Giải Bài Tập Toán 12 Bài 3. Lôgarit

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 12Giải Bài Tập Toán 12Giải Bài Tập Giải Tích 12Bài 3. Lôgarit Giải bài tập Toán 12 Bài 3. Lôgarit
  • Bài 3. Lôgarit trang 1
  • Bài 3. Lôgarit trang 2
  • Bài 3. Lôgarit trang 3
  • Bài 3. Lôgarit trang 4
Bài 3. LOGAR IT A. KIẾN THỨC CẨN NAM vững Logarit * Cho các sô' dương a và b với a * 1. Sô' a thỏa mãn đẳng thức a ° = b thì a được gọi là logarit cơ sô' a của b và kí hiệu logab. a = logab aa = b Các tính chất: Với a > 0, a 1 và b > 0, ta có: logal = 0; logaa = 1 alogi,b = b; logaa“ = a a = logab au = b Logarit thập phân và logarit tự nhiên: Logarit cơ số 10 được gọi là Igarit thập phân. < 1Ỵ' Logarit cơ sô e (e = lim 1 + — ) được gọi là logarit tự nhiên. n—>+co \ n / Quy tắc tính logarit Quy tắc 1. Với a, bi, b2 > 0, a 1, ta có: logabib2 = logabi + logab2 Quy tắc 2. Với a, bi, b2 > 0, a * 1, ta có: b| , , loga = logabi - logab2 b2 logaị = -logab (b > °) b Quy tắc 3. Với a, b > 0, a 1, a e R , ta có: loga b“ =alogab loga x/b =- log., b n Đổi cơ số , , , , , logrb Cho a, b, c > 0, a 1, c * 1, ta có: logab = ------ logca logab = —ỉ— (b * 1) logab log „b=ịlogab. a a B. GIẢI BÀI TẬP Không sử dụng máy tính, hãy tính: log2“■ b) log I 2 8 4 log3Vs d) logo 5 0.125 Giải log2 = log2 2’3 = -3 log2 2 = -3 8 log, 2 = log2_, 2 = ——log,2 = -y —2 2 ^r- 1 1 1 log, ị/ĩ = log, 34 = 4 log, 3 = logos 0,125 = log0 5 (o,5)3 = 31og()50,5 = 3 Tính: 4log-3 b) 271"8’2 9IOS7j2 d) 4log“27 Giải Theo định nghĩa logarit, ta CÓ: a'"e"b = b (a,b > 0,a * 1) Vậy 4l,,g-’3 = 22I,,fc3 = 2log23: = 32 = 9 Ta CÓ: logy 2 = log3, (2) = log, 2 27i„g.,2 = 272l1’8’2 = 32l08’2 = 3^2- =2I =2^2 Ta CÓ: 9ll’S/’2 = = 24 -16 Ta co: log, 27 = log2, 27 = 1 log, 27 = I log, 33 = I log, 3 = log, 3 Vậy 4log“27 -4log23 = 21g-’32 =32 =9 Rút gọn biểu thức: log, 6.log, 9.log6 2 loga b2 + loga2 b4 Giải a) Ta CÓ: log, 6. log, 9. log6 2 = log, 9. log, 6. logfi 2 log, 9.log, 2 = log, 2 21og32_2 logy 8 = 3 log, 2 ~ 3 b) Ta CÓ: logab2 =21oga|b|; Ioga2 b4 = 4loga3 |b| = Iloga |b| = 2loga |b| Vậy logab2 +loga2 b4 =21oga|b| + 21oga|b| = 41oga|b|. So sánh các cặp sô' sau: log, 5 và log7 4 b) log0 3 2 và log, 3 log, 10 và log, 30 Giải Ta có: 5 = 3ll,g'5 > 31 => log, 5 > 1; 4 = 7'"g74 log74<l => log, 5 > ỉog7 4 Ta có: 2 >1 » 0,3 log() 3 2 > 0,3° » log,, 3 2 < 0; > 1 51og, 3 > 5" o log, 3 > 0 => log,, 3 2 < log, 3 Ta có: log, 10 = log, 2.5 = log, 2 + log, 5 = 1 + log, 5 vì 21og, 5 = 5 > 4 = 22 nên log2 5 > 2 => log, 10 > 3 (1) Mặt khác: log530 = log55.6 = 1 + log56 51og56 = 6 log, 6 < 2 => log, 30 = 1 + log, 6 < 3 (2) Từ (1) và (2) suy ra log210 > log530 a) Cho a = log303;b = log305. Hãy tính log301350 theo a, b. Cho c = logi53. Hãy tính log2sl5 theo c. Giải Ta có: 1350 = 32.5.30 log3ol350 = log3ũ32.5.30 = log3o32 + log3o5 + log3o30 = 21og303 + log305 +l = 2a + b + l Ta có: log2515 = log., 15 = log515 = hogs3.5 = l(logs3 + l) (1) 2<l-c J 2(1- c)

Các bài học tiếp theo

  • Bài 4. Hàm số mũ - Hàm số Lôgarit
  • Bài 5. Phương trình mũ và phương trình lôgarit
  • Bài 6. Bất phương trình mũ và lôgarit
  • ÔN TẬP CHƯƠNG II
  • BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
  • Bài 1. Nguyên hàm và tính chất
  • Bài 2. Tích phân
  • Bài 3. Ứng dụng của tích phân trong hình học
  • ÔN TẬP CHƯƠNG III
  • BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Các bài học trước

  • Bài 2. Hàm số lũy thừa
  • Bài 1. Lũy thừa và các tính chất của lũy thừa
  • BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
  • ÔN TẬP CHƯƠNG I
  • Bài 5. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
  • Bài 4. Đường tiệm cận
  • Bài 3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
  • Bài 2. Cực trị của hàm số
  • Bài 1. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

Tham Khảo Thêm

  • Sách Giáo Khoa - Giải Tích 12
  • Sách Giáo Khoa - Hình Học 12
  • Giải Bài Tập Toán 12 Giải Tích
  • Giải Bài Tập Toán 12 Hình Học
  • Giải Toán 12 Giải Tích
  • Giải Toán 12 Hình Học
  • Giải Bài Tập Giải Tích 12(Đang xem)
  • Giải Bài Tập Hình Học 12

Giải Bài Tập Giải Tích 12

  • Chương I. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
  • Bài 1. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
  • Bài 2. Cực trị của hàm số
  • Bài 3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
  • Bài 4. Đường tiệm cận
  • Bài 5. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
  • ÔN TẬP CHƯƠNG I
  • BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
  • Chương II. HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
  • Bài 1. Lũy thừa và các tính chất của lũy thừa
  • Bài 2. Hàm số lũy thừa
  • Bài 3. Lôgarit(Đang xem)
  • Bài 4. Hàm số mũ - Hàm số Lôgarit
  • Bài 5. Phương trình mũ và phương trình lôgarit
  • Bài 6. Bất phương trình mũ và lôgarit
  • ÔN TẬP CHƯƠNG II
  • BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
  • Chương III. NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
  • Bài 1. Nguyên hàm và tính chất
  • Bài 2. Tích phân
  • Bài 3. Ứng dụng của tích phân trong hình học
  • ÔN TẬP CHƯƠNG III
  • BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
  • Chương IV. SỐ PHỨC
  • Bài 1. Số phức
  • Bài 2. Cộng, trừ và nhân số phức
  • Bài 3. Phép chia số phức
  • Bài 4. Phương trình bậc hai với hệ số thực
  • ÔN TẬP CHƯƠNG IV
  • BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
  • ÔN TẬP CUỐI NĂM

Từ khóa » Bài Tập Logarit