phần mềm tính tiền karaoke vietbill ⇔ kèo nhà cái hôm nay
Trang nhất
Vật lý
Giải bài tập Vật lý 10 bài 32: Nội năng và sự biến thiên nội năng 2019-07-06T20:37:55+07:002019-07-06T20:37:55+07:00https://sachgiai.com/Vat-ly/giai-bai-tap-vat-ly-10-bai-32-noi-nang-va-su-bien-thien-noi-nang-11727.html/themes/whitebook/images/no_image.gifSách Giảihttps://sachgiai.com/uploads/sach-giai-com-logo.pngThứ bảy - 06/07/2019 20:37 Giải bài tập Vật lý 10 bài 32: Nội năng và sự biến thiên nội năng A/ HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SGK VẬT LÝ 10 TRANG 1731. Phát biểu định nghĩa nội năng.Trả lời:Trong nhiệt động: lực học, nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.2. Nội năng của một lượng khí lí tưởng có phụ thuộc vào thể tích không? Tại sao?Trả lờiKhi thể tích của vật thay đổi thì khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật thay đổi làm cho thế năng tương tác giữa chúng thay đổi. Nội năng do đó phụ thuộc vào thể tích của vật.3. Nhiệt lượng là gì? Viết công thức tính nhiệt lượng vật thu vào hay tỏa ra khi nhiệt độ của vật thay đổi. Nêu tên và đơn vị của các đại lượng trong công thức.Trả lờiSố đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt là nhiệt lượng. Nhiệt lượng vật thu vào hay tỏa ra khi thay đổi nhiẹt, độ được tính bằng công thức:Q = mctQ: Nhiệt lượng vật thu vào hay tỏa ra (J).m: Khối lượng của vật (kg).c: Nhiệt dung riêng của chất cấu tạo vật (J/kg.K)t: Độ biến thiên nhiệt độ (°C hoặc K).4. Nội năng của một vật là:A. Tổng động năng và thế năng của vật.B. Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.C. Tổng nhiệt năng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.D. Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.Đáp án: E5. Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?A. Nội năng là một dạng năng lượng.B. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.C. Nội năng là nhiệt lượng,D. Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.Đáp án: C6. Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?A. Nhiệt lượng là phần nội năng vật tăng lên khi nhận được nội năng từ vật khác.B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.Đáp án: B7. Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 118 g nước ở nhiệt độ 20°C. Người ta thả vào bình một miếng sắt khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 75°C. Xác định nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.103 J/kgK; của nước là 4,19.103 J/kgK; của sắt là 0,46.103 J/kgK.Giải8. Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau khối lượng 128 g chứa 210 g nước ở nhiệt độ 8,4°C. Người ta thả một miếng kim loại khối lượng 192 g đã nung nóng tới 100°C vào nhiệt lượng kế. Xác định nhiệt dung riêng của chất làm miếng kim loại biết nhiệt độ khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt là 21,5oC. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Nhiệt dung riêng của đồng thau là 0.128.103 J/kgK.GiảiNhiệt lượng do miếng kim loại tỏa ra:Q1 = m1c1(t1 - t)Nhiệt lượng do nhiệt lượng kế hấp thu:Q2 = m2c2(t – t2)Nhiệt lương do nước hấp thụ:Q3 = m3c3 (t – t2)Khi cân bằng nhiệt:Q1= Q2 + Q3Suy ra:c1 = = 0,78.103 J/kgKĐáp số: c1 = 0,78.103 J/kgKB/ BÀI TẬP LUYỆN TẬP1. Hãy chứng tỏ nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.Trả lời:Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. Mà nhiệt độ của vật càng cao thì động năng của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn và ngược lại. Mặt khác thế năng của các phân tử phụ thuộc vào khoảng cách giữa chúng, tức là liên quan tới thể tích của vật => nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích vật.2. Hãy chứng tỏ nội năng của một lượng khí lí tưởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.Trả lờiTrong khí lí tưởng, các phân tử khí được coi như không có tương tác tức là không có thế năng, chỉ có động năng. Do đó khí lí tưởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.3. Hãy so sánh sự thực hiện công và sự truyền nhiệt: công và nhiệt lượng.Trả lời* Giống nhau: quá trình truyền nhiệt và thực hiện công đều làm thay đổi nội năng của hệ.* Khác nhau:- Trong quá trình thực hiện công có sự chuyên hóa các dạng năng lượng khác (Ví dụ: cơ năng) sang nội năng của hệ.- Trong quá trình truyền nhiệt không có sự chuyển hóa các dạng năng lượng này sang các dạng năng lượng khác, chỉ có sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.4. Một ấm bằng nhôm có khối lượng 250 g đựng 1,5 kg nước ở nhiệt độ 25°C. Tìm nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi nước trong ấm. Biết nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là cAl = 920 J/kgK và cn = 4190 J/kgK.Hướng dẫn giải:Nhiệt lượng cần cung cấp để ấm nhôm tăng nhiệt độ từ 25°C đến 100oC là:Q1 = m1 Cal (t2-t1)Q1 = 0,25.920.(100- 25) = 17250 JNhiệt lượng cần cung cấp để nước tăng nhiệt độ từ 25°C đến 100°C là:Q2 = m2 cn (t2-t1)Q2 = 1,5 . 4190 . (100 - 25) = 471 375 JNhiệt lượng cần cung cấp cho ấm nước tăng nhiệt độ từ 25°C đến 100°C là:Q = Q1 + Q2= 17250 + 471375 = 488625 J = 488,625 kJĐáp số: Q = 488,625 kJ5. Một ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng 250 g, chứa 2 kg nước, được đun trên bếp. Khi nhận được nhiệt lượng là 516,6 kJ thì ấm đạt đến nhiệt độ 80°C. Hỏi nhiệt độ ban đầu của ấm là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là Cal = 920 J/kgK và Cn = 4190 J/kgK.Giải:Nhiệt lượng ấm nhôm đựng nước nhận được:Q = m1cAl∆t + m2cn∆t = 0,25.920(80 - t) + 2,4190.(80 - t)Nhiệt độ ban đầu của ấm nhôm:0,25.920(80 – t) + 2,4190. (80 - t) = 516600=> t = 20°CĐáp số: t = 20°C6. Một nhiệt lượng kế bằng thép có khối lượng 1,5 kg chứa 2 kg nước ở nhiệt độ 20°C. Người ta cung cấp cho bình một nhiệt lượng 726,2 kJ thì nước sôi. Tìm nhiệt dung riêng của thép. Biết nhiệt dung riêng của nước là Cn = 4190 J/kgK.GiảiNhiệt lượng cần cung cấp cho nhiệt lượng kế tăng nhiệt độ từ 20°C đến 100°C là:Q =m1cth∆t + m2cn∆tQ = 1,5.cth(100 - 20) + 2 .4190 . (100 - 20)Theo đề bài ta có:1,5. cth(l 00 – 20) + 2.4190.(100 - 20) = 726200=> cth = 465J / kgKĐáp số: cth = 465J / kgK7. Để có được 50 kg nước ở nhiệt độ 40°C, người ta phải đổ bao nhiêu kg nước đá ở 0oC vào bao nhiêu kg nước sôi ở 100°C?Giải:Gọi m1 = khối lượng nước đá cần đổ vào.m2 = khối lượng nước sôi cần đổ vào.Ta có khối lượng nước tổng cộng:m1 + m2 = 50 kg (1)Nhiệt lượng nước sôi tỏa ra bằng nhiệt lượng nước đá thu vào:Qthu = Qtỏam1c.(t2 - t1) = m2c.(t1’ - t2)m1(40 - 0) = m2 (100 - 40)vậy 40.m1 = 60.m2Từ (1) và (2), ta có: => m1 = 30kg; m2 = 20 kg.Đáp số: m1 = 30kg; m2 = 20 kg Bản quyền bài viết thuộc về Sachgiai.com. Ghi nguồn Sách giải.com khi đăng lại bài viết này.
Ý kiến bạn đọc
Sắp xếp theo bình luận mới Sắp xếp theo bình luận cũ Sắp xếp theo số lượt thích
Theo dòng sự kiện
Đề thi cuối học kỳ 1 môn Địa lý lớp 10 - Chân trời cuộc sống
Đề thi cuối học kỳ 1 môn Sinh học lớp 10 - Cánh diều
Xem tiếp...
Những tin mới hơn
Giải bài tập Vật lý 10 bài 33: Các nguyên lí của nhiệt động lực học
Giải bài tập Vật lý 10 bài 34: Chất rắn tinh thể. Chất rắn vô định hình
Những tin cũ hơn
Giải bài tập Vật lý 10 bài 31: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng
Giải bài tập Vật lý 10 bài 30: Quá trình đẳng tích. Định luật Sác-lơ
Lớp 1
Kết nối tri thức
Tiếng Việt 1
Toán 1
Giáo dục thể chất 1
Mỹ thuật 1
Chân trời sáng tạo
Tiếng Việt 1
Toán 1
Cánh diều
Âm nhạc 1
Giáo dục thể chất 1
Hoạt động trải nghiệm 1
Toán 1
Tự nhiên và xã hội 1
Lớp 2
Kết nối tri thức
Toán 2
Tiếng Việt 2
Chân trời sáng tạo
Tiếng Việt 2
Toán 2
Cánh diều
Toán 2
Tiếng Việt 2
Lớp 3
Kết nối tri thức
Tiếng Việt 3
Toán 3
Cánh diều
Tiếng Việt 3
Toán 3
Chân trời sáng tạo
Tiếng Việt 3
Toán 3
Lớp 4
Kết nối tri thức
Tiếng Việt 4
Toán 4
Chân trời sáng tạo
Tiếng Việt 4
Toán 4
Cánh diều
Tiếng Việt 4
Toán 4
Lớp 5
Kết nối tri thức
Tiếng Việt 5
Toán 5
Cánh diều
Tiếng Việt 5
Toán 5
Chân trời sáng tạo
Tiếng Việt 5
Toán 5
Lớp 6
Kết nối tri thức
Ngữ Văn 6
Toán 6
Tiếng Anh 6 Global Success
Lịch sử và Địa lí 6
Giáo dục công dân 6
Tin học 6
Cánh diều
Giáo dục công dân 6
Ngữ Văn 6
Toán 6
Chân trời sáng tạo
Ngữ Văn 6
Toán 6
Giáo dục công dân 6
Lớp 7
Kết nối tri thức
Ngữ Văn 7
Toán 7
Tiếng Anh 7 Global Success
Giáo dục công dân 7
Lịch sử và Địa lí 7
Khoa học tự nhiên 7
Tin học 7
Công nghệ 7
Cánh Diều
Ngữ Văn 7
Toán 7
Khoa học tự nhiên 7
Chân trời sáng tạo
Ngữ Văn 7
Toán 7
Mĩ thuật 7
Âm nhạc 7
Lớp 8
Kết nối tri thức
Ngữ Văn 8
Toán 8
Khoa học tự nhiên 8
Giáo dục công dân 8
Tin học 8
Lịch sử và Địa lí 8
Công nghệ 8
Tiếng Anh 8 Global Success
Cánh Diều
Ngữ Văn 8
Toán 8
Công Dân 8
Chân trời sáng tạo
Ngữ Văn 8
Toán 8
Lớp 9
Kết nối tri thức
Ngữ Văn 9
Toán 9
Khoa học tự nhiên 9
Giáo dục công dân 9
Tin học 9
Lịch sử và Địa lí 9
Tiếng Anh 9 Global Success
Công nghệ 9
Cánh Diều
Ngữ Văn 9
Toán 9
Chân trời sáng tạo
Ngữ Văn 9
Toán 9
Lớp 10
Kết nối tri thức
Ngữ Văn 10
Toán 10
Kinh tế và Pháp luật 10
Tiếng Anh 10 Global Success
Lịch Sử 10
Địa Lí 10
Vật Lí 10
Hoá học 10
Sinh học 10
Công nghệ trồng trọt 10
Công nghệ thiết kế 10
Quốc Phòng và An Ninh 10
Tin học 10
Cánh Diều
Ngữ Văn 10
Toán 10
Kinh tế và Pháp luật 10
Tin học 10
Hoá học 10
Lịch sử 10
Địa Lí 10
Sinh học 10
Vật lí 10
Tiếng Anh 10 Explore New Worlds
Công nghệ trồng trọt 10
Công nghệ thiết kế 10
Chân trời sáng tạo
Ngữ Văn 10
Toán 10
Lịch Sử 10
Địa Lí 10
Sinh học 10
Vật Lí 10
Hoá học 10
Quốc Phòng và An Ninh 10
Kinh tế và Pháp luật 10
Tiếng Anh 10 Friends plus
Lớp 11
Kết nối tri thức
Ngữ Văn 11
Toán 11
Hoá học 11
Sinh học 11
Địa Lí 11
Lịch Sử 11
Vật Lí 11
Kinh tế và Pháp luật 11
Công nghệ 11 Chăn nuôi
Công nghệ 11 Cơ khí
Tin học 11 Ứng dụng
Tin học 11 Khoa học máy tính
Tiếng Anh 11 Global Success
Cánh Diều
Ngữ Văn 11
Toán 11
Hoá học 11
Lịch Sử 11
Địa Lí 11
Sinh học 11
Vật Lí 11
Tin học 11 Ứng dụng
Tin học 11 Khoa học máy tính
Tiếng Anh 11 Explore New Worlds
Quốc phòng và An ninh 11
Kinh tế và Pháp luật 11
Công nghệ 11 Chăn nuôi
Công nghệ 11 Cơ khí
Chân trời sáng tạo
Ngữ Văn 11
Toán 11
Địa Lí 11
Hoá học 11
Sinh học 11
Lịch Sử 11
Kinh tế và Pháp luật 11
Tiếng Anh 11 Friends plus
Vật Lí 11
Lớp 12
Kết nối tri thức
Ngữ Văn 12
Toán 12
Địa Lí 12
Hoá học 12
Lịch Sử 12
Sinh học 12
Vật Lí 12
Tiếng Anh 12 Global Success
Tin học 12 Ứng dụng
Tin học 12 Khoa học máy tính
Kinh tế và Pháp luật 12
Công nghệ 12 Chăn nuôi
Công nghệ 12 Cơ khí
Cánh Diều
Ngữ Văn 12
Toán 12
Chân trời sáng tạo
Ngữ Văn 12
Toán 12
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site Nhập mã do ứng dụng xác thực cung cấp Thử cách khác Nhập một trong các mã dự phòng bạn đã nhận được. Thử cách khác Đăng nhập Đăng ký