Giải Bài Tập Vật Lý 10 Bài 24: Công Và Công Suất

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 10Giải Vật Lý 10Giải Bài Tập Vật Lý 10Bài 24: Công và công suất Giải bài tập Vật lý 10 Bài 24: Công và công suất
  • Bài 24: Công và công suất trang 1
  • Bài 24: Công và công suất trang 2
  • Bài 24: Công và công suất trang 3
  • Bài 24: Công và công suất trang 4
§24. CÔNG VÀ CÔNG SUẤT A. KIẾN THỨC Cơ BẲN Công Định nghĩa công Khi lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực góc a thì công thực hiện bỗi lực đó được tính theo công thức: A = Fscosa Biện luận Công là đại lượng vô hướng, tùy theo giá trị cùa cosa ta có các trường hợp sau: ữ nhọn, cosơ > 0, suy ra A > 0; khi đó A gọi là công phát dộng. a = 9CP, cosa = 0, suy ra A = 0; khi điểm đặt của lực chuyển dời theo phương vuông góc với lực thì lực sinh công A = 0. a tù, cosa < 0, suy ra A < 0 Khi góc a giữa hướng của lực F và hướng của chuyển dời là góc tù thì lực F có tác dụng cản trở chuyển động và công do lực F sinh ra A < 0 được gọi là công cản (hay công âm). Đơn vị công Đơn vị công là jun (kí hiệu là J). Nếu F = 1 N và s = 1 m thì: A = 1 N.1 m = 1 N.m = 1 J dun là công do lực có độ lớn 1N thực hiện khi điểm đặt của lực chuyển dời 1m theo hướng của lực. Công suất Khái niệm công suất Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian. A Công thức: Đơn vị công suất Đơn vị công suất là jun/giây, được đặt tên là oát, kí hiệu w. 1W=^ ls Oát là công suất của một thiết bị được thực hiện công bằng 1J trong thời gian 1 s. Người ta còn sử dụng một đơn vị thực hành của công là oát giờ (W.h): 1 w.h = 3 600 J 1 kW.h = 3 600 kJ Công suất của một lực - Giả sử một lực F không đổi có điểm đặt chuyển dời một đoạn s theo hướng của lực trong thời gian t. Lực F đã sinh công A - Fs trong khoảng thời gian t. Đại lượng :y’tb = — = Fd gọi là công suất trung bình của lực F trong thời gian t. F — gọi lảcỏng suất tức thời của lực F, vi At ũ - Nếu xét trong khoảng thời gian vô cùng nhỏ At trong đó điểm dặt của lực di chuyển một đoạn vô cùng nhỏ As thi công do lực sinh ra là AA = F. As. Đại lượng = — At hên có thể viết: ./=- Fv trong đó V là vặn tốc tức thời. Cõng suất tức thời của một lực được đo bằng tích của cường đỏ lực với độ lớn của vận tóc tức thời của điểm đặt lục. Câng suất của một thiết bị sinh công Công suất của- một thiết bị sinh cõng bằng cõng suất của các lực sinh công do thiết bị đó tạo ra. HOẠT ĐỘNG C1. Nê.u ba ví dụ vé lục sinh cổng. C2. Xác định dấu của cõng A trong những trường hợp sau: Công của lực kéo của động cơ ô tõ khi ô tô lên dóc; Công của lực ma sat của mặt đường khi ô tô lên dốc; Cõng của trọng lực của vệ tinh bay vòng tròn quanh Trái Đất; Công của trọng lực khi máy bay cất cánh. C.3. So sánh công suất của các máy sau: Cần cẩu Mĩ nâng được 800 kg lên cao 5 m trong 30 s. Cẩn cẩu M; nâng được 1 OOOkg lên cao 6 m trong 1 phút. Chú ý: Người ta còn dùng đơn vị mã lực để đo cõng suất Ồ nước Pháp: 1 mã lực = 1 cv = 736 w. Ồ nước Anh: 1 mã lực = 1 HP = 746 w. Phát- biêu định nghía công vã đơn vị cóng. Nèu V nghĩa cúa cóng am. Phát biêu (lịnh nghĩa cõng suât và đơn vị công suát. Nêu ý nghía vạt li cua cong suât? Đơn vị nào sau (lay không phái là đơn vị cong suât? A. J.s. B. w. C. Nail's. ĩ). IIP. Cọng có thè hiếu thị bàng tích cúa A. nàng lượng va khoang thời gian, c. lực và quảng đường đi được. Chọn đáp an đung. c. CẢU HỎI VÀ BÀI TẬP 1 2 3 B. lực. quàng đường di dược vã khoang thời gian D. lực vã vặn tóc. Một lực F không đòi lien tục kéo mọt vật chuyên dộng với vặn tòc V theo hướng cua F . Công suát cùa lực E là: I). Fv c, Ft.. A. Fvt. B. Fv. Chọn dấp án đúng. Một. người kéo một khõ'i gỗ khối lượng 80 kg trượt trẽn sàn nhà hàng một dày co phương hợp góc 30" so với phương nàm ngang. Lực tác dụng len day bàng 150 N. Tinh cóng cùa lực đó khi khôi gỗ trượt đi được 20 m. Một dộng cữ điện cung cấp cong suất. 15 kw cho một cần cấu nạng 1000 kg lén cao 30 111. Lấy g = 10 m/sl Tính thời gian tối thiếu đê thực hiện cóng việc đó? D. LỞI GIAI • Hoạt động c.l. - Lực ngựa kéo xe chuyên động. Khí trong pít-tông dãn nở tác dụng của lực lên pít-tông làm pít- tông chuyển động. Lực kéo xỏ nước từ dưới giếng lên. 2. a) Công của lực kéo của động co' ô tô khi lên dốc: A > 0. Công của lực ma sát. cua mặt đường: A < 0. Công của trọng lực tác dụng lên vệ tinh bay tròn đều quanh Trái Đất: A = 0. Công của trọng lực khi máy bay cất cánh: A < 0. 3. Coi vật nàng đều thì F = p = mg. -• A, ni.gs, Công suất cua cân câu Mi: = ----- «00.5 _ 4 DO -g- Công suâ't của cần cấu M2: •/. = ./,= m.,gs t2 1 000.6 60 ụ g = 100g. Vậy: .'í\ > • Câu hỏi và bài tập * Định nghĩa công: Tr. 129. SGK. Đơn vị tính công là Jun (J): 1J = 1N.1 m. o Một Jun là công do lực có độ lớn IN thực hiện khi diêm đặt , của lực đó chuyên dời 1 m theo hướng cùa lực. Công ám (A là công ctia lực cán trớ chuyên động cùa vật. * Định nghĩa công suất: Tr. 131. SGK. Đơn vị công suât: Tr. 131. SGK. Ý nghĩa: Cõng suất đặc trưng cho khả năng thực hiện cóng nhanh hay chậm của máy, của người, của vật. A. (J.S không phái là đơn vị công suất). c. B. ./= 4 = ^ = F.V. t t 2598 (J). A = F.s.cosa = 150.20.—' = 2598 (J). 2 20 (s). Coi chuyển động nâng là đều thì F = p = mg. Gọi -/là công suât mà lực nâng phải thực hiện thì: = A = mgs t t Do có tổn hao công suất khi truyền công suất từ động CO' nên -/< ./< (.yli là công suât động co' điện) —- t p„ = 1Q00'10'3Ọ = 20 (S).

Các bài học tiếp theo

  • Bài 25: Động năng
  • Bài 26: Thế năng
  • Bài 27: Cơ năng
  • Bài 28: Cấu tạo chất khí. Thuyết động học phân tử chất khí
  • Bài 29: Quá trình đẳng nhiệt. Định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt
  • Bài 30: Quá trình đẳng tích. Định luật Sác-lơ
  • Bài 31: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng
  • Bài 32: Nội năng và sự biến thiên nội năng
  • Bài 33: Các nguyên lý của nhiệt động lực học
  • Bài 34: Chất rắn kết tinh. Chất rắn vô định hình

Các bài học trước

  • Bài 23: Động lượng. Định luật bảo toàn động lượng
  • Bài 22: Ngẫu lực
  • Bài 21: Chuyển động tịnh tiến của vật rắn. Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định
  • Bài 20: Các dạng cân bằng. Cân bằng của một vật có mặt chân đế
  • Bài 19: Quy tắc hợp lực song song cùng chiều
  • Bài 18: Cân bằng của một vật có trục quay cố định. Mômen lực
  • Bài 17: Cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực và của ba lực không song song
  • Bài 15: Bài toán về chuyển động ném ngang
  • Bài 14: Lực hướng tâm
  • Bài 13: Lực ma sát

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Vật Lý 10(Đang xem)
  • Giải Vật Lý 10
  • Sách Giáo Khoa - Vật Lí 10

Giải Bài Tập Vật Lý 10

  • PHẦN MỘT- CƠ HỌC
  • Chương I- Động học chất điểm
  • Bài 1: Chuyển động cơ
  • Bài 2: Chuyển động thẳng đều
  • Bài 3: Chuyển động thẳng biến đổi đều
  • Bài 4: Sự rơi tự do
  • Bài 5: Chuyển động tròn đều
  • Bài 6: Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc
  • Bài 7: Sai số của phép đo các đại lượng vật lí
  • Bài 8: Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do
  • Chương II- Động lực học chất điểm
  • Bài 9: Tổng hợp và phân tích lực. Điều kiện cân bằng của chất điểm
  • Bài 10: Ba định luật Niu-tơn
  • Bài 11: Lực hấp dẫn. Định luật vạn vật hấp dẫn
  • Bài 12: Lực đàn hồi của lò xo. Định luật Húc
  • Bài 13: Lực ma sát
  • Bài 14: Lực hướng tâm
  • Bài 15: Bài toán về chuyển động ném ngang
  • Chương III- Cân bằng và chuyển động của vật rắn
  • Bài 17: Cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực và của ba lực không song song
  • Bài 18: Cân bằng của một vật có trục quay cố định. Mômen lực
  • Bài 19: Quy tắc hợp lực song song cùng chiều
  • Bài 20: Các dạng cân bằng. Cân bằng của một vật có mặt chân đế
  • Bài 21: Chuyển động tịnh tiến của vật rắn. Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định
  • Bài 22: Ngẫu lực
  • Chương IV- Các định luật bảo toàn
  • Bài 23: Động lượng. Định luật bảo toàn động lượng
  • Bài 24: Công và công suất(Đang xem)
  • Bài 25: Động năng
  • Bài 26: Thế năng
  • Bài 27: Cơ năng
  • PHẦN HAI- NHIỆT HỌC
  • Chương V- Chất khí
  • Bài 28: Cấu tạo chất khí. Thuyết động học phân tử chất khí
  • Bài 29: Quá trình đẳng nhiệt. Định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt
  • Bài 30: Quá trình đẳng tích. Định luật Sác-lơ
  • Bài 31: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng
  • Chương VI- Cơ cở của nhiệt động lực học
  • Bài 32: Nội năng và sự biến thiên nội năng
  • Bài 33: Các nguyên lý của nhiệt động lực học
  • Chương VII- Chất rắn và chất lỏng. Sự chuyển thể
  • Bài 34: Chất rắn kết tinh. Chất rắn vô định hình
  • Bài 35: Biến dạng cơ của vật rắn
  • Bài 36: Sự nở vì nhiệt của vật rắn
  • Bài 37: Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng
  • Bài 38: Sự chuyển thể của các chất
  • Bài 39: Độ ẩm của không khí
  • Câu hỏi và bài tập nâng cao

Từ khóa » Bt Lý 10 Bài 24