Giải Bài Tập Toán Lớp 4: Luyện Tập

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 4Giải Toán Lớp 4Giải Bài Tập Toán Lớp 4 - Tập 1Luyện tập Giải bài tập Toán lớp 4: Luyện tập
  • Luyện tập trang 1
  • Luyện tập trang 2
  • Luyện tập trang 3
LUYỆN TẬP Thử lại phép cộng. Mẫu : 2416 Thử lại : _ 7580 + 5164 - 2416 7580 • 5164 Muốn tliử lại pliép cộng ta có thể lấy tổng trừ đi một số hạng, nếu dược kết quả là sô hạng còn lại. thì phép tính làm đúng. Tính rồi thủ' lại (theo mẫu) : 35 462 + 27 519; 69 108 + 2074; 267 345 + 31925. Giải 35462 + 27519 62981 69108 2074 71182 267345 + 31925 • 299270 Thử lại : _ 62981 35462 27519 Thử lại : _ 71182 2074 69108 Thử lại : _ 299270 267345 31925 Thử lại phép trừ. a) Mẫu : 6839 482 6357 Thử lại : 6357 482 6839 Muốn thử lại phép trừ ta có thể lấy hiệu cộng với số trừ, nếu được kết quả là số bị trừ thỉ pliép tính làm đúng. b) Tính rồi thử lại (theo mẫu) : 4025 - 312; b) 4025 312 3713 5901 638 5263 7521 98 7423 3. Tìm X : a) X + 262 = 4848; 5901 - 638; Giải Thử lại : Thử lại : Thử lại : 7521 - 98. 3713 312 4025 5263 638 5901 7423 98 7521 b) X - 707 = 3535. Gicii a) x + 262 = 4848 b) X - 707 = 3535 X = 4848 - 262 x = 3535 + 707 X = 4586 X = 4242 Núi Phan-xi-păng (ở tỉnh Lào Cai) cao 3143m. Núi Tây Côn Lình (ở tỉnh Hà Giang) caò 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét ? Giải Vì 3143m > 2428m nên núi Phan-xi-păng cao hơn núi Tây Côn Lĩnh và cao hơn : 3143 - 2428 = 715 (m). Đáp sô': 7lõm. Tính nhẩm hiệu của số lớn nhất có năm chữ số và bé nhất có năm chũi sô. Giải Số lớn nhất có nãm chữ số là : 99 999. Số bé nhát có năm chữ số là : 10 000. Hiệu hai số đó là : 99 999 - 10 000 = 89 999.

Các bài học tiếp theo

  • Biểu thức có chứa hai chữ
  • Tính chất giao hoán của phép cộng
  • Biểu thức có chứa ba chữ
  • Tính chất kết hợp của phép cộng
  • Luyện tập
  • Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
  • Luyện tập
  • Luyện tập chung
  • Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
  • Hai đường thẳng vuông góc

Các bài học trước

  • Phép trừ
  • Phép cộng
  • Luyện tập chung
  • Luyện tập chung
  • Luyện tập
  • Biểu đồ (tiếp theo)
  • Biểu đồ
  • Luyện tập
  • Tìm số trung bình cộng
  • Luyện tập

Tham Khảo Thêm

  • Giải Toán Lớp 4 Tập 1
  • Giải Toán Lớp 4 Tập 2
  • Giải Toán 4 - Tập 1
  • Giải Toán 4 - Tập 2
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Tập 1
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Tập 2
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 4 - Tập 1(Đang xem)
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 4 - Tập 2
  • SGK Toán 4
  • SGK Vở bài tập Toán 4 - Tập 1
  • SGK Vở bài tập Toán 4 - Tập 2

Giải Bài Tập Toán Lớp 4 - Tập 1

  • Chương một. SỐ TỰ NHIÊN. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
  • Ôn tập các số đến 100 000
  • Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
  • Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
  • Biểu thức có chứa một chữ
  • Luyện tập
  • Các số có sáu chữ số
  • Luyện tập
  • Hàng và lớp
  • So sánh các số có nhiều chữ số
  • Triệu và lớp triệu
  • Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
  • Luyện tập
  • Luyện tập
  • Dãy số tự nhiên
  • Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
  • So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
  • Luyện tập
  • Yến, tạ, tấn
  • Bảng đơn vị đo khối lượng
  • Giây, thế kỉ
  • Luyện tập
  • Tìm số trung bình cộng
  • Luyện tập
  • Biểu đồ
  • Biểu đồ (tiếp theo)
  • Luyện tập
  • Luyện tập chung
  • Luyện tập chung
  • Chương hai. BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN. HÌNH HỌC
  • 1. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỬ
  • Phép cộng
  • Phép trừ
  • Luyện tập(Đang xem)
  • Biểu thức có chứa hai chữ
  • Tính chất giao hoán của phép cộng
  • Biểu thức có chứa ba chữ
  • Tính chất kết hợp của phép cộng
  • Luyện tập
  • Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
  • Luyện tập
  • Luyện tập chung
  • Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
  • Hai đường thẳng vuông góc
  • Hai đường thẳng song song
  • Vẽ hai đường thẳng vuông góc
  • Vẽ hai đường thẳng song song
  • Thực hành vẽ hình chữ nhật
  • Thực hành vẽ hình vuông
  • Luyện tập
  • Luyện tập chung
  • 2. PHÉP NHÂN
  • Nhân với số có một chữ số
  • Tính chất giao hoán của phép nhân
  • Nhân với 10, 100, 1000, ... Chia cho 10, 100, 1000, ...
  • Tính chất kết hợp của phép nhân
  • Nhân với số có tận cùng là chữ số 0
  • Đề - xi - mét vuông
  • Mét vuông
  • Nhân một số với một tổng
  • Nhân một số với một hiệu
  • Luyện tập
  • Nhân với số có hai chữ số
  • Luyện tập
  • Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
  • Nhân với số có ba chữ số
  • Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)
  • Luyện tập
  • Luyện tập chung
  • 3. PHÉP CHIA
  • Một tổng chia cho một số
  • Chia cho số có một chữ số
  • Luyện tập
  • Chia một số cho một tích
  • Chia một tích cho một số
  • Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
  • Chia cho số có hai chữ số
  • Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
  • Luyện tập
  • Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
  • Luyện tập
  • Thương có chữ số 0
  • Chia cho số có ba chữ số
  • Luyện tập
  • Chia cho số có ba chữ số (tiếp theo)
  • Luyện tập
  • Luyện tập chung
  • Luyện tập chung

Từ khóa » Cách Tính Rồi Thử Lại