Giải Bài Tập Vật Lý 11 Bài 10: Ghép Các Nguồn điện Thành Bộ

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 11Giải Vật Lý 11Giải Bài Tập Vật Lý 11Bài 10: Ghép các nguồn điện thành bộ Giải bài tập Vật lý 11 Bài 10: Ghép các nguồn điện thành bộ
  • Bài 10: Ghép các nguồn điện thành bộ trang 1
  • Bài 10: Ghép các nguồn điện thành bộ trang 2
  • Bài 10: Ghép các nguồn điện thành bộ trang 3
  • Bài 10: Ghép các nguồn điện thành bộ trang 4
  • Bài 10: Ghép các nguồn điện thành bộ trang 5
§10. GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ A/ KlẾN thức cơ bản ^r Hình 10.1 Đoạn mạch chứa nguồn điện: Hình 10.1 Từ định luật Ôm cho toàn mạch, ta có Uab = UAM + Umb = (f - ri) + (-IR) = <r - (R + r)I Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế Uab, cường độ dòng điện I và các điện trở là: trong đó: Rab là điện trở tổng cộng trên đoạn mạch AB. I= ^-Uạb r + R <T-U AB AB Dòng điện theo chiều từ B —> A. II. Ghép các nguồn điện thành bộ 1. Bộ nguồn nôi tiếp: Xét bộ nguồn gồm các nguồn điện (Sỵ, ri), (ễ>2, r2), ..., (ễn, rn) được ghép nối tiếp với nhau như hình vẽ (10.2) ế ±-| p ±j F ; I- 0 rt ỗ2,r2 'Hn Hình 10.2 Suất điện động của bộ nguồn ghép nôi tiếp bằng tổng các suất điện động của các nguồn có trong bộ Sị, - Sỵ + S2 + ... + Sn Điện trở trong rb của bộ nguồn điện ghép nôi tiếp bằng tổng các điện trở trong của các nguồn điện có trong bộ. rb = r, + r2 + ... + rn Nếu bộ nguồn có n nguồn giông nhau ((ĩ, r) ghép nối tiếp thì suất điện động và điện trở trong của bộ là: = n và rb = nr Bộ nguồn song song: Xét bộ nguồn gồm n nguồn điện giông nhau ghép song song như hình vẽ 10.3 Suất điện động của bộ &= Điện trở trong của bộ Hình 10.3 Hình 10.4 r rb = -- n - —|h A Hi—||- -|H B — J,r Hl—1|- |H y m Bộ nguồn mắc hỗn hợp đối xứng: Suất điện động của bộ: ỗh = mt? Điện trở trong của bộ: rb - -5^-. n trong đó: n là sô' dãy ghép song song, m là sô' nguồn nô'i tiếp trong một dãy B/ CÂU HỎI TRONG BÀI HỌC c,. Hãy viết hệ thức liên hệ giữa suât điện động (ĩ với cường độ dòng điện I và các điện trớ trong r, R, Ri cùa inạch điện kín. C2. Hãy viêt hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế Uab. cưởng độ dòng điện I và điện trở Ri đối với đoạn mạch. A I R B / □ —/ C3. Hày viết hệ thức liền hệ tính ƯAB đối với đoạn mạch hình 10.2a và tính hiệu điện thế này khi cho biết s = 6V; I = 0,5A; r = 0,30 và R = 5,70. Hướng dẩn giải I r Cp Hệ thức liên hệ giữa suất điện động s với cường độ dòng điện I và các điện trở trong mạch kín (hình 10.5) Ri R + R, + r Hình 10.5 c2. Hệ thức liên hệ giữa UAB, I và Rj trên đoạn AB chứa R] (hình 10.5) 1= Uạb R, í + u„ -EZZ3- c3. Hệ thức liên hệ giữa Uab, I và các điện trở r, R trên đoạn mạch AB chứa nguồn (s, r) và R A ” R r + R r + R => I(r + R) = s+ UBA => Uba = I(r + R) - ễ' Vận dụng với: <F= 6V, I = 0,5A, r = 0,30, R = 5,70. Vậy Uba = 0,5(0,3 + 5,7) - 6 = -3 (V) c/ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP SAU BÀI HỌC Dòng điện chạy qua đoạn mạch chứa nguồn điện có chiều như thế nào? Trình bày các mối quan hệ đối với đoạn mạch chứa nguồn điện? Trình bày cách ghép các nguồn điện thành bộ nguồn nô’i tiếp và thành bộ nguồn song song. Trong từng trường hợp hãy viết công thức tính suất điện động của bộ nguồn và điện trở trong của nó. + l I J (õ I ,n 1 + 1 Một bộ acquy có suâl điện động và điện trớ trong là % = 6V và r = 0,60. Sử dụng acquy này để thắp sáng bóng đèn có ghi 6V - 3W. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế giữa hai cực của acquy khi đó. Hai nguồn điện có suất điện động và điện trở trong lần lượt là fq = 4,5V; n = 30; = 3V; rọ = 20. Mắc hai nguồn điện thành mạch điện kín như sơ đồ hình 10.6. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế UAB. Íí2,r2 Hình 10.6 Trong mạch điện có sơ đồ như hình 10.7, hai pin có cùng suất điện động (ĩ = 1,5V và điện trở trong 1Q. Hai bóng đèn giống nhau cùng có sô' ghi trên đèn là 3V - 0,75W. Cho ràng điện trở cùa các đèn không thay đổi theo nhiệt độ. Các đèn có sáng bình thường không? Vì sao? Tính hiệu suâ't của bộ nguồn. Tính hiệu điện thế giữa hai cực của mỏi pin. Hình 10.7 Nếu tháo bớt một đèn thì đèn còn lại sáng mạnh hay yếu hơn so với trước đó? Tại sao? Hướng dẳn giải Dòng điện chạy qua đoạn mạch chứa nguồn điện có chiều đi ra từ cực dương và đi tới cực âm. Các môi quan hệ đô'i với đoạn mạch chứa nguồn. I= J:UAB ^AB trong đó: Rab là điện trở tổng cộng trên đoạn AB và dòng điện có chiều từ B —> A (hình 10.1) Xem sách giáo khoa trang 56. TJ* Mắc mạch điện như hình vẽ 10.6: Ro = = 12 (Q) p. đin - Cường độ dòng điện chạy trong mạch r + Rđ 0,6 + 12 = 0,48 (A) Xét đoạn mạch AB chứa nguồn (s, r) ta có: I ^-Uạb r Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn: UAB = ể - ri = 6 - 0,6.0,48 = 5,712 (V) 5. Cường độ dòng điện chạy trong mạch (hình 10.7) 1= + - 4’5 + 3 = 1,5 (A) r, + r2 3 + 2 Ị ểi,ri 1 11 + H- I ^2,^2 ' 1 1 Xét đoạn mạch AB chứa nguồn ( Si, ri) A ' < -U4n J _ 1 AB JI+ Hình 10.7 => Uab = <?1 - r.I = 4,5 - 3.1,5 = 0 (V) 12(Q) Hình 10.8 Tj2 o2 6. Điện trở mỗi bóng đèn: RB = —— = —— Pdm 0,75 Điện trở tương đương: R = ặ. = 6 (Q) 2 Suất điện động của bộ nguồn: fĩb = n 2. ễ= 2.1,5 = 3 (V) Điện trở trong của bộ nguồn: rb = nr = 2.1 = 2 (Q) - Cường độ dòng điện qua mạch chính. A_ r, + R b = 0,375 (A). 3 Hiệu điện thế hai đầu bóng đèn: UAB = R.I = 6.0,375 = 2,25(V) = UB Vì UB = 2,25 (V) nhỏ hơn hiệu điện thế định mức (Uđm = 3V) nên hai đèn sáng yếu hơn bình thường. Hiệu suất của bộ nguồn 9 25 H = .100% = .100% = 75(%). < 3 b Xét đoạn mạch AC chứa nguồn ( 5 r) r => Uac = ri = 1,5 - 1.(0,375) = 1,125 (V) = Hiệu điện thế giữa hai cực mỗi nguồn. Khi tháo bớt một bóng đèn: I, = rb+RĐ 3 2 + 12 = 0,21 (A) - Hiệu điện thế hai đầu bóng đèn: UB = Rđ-Ii = 12.0,21 = 2,52 (V) Vì hiệu điện thế hai đầu bóng đèn UiB = 2,52 lớn hơn hiệu điện thế hai đầu bóng đèn lúc trước (UB = 2,25 V) nên đèn còn lại sáng mạnh hơn lúc trước.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 11: Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch
  • Bài 12: Thực hành: Xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa
  • Bài 13: Dòng điện trong kim loại
  • Bài 14: Dòng điện trong chất điện phân
  • Bài 15: Dòng điện trong chất khí
  • Bài 16: Dòng điện trong chân không
  • Bài 17: Dòng điện trong chất bán dẫn
  • Bài 18. Thực hành: Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điốt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của tranzito
  • Bài 19: Từ trường
  • Bài 20: Lực từ. Cảm ứng từ

Các bài học trước

  • Bài 9: Định luật Ôm đối với toàn mạch
  • Bài 8: Điện năng. Công suất điện
  • Bài 7: Dòng điện không đổi. Nguồn điện
  • Bài 6: Tụ điện
  • Bài 5: Điện thế. Hiệu điện thế
  • Bài 4: Công của lực điện
  • Bài 3: Điện trường và cường độ điện trường. Đường sức điện
  • Bài 2: Thuyết electron. Định luật bảo toàn điện tích
  • Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-lông

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Vật Lý 11(Đang xem)
  • Giải Vật Lý 11
  • Sách Giáo Khoa - Vật Lí 11

Giải Bài Tập Vật Lý 11

  • PHẦN MỘT- ĐIỆN HỌC, ĐIỆN TỪ HỌC
  • Chương I - ĐIỆN TÍCH, ĐIỆN TRƯỜNG
  • Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-lông
  • Bài 2: Thuyết electron. Định luật bảo toàn điện tích
  • Bài 3: Điện trường và cường độ điện trường. Đường sức điện
  • Bài 4: Công của lực điện
  • Bài 5: Điện thế. Hiệu điện thế
  • Bài 6: Tụ điện
  • Chương II - DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
  • Bài 7: Dòng điện không đổi. Nguồn điện
  • Bài 8: Điện năng. Công suất điện
  • Bài 9: Định luật Ôm đối với toàn mạch
  • Bài 10: Ghép các nguồn điện thành bộ(Đang xem)
  • Bài 11: Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch
  • Bài 12: Thực hành: Xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa
  • Chương III - DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
  • Bài 13: Dòng điện trong kim loại
  • Bài 14: Dòng điện trong chất điện phân
  • Bài 15: Dòng điện trong chất khí
  • Bài 16: Dòng điện trong chân không
  • Bài 17: Dòng điện trong chất bán dẫn
  • Bài 18. Thực hành: Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điốt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của tranzito
  • Chương IV - TỪ TRƯỜNG
  • Bài 19: Từ trường
  • Bài 20: Lực từ. Cảm ứng từ
  • Bài 21: Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn có hình dạng đặc biệt
  • Bài 22: Lực Lo-ren-xơ
  • Chương V - CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
  • Bài 23: Từ thông. Cảm ứng điện từ
  • Bài 24: Suất điện động của cảm ứng
  • Bài 25: Tự cảm
  • PHẦN HAI- QUANG HÌNH HỌC
  • Chương VI - KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
  • Bài 26: Khúc xạ ánh sáng
  • Bài 27: Phản xạ toàn phần
  • Chương VII - MẮT, CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC
  • Bài 28: Lăng kính
  • Bài 30: Giải bài toán về hệ thấu kính
  • Bài 31: Mắt
  • Bài 32: Kính lúp
  • Bài 33: Kính hiển vi
  • Bài 34: Kính thiên văn
  • Bài 35: Thực hành: Xác định tiêu cự của thấu kính phân kì

Từ khóa » Công Thức Hiệu điện Thế Uab