({z^2} - 2z) + 14 > 0\(\Leftrightarrow {x^2} - 2x + 4{y^2} - 12y + 3({z^2} - 2z) + 14 > 0\)

\Leftrightarrow {(x - 1)^2}{(2y - 3)^2} + 3{(z - 1)^2} + 1 > 0\(\Leftrightarrow {(x - 1)^2}{(2y - 3)^2} + 3{(z - 1)^2} + 1 > 0\) (đúng)

Bài 3 trang 106 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho a, b, c, d là những số dương; x, y, z là những số thực tùy ý. Chứng minh rằng:

{a \over {\sqrt b }} + {b \over {\sqrt a }} \ge \sqrt a + \sqrt b\({a \over {\sqrt b }} + {b \over {\sqrt a }} \ge \sqrt a + \sqrt b\)

Gợi ý làm bài

Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 4

\Leftrightarrow (\sqrt a + \sqrt b )(a + b - \sqrt {ab} ) \ge (\sqrt a + \sqrt b )\sqrt {ab}\(\Leftrightarrow (\sqrt a + \sqrt b )(a + b - \sqrt {ab} ) \ge (\sqrt a + \sqrt b )\sqrt {ab}\)

\Leftrightarrow (\sqrt a + \sqrt b )(a + b - 2\sqrt {ab} ) \ge 0\(\Leftrightarrow (\sqrt a + \sqrt b )(a + b - 2\sqrt {ab} ) \ge 0\)

\Leftrightarrow (\sqrt a + \sqrt b ){(\sqrt a - \sqrt b )^2} \ge 0\(\Leftrightarrow (\sqrt a + \sqrt b ){(\sqrt a - \sqrt b )^2} \ge 0\) (đúng)

Bài 4 trang 106 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho a, b, c, d là những số dương; x, y, z là những số thực tùy ý. Chứng minh rằng:

{1 \over a} + {1 \over b} \ge {4 \over {a + b}}\({1 \over a} + {1 \over b} \ge {4 \over {a + b}}\)

Gợi ý làm bài

Từ {1 \over a} + {1 \over b} \ge 2\sqrt {{1 \over {ab}}}\({1 \over a} + {1 \over b} \ge 2\sqrt {{1 \over {ab}}}\)a + b \ge 2\sqrt {ab}\(a + b \ge 2\sqrt {ab}\) suy ra

(a + b)({1 \over a} + {1 \over b}) \ge 4\((a + b)({1 \over a} + {1 \over b}) \ge 4\) hay {1 \over a} + {1 \over b} \ge {4 \over {a + b}}\({1 \over a} + {1 \over b} \ge {4 \over {a + b}}\)

Bài 5 trang 106 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho a, b, c, d là những số dương; x, y, z là những số thực tùy ý. Chứng minh rằng:

{{a + b + c + d} \over 4}\({{a + b + c + d} \over 4}\)\sqrt[4]{abcd}\(\sqrt[4]{abcd}\)

Gợi ý làm bài

Từ a + b \ge 2\sqrt {ab}\(a + b \ge 2\sqrt {ab}\)c + d \ge 2\sqrt {cd}\(c + d \ge 2\sqrt {cd}\) suy ra

a + b + c + d \ge 2(\sqrt {ab} + \sqrt {cd} )\(a + b + c + d \ge 2(\sqrt {ab} + \sqrt {cd} )\)

= > 2.2\sqrt {\sqrt {ab} .\sqrt {cd} }\(= > 2.2\sqrt {\sqrt {ab} .\sqrt {cd} }\)

=> {{a + b + c + d} \over 4}\(=> {{a + b + c + d} \over 4}\)\sqrt[4]{abcd}\(\sqrt[4]{abcd}\)

=> a + b + c + d \ge 2.2\sqrt {\sqrt {ab} .\sqrt {cd} }\(=> a + b + c + d \ge 2.2\sqrt {\sqrt {ab} .\sqrt {cd} }\)

=> {{a + b + c + d} \over 4}\(=> {{a + b + c + d} \over 4}\)\sqrt[4]{abcd}\(\sqrt[4]{abcd}\)

Bài 6 trang 106 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho a, b, c, d là những số dương; x, y, z là những số thực tùy ý. Chứng minh rằng:

{1 \over a} + {1 \over b} + {1 \over c} + {1 \over d} \ge {{16} \over {a + b + c + d}}\({1 \over a} + {1 \over b} + {1 \over c} + {1 \over d} \ge {{16} \over {a + b + c + d}}\)

Gợi ý làm bài

Từ a + b + c + d \ge\(a + b + c + d \ge\) \sqrt[4]{abcd}\(\sqrt[4]{abcd}\)

{1 \over a} + {1 \over b} + {1 \over c} + {1 \over d} \ge\({1 \over a} + {1 \over b} + {1 \over c} + {1 \over d} \ge\) 4\sqrt[4]{\frac{1}{abcd}}\(4\sqrt[4]{\frac{1}{abcd}}\)

Suy ra (a + b + c + d)({1 \over a} + {1 \over b} + {1 \over c} + {1 \over d}) \ge 16\((a + b + c + d)({1 \over a} + {1 \over b} + {1 \over c} + {1 \over d}) \ge 16\)

Hay {1 \over a} + {1 \over b} + {1 \over c} + {1 \over d} \ge {{16} \over {a + b + c + d}}\({1 \over a} + {1 \over b} + {1 \over c} + {1 \over d} \ge {{16} \over {a + b + c + d}}\)

Bài 7 trang 106 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho a, b, c, d là những số dương; x, y, z là những số thực tùy ý. Chứng minh rằng:

{a^2}b + {1 \over b} \ge 2a\({a^2}b + {1 \over b} \ge 2a\)

Gợi ý làm bài

{a^2}b + {1 \over b} \ge 2\sqrt {{a^2}b.{1 \over b}} = 2a\({a^2}b + {1 \over b} \ge 2\sqrt {{a^2}b.{1 \over b}} = 2a\)

Bài 8 trang 106 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho a, b, c, d là những số dương; x, y, z là những số thực tùy ý. Chứng minh rằng:

(a + b)(b + c)(c + a) \ge 8abc\((a + b)(b + c)(c + a) \ge 8abc\)

Gợi ý làm bài

Từ a + b \ge 2\sqrt {ab} ,b + c \ge 2\sqrt {bc} ,c + a \ge 2\sqrt {ca}\(a + b \ge 2\sqrt {ab} ,b + c \ge 2\sqrt {bc} ,c + a \ge 2\sqrt {ca}\)

Suy ra: (a + b)(b + c)(c + a) \ge 8abc\((a + b)(b + c)(c + a) \ge 8abc\)

Bài 9 trang 106 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho a, b, c, d là những số dương; x, y, z là những số thực tùy ý. Chứng minh rằng:

{(\sqrt a + \sqrt b )^2} \ge 2\sqrt {2(a + b)\sqrt {ab} }\({(\sqrt a + \sqrt b )^2} \ge 2\sqrt {2(a + b)\sqrt {ab} }\)

Gợi ý làm bài

{(\sqrt a  + \sqrt b )^2} = a + b + 2\sqrt {ab}  \ge 2\sqrt {(a + b).2\sqrt {ab} }\({(\sqrt a + \sqrt b )^2} = a + b + 2\sqrt {ab} \ge 2\sqrt {(a + b).2\sqrt {ab} }\)

Bài 10 trang 106 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Cho a, b, c, d là những số dương; x, y, z là những số thực tùy ý. Chứng minh rằng:

{1 \over a} + {1 \over b} + {1 \over c} \ge {9 \over {a + b + c}}\({1 \over a} + {1 \over b} + {1 \over c} \ge {9 \over {a + b + c}}\)

Gợi ý làm bài

(a + b + c)({1 \over a} + {1 \over b} + {1 \over c}) = 1 + 1 + 1 + ({a \over b} + {b \over a}) + ({a \over c} + {c \over a}) + ({b \over c} + {c \over b})\((a + b + c)({1 \over a} + {1 \over b} + {1 \over c}) = 1 + 1 + 1 + ({a \over b} + {b \over a}) + ({a \over c} + {c \over a}) + ({b \over c} + {c \over b})\)

\ge 3 + 2 + 2 + 2 = 9 = > {1 \over a} + {1 \over b} + {1 \over c} \ge {9 \over {a + b + c}}\(\ge 3 + 2 + 2 + 2 = 9 = > {1 \over a} + {1 \over b} + {1 \over c} \ge {9 \over {a + b + c}}\)

Bài 11 trang 106 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

y = {4 \over x} + {9 \over {1 - x}}\(y = {4 \over x} + {9 \over {1 - x}}\) với 0 < x < 1.

Gợi ý làm bài

y = {{4(x + 1 - x)} \over x} + {{9(x + 1 - x)} \over {1 - x}}\(y = {{4(x + 1 - x)} \over x} + {{9(x + 1 - x)} \over {1 - x}}\)

=4 + 9 + {{4(1 - x)} \over x} + 9.{x \over {1 - x}} \ge 13 + 2\sqrt {4.{{(1 - x)} \over x}.9.{x \over {1 - x}}} = 25\(=4 + 9 + {{4(1 - x)} \over x} + 9.{x \over {1 - x}} \ge 13 + 2\sqrt {4.{{(1 - x)} \over x}.9.{x \over {1 - x}}} = 25\)

=> y \ge 25,\forall x \in (0;1)\(=> y \ge 25,\forall x \in (0;1)\)

Đẳng thức y = 25 xảy ra khi và chỉ khi

\left\{ \matrix{{{4(1 - x)} \over x} = {{9x} \over {1 - x}} = 6 \hfill \cr x \in (0;1) \hfill \cr} \right.\(\left\{ \matrix{{{4(1 - x)} \over x} = {{9x} \over {1 - x}} = 6 \hfill \cr x \in (0;1) \hfill \cr} \right.\)

hay x = {2 \over 5}\(x = {2 \over 5}\)

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 25 đạt tại x = {2 \over 5}\(x = {2 \over 5}\)

Bài 12 trang 106 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

y = 4{x^3} - {x^4}\(y = 4{x^3} - {x^4}\) với 0 \le x \le 4\(0 \le x \le 4\)

Gợi ý làm bài

y = 4{x^3} - {x^4} = {x^3}(4 - x)\(y = 4{x^3} - {x^4} = {x^3}(4 - x)\)

=> 3y = x.x.x(12 - 3x) \le {({{x + x} \over 2})^2}{({{x + 12 - 3x} \over 2})^2}\(=> 3y = x.x.x(12 - 3x) \le {({{x + x} \over 2})^2}{({{x + 12 - 3x} \over 2})^2}\)

= > 48 \le {{\rm{[}}2x(12 - 2x){\rm{]}}^2} \le {({{2x + 12 - 2x} \over 2})^4} = {6^4}\(= > 48 \le {{\rm{[}}2x(12 - 2x){\rm{]}}^2} \le {({{2x + 12 - 2x} \over 2})^4} = {6^4}\)

= > y \le {{{6^4}} \over {48}} = 27,\forall x \in {\rm{[}}0;4]\(= > y \le {{{6^4}} \over {48}} = 27,\forall x \in {\rm{[}}0;4]\)

y = 27 \Leftrightarrow \left\{ \matrix{x = x \hfill \cr x = 12 - 3x \hfill \cr 2x = 12 - x \hfill \cr x \in {\rm{[}}0;4] \hfill \cr} \right. \Leftrightarrow x = 3\(y = 27 \Leftrightarrow \left\{ \matrix{x = x \hfill \cr x = 12 - 3x \hfill \cr 2x = 12 - x \hfill \cr x \in {\rm{[}}0;4] \hfill \cr} \right. \Leftrightarrow x = 3\)

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng 27 đạt được khi x = 3.

Bài 13 trang 106 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số sau trên tập xác định của nó

y = \sqrt {x - 1} + \sqrt {5 - x}\(y = \sqrt {x - 1} + \sqrt {5 - x}\)

Gợi ý làm bài

Vế phải có nghĩa khi 1 \le x \le 5\(1 \le x \le 5\)

Ta có: {y^2} = {(\sqrt {x - 1} + \sqrt {5 - x} )^2} = 4 + 2\sqrt {(x - 1)(5 - x)}\({y^2} = {(\sqrt {x - 1} + \sqrt {5 - x} )^2} = 4 + 2\sqrt {(x - 1)(5 - x)}\)

Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 4

Hơn nữa y = 2 \Leftrightarrow (x - 1)(5 - x) = 0 \Leftrightarrow \left[ \matrix{x = 1 \hfill \cr x = 5 \hfill \cr} \right.$\(y = 2 \Leftrightarrow (x - 1)(5 - x) = 0 \Leftrightarrow \left[ \matrix{x = 1 \hfill \cr x = 5 \hfill \cr} \right.$\)

y = 2\sqrt 2 \Leftrightarrow x - 1 = 5 - x \Leftrightarrow x = 3\(y = 2\sqrt 2 \Leftrightarrow x - 1 = 5 - x \Leftrightarrow x = 3\)

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng 2\sqrt 2\(2\sqrt 2\) khi x = 3, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 2 khi x = 1 hoặc x = 5.

Bài 14 trang 106 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Chứng minh rằng:

\left| {x - z} \right| \le \left| {x - y} \right| + \left| {y - z} \right|,\forall x,y,z\(\left| {x - z} \right| \le \left| {x - y} \right| + \left| {y - z} \right|,\forall x,y,z\)

Gợi ý làm bài

\left| {x - z} \right| = \left| {(x - y) + (y - z)} \right| \le \left| {x - y} \right| + \left| {y - z} \right|\(\left| {x - z} \right| = \left| {(x - y) + (y - z)} \right| \le \left| {x - y} \right| + \left| {y - z} \right|\)

-----------------------------

Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải bài tập Toán 10, Giải bài tập Vật Lí 10, Giải bài tập Sinh học 10, Giải bài tập Hóa học 10 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Tải về Chọn file muốn tải về:

Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 4

267 KB
  • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 4 .DOC

    337,1 KB
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
  • Chia sẻ bởi: Phan Thị Hoàn
1 376 Bài viết đã được lưu Bài trước Mục lục Bài sau

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi Tìm bài trong mục này
  • Chương 1: Mệnh đề - Tập hợp

    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 1
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 2 chương 1
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 3 chương 1
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 4 chương 1
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 5 chương 1
    • Giải bài tập Toán 10 SBT ôn tập chương 1
  • Chương 2: Hàm số bậc nhất và bậc hai

    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 2
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 2 chương 2
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 3 chương 2
    • Giải bài tập Toán 10 SBT ôn tập chương 2
  • Chương 3: Phương trình. Hệ phương trình

    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 3
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 2 chương 3
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 3 chương 3
    • Giải bài tập Toán 10 SBT ôn tập chương 3
  • Chương 4: Bất đẳng thức. Bất phương trình

    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 4
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 2 chương 4
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 3 chương 4
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 4 chương 4
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 5 chương 4
    • Giải bài tập Toán 10 SBT ôn tập chương 4
  • Chương 5: Thống kê

    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 5
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 2 chương 5
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 3 chương 5
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 4 chương 5
    • Giải bài tập Toán 10 SBT ôn tập chương 5
  • Chương 6: Cung và góc lượng giác. Công thức lượng giác

    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 6
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 2 chương 6
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 3 chương 6
    • Giải bài tập Toán 10 SBT ôn tập chương 6
    • Giải bài tập Toán 10 SBT ôn tập cuối năm
  • Hình học 10

    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 1 phần Hình học
    • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 2 chương 1 phần Hình học
  • Lớp 10 Lớp 10

  • Giải Vở BT Toán 10 Giải Vở BT Toán 10

  • Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 10

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 10 Đề thi giữa kì 1 lớp 10

  • Đề thi học kì 1 lớp 10 Đề thi học kì 1 lớp 10

  • Đề thi giữa kì 2 lớp 10 Đề thi giữa kì 2 lớp 10

  • Đề thi học kì 2 lớp 10 Đề thi học kì 2 lớp 10

  • Thi học sinh giỏi lớp 10 Thi học sinh giỏi lớp 10

  • Đề kiểm tra 15 phút lớp 10 Đề kiểm tra 15 phút lớp 10

  • Toán lớp 10 Toán lớp 10

  • Toán 10 Kết nối tri thức Toán 10 Kết nối tri thức

  • Toán 10 Chân trời sáng tạo Toán 10 Chân trời sáng tạo

  • Toán 10 Cánh Diều Toán 10 Cánh Diều

  • Lý thuyết Toán 10 KNTT Lý thuyết Toán 10 KNTT

  • Lý thuyết Toán 10 CTST Lý thuyết Toán 10 CTST

Tham khảo thêm

  • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 1 phần Hình học

  • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 3 chương 6

  • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 6

  • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 4 chương 5

  • Giải bài tập Toán 10 SBT ôn tập chương 6

  • Giải bài tập Toán 10 SBT ôn tập chương 5

  • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 2 chương 6

  • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 2 chương 1 phần Hình học

  • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 3 chương 5

  • Giải bài tập Toán 10 SBT ôn tập cuối năm

🖼️

Giải Vở BT Toán 10

  • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 1 chương 1 phần Hình học

  • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 3 chương 6

  • Giải bài tập Toán 10 SBT ôn tập chương 6

  • Giải bài tập Toán 10 SBT ôn tập cuối năm

  • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 2 chương 6

  • Giải bài tập Toán 10 SBT bài 2 chương 1 phần Hình học

Xem thêm 🖼️

Gợi ý cho bạn

  • Chúc đầu tuần bằng tiếng Anh hay nhất

  • Bộ đề kiểm tra cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 21

  • Bài tập câu điều kiện có đáp án

  • Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 21 Nâng cao

Xem thêm

Từ khóa » Giải Sbt Toán 10 Bài Bất đẳng Thức