Giải Bài Tập Vật Lý 11 Bài 20: Lực Từ. Cảm ứng Từ

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 11Giải Vật Lý 11Giải Bài Tập Vật Lý 11Bài 20: Lực từ. Cảm ứng từ Giải bài tập Vật lý 11 Bài 20: Lực từ. Cảm ứng từ
  • Bài 20: Lực từ. Cảm ứng từ trang 1
  • Bài 20: Lực từ. Cảm ứng từ trang 2
  • Bài 20: Lực từ. Cảm ứng từ trang 3
§20. Lực TỪ - CẢM ỨNG TỪ A/ KlỂN THỨC Cơ BẢN Từ trường đều: Là từ trường mà đặc tính củà nó giông nhau tại mọi điểm, các đường sức là những đường thẳng song song, cùng chiều và cách đều nhau. Từ trường đều có thể được tạo thành giữa 2 cực của một nam châm hình chữ u. Vectơ cảm ứng từ B : Vectơ cảm ứng từ B tại một điểm: Có hướng trùng với hướng từ trường tại điểm đó F Có độ lớn bằng: B = — I/ Với F là độ lớn của lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện có độ dài l, cường độ I, đặt vuông góc với hướng của từ trường tại điểm đó. F: đơn vị là Niutơn (N) I: đơn vị là Ampe (A) í. đơn vị là mét (m) Đơn vị của cảm ứng từ là Tesla (T). Lực từ: Một phần tử dòng điện 11 khi đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ là B , sẽ chịu tác dụng của lực từ F . Có điểm đặt tại trung điểm của l Có phương vuông góc với l và B . Có chiều tuân theo qui tắc bàn tay trái Có độ lớn: F = I/Bsina, với a là góc hợp bởi B và l B/ CÂU HỎI TRONG BÀI HỌC Cp Hãy thiết lập hệ thức F = mgtana C2. Nghiệm lại nhận xét: Hướng cùa dòng điện, từ trường và lực từ tạo thành một tam diện thuận. nướng dẩn giải Cp Trên hình vẽ 20.1, xét tam giác vuông AIMN ta có: F F tana = — = p mg => F - mg.tana c2. Trên hình 20.2 Theo qui tắc bàn tay trái ta nhận thấy , B và F hợp thành một tam diện thuận. c/ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP SAU BÀI HỌC Phát biểu các định nghĩa: Từ trường đểu; Lực từ; Cảm ứng từ. Phát biểu định nghĩa đơn vị tesla. So sánh lực điện và lực từ. Phát biểu nào dưới đâỹ là sai? B. Cùng hướng với từ trường. D. Tỉ lệ với cảm ứng từ. B. năm theo hướng cúa đường sức từ. D. không có hướng xác định. đều có các đường sức từ thăng đứng. Phải đặt IZ b) bàng không? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện: A. Vuông góc với phần tử dòng điện, c. Tỉ lệ vởi cường độ dòng điện. Phát biểu nầo dưới đây là đúng? Cám ứng từ tại một điếm trong từ trường: A. vuông góc với đường sức từ. c. nằm theo hướng cúa lực từ. Phần tử dòng điện I ĩ nằm trong từ trường như thê nào đế’ cho lực từ a) nằm ngang? Phần tử dòng điện 11 được treo nằm ngang trong một từ trường đều. Hướng và độ lớn của câm ứng từ B phải như thế nào đê’ lực từ cân bằng với trọng lực m g cùa phần tử dòng điện? Hướng dẩn giải Định nghĩa: Từ trường đều, lực từ, cảm ứng từ: Xem SGK. Định nghĩa đơn vị Tesla Tesla là lực từ 1 Niutơn tác dụng lên một mét dây dẫn mang dòng điện 1 ampe đặt vuông góc với đường sức từ trong từ trường đều. So sánh lực điện và lực từ - Lực điện F tác dụng lên điện tích q đặt trong điện trường đều E Có điểm đặt trên điện tích q Có phương cùng phương với E Có chiều cùng chiều với E nếu q > 0, ngược chiều với E nếu q < 0 Có độ lớn: F = q.E - Lực từ F tác dụng lên phần tử dòng điện 11 , đặt trong từ trường đều B Có điểm đặt tại trung điểm của l •. Có phươiig vuông góc với l và B Có chiều tuân theo qui tắc bàn tay trái Có độ lớn: F = Bl/sina a là góc hợp với B và I B. Lực từ vuông góc với B và B. Cảm ứng từ B tại một điểm trong từ trường cùng hướng với đường sức từ tại điếm đó. a) Phải đặt 11 vuông góc với mặt B phăng hình vẽ như hình 20.3a, hoặc như hình 20.3b b) Phải đặt 11 song song với B như hình 20.4 Hình 20.3a. Hình 20.3b. Hình 20.4 Cảm ứng từ B hướng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ như hình 20.5a Hoặc B nằm trong mặt phẳng ngang, B hợp với 11 một góc a như hình 20.5b Độ lớn: B = I/sina I/sina ỉl P = mg Hình 20.5a

Các bài học tiếp theo

  • Bài 21: Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn có hình dạng đặc biệt
  • Bài 22: Lực Lo-ren-xơ
  • Bài 23: Từ thông. Cảm ứng điện từ
  • Bài 24: Suất điện động của cảm ứng
  • Bài 25: Tự cảm
  • Bài 26: Khúc xạ ánh sáng
  • Bài 27: Phản xạ toàn phần
  • Bài 28: Lăng kính
  • Bài 30: Giải bài toán về hệ thấu kính
  • Bài 31: Mắt

Các bài học trước

  • Bài 19: Từ trường
  • Bài 18. Thực hành: Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điốt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của tranzito
  • Bài 17: Dòng điện trong chất bán dẫn
  • Bài 16: Dòng điện trong chân không
  • Bài 15: Dòng điện trong chất khí
  • Bài 14: Dòng điện trong chất điện phân
  • Bài 13: Dòng điện trong kim loại
  • Bài 12: Thực hành: Xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa
  • Bài 11: Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch
  • Bài 10: Ghép các nguồn điện thành bộ

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Vật Lý 11(Đang xem)
  • Giải Vật Lý 11
  • Sách Giáo Khoa - Vật Lí 11

Giải Bài Tập Vật Lý 11

  • PHẦN MỘT- ĐIỆN HỌC, ĐIỆN TỪ HỌC
  • Chương I - ĐIỆN TÍCH, ĐIỆN TRƯỜNG
  • Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-lông
  • Bài 2: Thuyết electron. Định luật bảo toàn điện tích
  • Bài 3: Điện trường và cường độ điện trường. Đường sức điện
  • Bài 4: Công của lực điện
  • Bài 5: Điện thế. Hiệu điện thế
  • Bài 6: Tụ điện
  • Chương II - DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
  • Bài 7: Dòng điện không đổi. Nguồn điện
  • Bài 8: Điện năng. Công suất điện
  • Bài 9: Định luật Ôm đối với toàn mạch
  • Bài 10: Ghép các nguồn điện thành bộ
  • Bài 11: Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch
  • Bài 12: Thực hành: Xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa
  • Chương III - DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
  • Bài 13: Dòng điện trong kim loại
  • Bài 14: Dòng điện trong chất điện phân
  • Bài 15: Dòng điện trong chất khí
  • Bài 16: Dòng điện trong chân không
  • Bài 17: Dòng điện trong chất bán dẫn
  • Bài 18. Thực hành: Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điốt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của tranzito
  • Chương IV - TỪ TRƯỜNG
  • Bài 19: Từ trường
  • Bài 20: Lực từ. Cảm ứng từ(Đang xem)
  • Bài 21: Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn có hình dạng đặc biệt
  • Bài 22: Lực Lo-ren-xơ
  • Chương V - CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
  • Bài 23: Từ thông. Cảm ứng điện từ
  • Bài 24: Suất điện động của cảm ứng
  • Bài 25: Tự cảm
  • PHẦN HAI- QUANG HÌNH HỌC
  • Chương VI - KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
  • Bài 26: Khúc xạ ánh sáng
  • Bài 27: Phản xạ toàn phần
  • Chương VII - MẮT, CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC
  • Bài 28: Lăng kính
  • Bài 30: Giải bài toán về hệ thấu kính
  • Bài 31: Mắt
  • Bài 32: Kính lúp
  • Bài 33: Kính hiển vi
  • Bài 34: Kính thiên văn
  • Bài 35: Thực hành: Xác định tiêu cự của thấu kính phân kì

Từ khóa » Bài Tập Lực Từ Cảm ứng Từ Lớp 11