Giải Bài Tập Vật Lý 12 Bài 17: Máy Phát điện Xoay Chiều

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 12Giải Vật Lý 12Giải Bài Tập Vật Lý 12Bài 17: Máy phát điện xoay chiều Giải bài tập Vật lý 12 Bài 17: Máy phát điện xoay chiều
  • Bài 17: Máy phát điện xoay chiều trang 1
  • Bài 17: Máy phát điện xoay chiều trang 2
  • Bài 17: Máy phát điện xoay chiều trang 3
  • Bài 17: Máy phát điện xoay chiều trang 4
§17. MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU A. KIẾN THỨC Cơ BẢN Máy phát điện xoay chiều một pha Cấu tạo: Gồm hai bộ phận chính Phần cảm: Nam châm điện, hay nam châm vĩnh cửu dùng để tạo ra từ trường. Phần ứng: Là những cuộn dây trong đó xuất hiện suất điện động cảm ứng khi máy hoạt động. Phần đứng yên gọi là stato, phần quay quanh một trục gọi là rôto. Nguyên tắc: Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ Tần sô' của dòng điện f = pn với I n (vòng / giây): tốc độ quay rôto [ p sô' cặp cực của máy phát Dòng điện xoay chiều ba pha do máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra. Đó là hệ ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, nhưng lệch pha với nhau 120° từng đôi một. Nếu tải đối xứng thì ba dòng điện này sẽ có cùng biên độ. Cách mắc mạch ba pha Mắc hình sao: Gồm có ba dây pha và một dây trung hòa. Khi tải đô'i xứng dòng điện trong dây trung hòa i = ii + Ỉ2 + 13 = 0. Udãy “ Upha 1 UjÃy: là hiệu điện thế giữa hai dây pha Upha: là hiệu điện thế giữa một dây pha và một dây trung hòa. • Mắc hình tam giác: gồm có ba dây pha không có dây trung hòa. Những ưu việt của dòng ba pha: - Trong truyền tải điện năng đi xa bằng dòng ba pha tiết kiệm được dây dẫn so với truyền tải bằng dòng một pha. - Cung cấp điện cho động cơ ba pha trong các nhà máy, xí nghiệp. &1H B. CÂU HỎI TRONG BÀI HỌC Nhắc lại nguyên tắc chung tạo ra dòng điện xoay chiều. Chứng minh công thức 17.1. Một máy phát điện quay 600 vònglphút có 5 đôi cực, sẽ tạo ra dòng điện xoay chiều với fbằng bao nhiêu? Chứng minh công thức (17.3). Hướng dẫn trả lời CT Nguyên tắc: Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ Cho khung dây dẫn quay quanh trục cố định trong một từ trường đều B có phương vuông góc trục quay. Từ thông qua khung biến thiên, trong khung xuất hiện một suất điện động cảm ứng xoay chiều. ss Chứng minh f = np Giả sử phần cảm có p nam châm (p cực Bạc và p cực Nam), quay với tần số n vòng/s. Khi rôto quay, đầu trên một cực Bắc quay qua một cuộn dây, rồi đến cực Nam, Sau đó đến cực Bắc thứ hai. Từ thông qua một cuộn dây biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng thời gian để một cực Bắc đi từ một cuộn dây đến cuộn dây kế tiếp theo. Trong một chu kì quay của rôto, có p lần chu kì của dòng cảm ứng, ta có T = — =>f = np np Tính f: f = np = .5 = 50 (Hz) 60 S3 Chứng minh Udây = T3Upha Dùng giản đồ vectơ. UO1 = U02 = U03 là các biên độ của hiệu điện thế pha. Hiệu điện thế dây từ A2 đến Ai là: ud = u2 - Ui => Uod =Uũ2 -Uoi Theo quy tắc cộng vectơ (hình bình hàr Ta có: uũđ = 2UO1 COS =ư01. Tã 2 Vậy ud = Tã Up c. CÂU HỎI SAU BÀI HỌC Các máy phát điện xoay chiều nói chung dựa trên nguyên tắc nào? Phân biệt dòng một pha với dòng ba pha. Hướng dẫn trả lời Nguyên tắc hoạt động của các máy điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Dòng 1 pha-. Rôto tạo ra từ trường quay sinh ra suất điện động xoay chiều trong các cuộn dây cô' định (stato) Dòng 3 pha-. Rôto tạo ra từ trường quay sinh ra suất điện động xoay chiều trong 3 cuộn dây giông nhau đặt cô' định trên vòng tròn tạo với nhau những góc 120° (stato) D. BÀI TẬP Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có vecto B quay 300 vòngIphút tạo bởi 20 cực nam châm điện (10 cực nam và 10 cực Bắc) quay vói tốc độ bao nhiêu? A. 10 vòng/s; B. 20 vòng/s; c. 5 vòng/s; D. 100 vòng/s. Trong trường hạp bạ suất diện động của máy phát ba pha mắc theo hình sao và ba tái cũng dược mắc theo hình sao thì phải có bốn dường dây nối từ nguồn đến tải. Hãy xét trường hạp ba tải dối xứng và chứng minh ràng trong số bốn đường dây nối ấy có một đường dày tại đó cường độ bằng không (đitàng dây trung hoà). Hướng dẫn giải Chọn đáp án c. n = 300 vòng/phút = = 5 (vòng/s). 60 Khi 3 tải đô'i xứng, các vectơ quay của 3 dòng điện trong 3 tải hợp nhau những góc 120° như hình vẽ. Ta có dòng điện trong dây trung hòa: I = li' + Ỉ2 +13 => I = I12 + I3 Tứ giác hợp bởi Ij và I2 là hình thoi có góc 120° => I12 = 2IiC0s~* = 2IiC0s^^-= 2.I1. = li- Vậy ĩ = I12 + I3 = 0 . 2 2 2

Các bài học tiếp theo

  • Bài 18: Động cơ không đồng bộ ba pha
  • Bài 19: Thực hành: Khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp
  • Bài 20: Mạch dao động
  • Bài 21: Điện từ trường
  • Bài 22: Sóng điện từ
  • Bài 23: Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến
  • Bài 24: Tán sắc ánh sáng
  • Bài 25: Giao thoa ánh sáng
  • Bài 26: Các loại quang phổ
  • Bài 27: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại

Các bài học trước

  • Bài 16: Truyền tải điện năng. Máy biến áp
  • Bài 15: Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều. Hệ số công suất
  • Bài 14: Mạch có R, L, C mắc nối tiếp
  • Bài 13: Các mạch điện xoay chiều
  • Bài 12: Đại cương về dòng điện xoay chiều
  • Bài 11: Đặc trưng sinh lí của âm
  • Bài 10: Đặc trưng vật lí của âm
  • Bài 9: Sóng dừng
  • Bài 8: Giao thoa sóng
  • Bài 7: Sóng cơ và sự truyền sóng cơ

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Vật Lý 12(Đang xem)
  • Giải Vật Lý 12
  • Sách Giáo Khoa - Vật Lí 12

Giải Bài Tập Vật Lý 12

  • CHƯƠNG I - DAO ĐỘNG CƠ
  • Bài 1: Dao động điều hòa
  • Bài 2: Con lắc lò xo
  • Bài 3: Con lắc đơn
  • Bài 4: Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bức
  • Bài 5: Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Phương pháp giản đồ Fre-nen
  • Bài 6: Thực hành: Khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn
  • CHƯƠNG II - SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
  • Bài 7: Sóng cơ và sự truyền sóng cơ
  • Bài 8: Giao thoa sóng
  • Bài 9: Sóng dừng
  • Bài 10: Đặc trưng vật lí của âm
  • Bài 11: Đặc trưng sinh lí của âm
  • CHƯƠNG III - DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
  • Bài 12: Đại cương về dòng điện xoay chiều
  • Bài 13: Các mạch điện xoay chiều
  • Bài 14: Mạch có R, L, C mắc nối tiếp
  • Bài 15: Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều. Hệ số công suất
  • Bài 16: Truyền tải điện năng. Máy biến áp
  • Bài 17: Máy phát điện xoay chiều(Đang xem)
  • Bài 18: Động cơ không đồng bộ ba pha
  • Bài 19: Thực hành: Khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp
  • CHƯƠNG IV - DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
  • Bài 20: Mạch dao động
  • Bài 21: Điện từ trường
  • Bài 22: Sóng điện từ
  • Bài 23: Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến
  • CHƯƠNG V - SÓNG ÁNH SÁNG
  • Bài 24: Tán sắc ánh sáng
  • Bài 25: Giao thoa ánh sáng
  • Bài 26: Các loại quang phổ
  • Bài 27: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại
  • Bài 28: Tia X
  • Bài 29: Thực hành: Đo bước sóng sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa
  • Chương VI - Lượng tử ánh sáng
  • Bài 30: Hiện tượng quang điện. Thuyết lượng tử ánh sáng
  • Bài 31: Hiện tượng quang điện trong
  • Bài 32: Hiện tượng quang - phát quang
  • Bài 33: Mẫu nguyên tử Bo
  • Bài 34: Sơ lược về laze
  • Chương VII - Hạt nhân nguyên tử
  • Bài 35: Tính chất và cấu tạo của hạt nhân
  • Bài 36: Năng lượng liên kết của hạt nhân. Phản ứng hạt nhân
  • Bài 37: Phóng xạ
  • Bài 38: Phản ứng phân hạch
  • Bài 39: Phản ứng nhiệt hạch
  • Chương VIII - Từ vi mô đến vĩ mô
  • Bài 40: Các hạt sơ cấp
  • Bài 41: Cấu tạo vũ trụ
  • Bài đọc thêm: Sự chuyển động và tiến hóa của vũ trụ

Từ khóa » đại Lượng F=p.n Là