Giải Bài Tập Vật Lý 12 Bài 25: Giao Thoa ánh Sáng

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 12Giải Vật Lý 12Giải Bài Tập Vật Lý 12Bài 25: Giao thoa ánh sáng Giải bài tập Vật lý 12 Bài 25: Giao thoa ánh sáng
  • Bài 25: Giao thoa ánh sáng trang 1
  • Bài 25: Giao thoa ánh sáng trang 2
  • Bài 25: Giao thoa ánh sáng trang 3
§25. SựGIAO THOA ÁNH SÁNG A. KIẾN THỨC Cơ BẢN Hiện tượng nhiễu xạ á, sáng: Hiện tượng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật cản gọi là hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng. Hiện tượng giao thoa ánh sáng: Thí nghiệm Y-âng chứng tỏ rằng hai chùm ánh sáng kết hợp giao thoa được với nhau, nghĩa là ánh sáng có tính chất sóng. Trên màn ảnh ta có hệ vân giao thoa gồm các vạch sáng và vạch tôi xen kẽ, song song và cách đều nhau. VỊ trí các vân: Gọi a : là khoảng cách giữa 2 nguồn kết hợp D : là khoảng cách từ 2 nguồn đến màn ảnh. X : là bước sóng ánh sáng VỊ trí vân sáng trên màn: ÀD xk=k— (k = 0, ±1, ±2, ...) với k là bậc giao thoa a VỊ trí vân tối trên màn: xk. =fk'+ji^ (k' = 0, ±1, ±2,...) Đội với vân tôi, không có khái niệm bậc giao thoa. c) Khoảng vân (i): XD a - Khoảng vân i là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp. Công thức tính khoảng vân: Bưởc sổng ánh sáng: Mỗi ánh sáng đơn sắc, có một bước sóng hoặc tần số trong chân không hoàn toàn xác định. Các ánh sáng đơn sắc có bước sóng từ 380nm (màu tím) đến 760nm (màu đỏ) mới gầy ra cảm giác sáng, đó là các ánh sáng nhìn thây được (khả kiến). Anh sáng trắng của Mặt trời là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng biến thiên liên tục từ 0 đến 00. Nhưng chỉ các bức X ' có bước sóng từ 380nm đến 76Cnm là giúp được cho mắt nhìn mọi vật, và phân biệt màu sắc. B. CÂU HỎI TRONG BÀI HỌC Sf1 Trong thí nghiệm này, có thể bỏ màn M đi được không? S3 Quan sát các vân giao thoa, có thể nhận biết vân nào là vân chinh giữa không? Hướng dẫn trả lời Trong thí nghiệm giao thoa, ta có thể bỏ màn M để ánh sáng từ hai nguồn F1; F2 rọi qua kính lúp vào mắt. Nếu nguồn sáng là nguồn laze thì ta phải đặt màn M để tránh ánh sáng từ hai nguồn Fi, F2 rọi vào mắt, làm ảnh hưởng không tô't đến mắt. Nếu dùng ánh sáng đơn sắc, thì trên màn ta thu được các vân sáng và vân tối xen kẽ nhau đều đặn, ta không thể biết được vân nào là vân chính giữa. Nếu dùng ánh sáng trắng, thì trên màn ta thu được vân chính giữa có màu trắng nên ta có thể nhận biết được vân chính giữa. c. CÂU HỎI SAU BÀI HỌC Kết luận quan trọng nhất rút ra từ thí nghiệm Y-âng là gì? Viết công thức xác định vị trí các vân sáng? Viết công thức tính khoảng vân. Ánh sáng nhìn thấy dược có bước sóng nằm trong khoảng nào? Nêu những đặc điếm của ánh sáng đơn sắc. Hướng dẫn trả lời Kết luận quan trọng nhất rút ra từ thí nghiệm Y-âng là ánh sáng có tính chất sóng. ẦD Công thức xác định vị trí các vân sáng: Xk = k. —- (k = 0, ±1, ±2,...) a k : bậc giao thoa X : bước sóng (m) D : khoảng cách từ hai khe đến màn (m) a : khoảng cách giữa hai khe (m) „ . XD Công thức tính khoang vân: i = — a Ánh sáng nhìn thấy được có bước sóng nằm trong khoảng từ 380nm đến 760nm. Những đặc điểm của ánh sáng đơn sắc: Mồi sử dụng đơn sắc có một bước sóng trong chân không xác định. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định, gọi là màu đơn sắc. D. BÀI TẬP Chỉ ra công thức đúng dể tính khoảng vân. . . ẢD A. ỉ = —— a B.i=^ C.i=ĩ^ D Ả D.i= ẢD Chọn câu dứng. Bức xạ màu vàng của natri có bước sóng À bằng A. 0,589mm. B. 0,589nm c. 0,589gm. D. 0,589pm Trong một thí nghiệm Y-âng với a = 2mm, D = l,2m, người ta đo được i = 0,36mm.' Tinh bước sóng Ằ. và tần sô' f cửa bức xạ. Một khe hẹp F phát ánh sáng đơn sác, bước sóng Ằ = 600mm chiếu sáng hai khe F1, F-2 song song với F và cách nhau l,2mm. Vân giao thoa được quan sát trên một màn M song song với mặt phẳng chứa FỊ, F-1 và cách nó 0,5m. Tính khoảng vân. Xác định khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4. Trong -một thi nghiệm Y-áng, khoảng cách giữa hai khe FỊ, F2 là a - l,56mm, khoảng cách từ FỊ, F2 đến màn quan sát là D - l,24m. Khoảng cách giữa 12 vân sáng liên tiếp là 5,21mm. Tính bước sóng ánh sáng. Hưóng dẫn giải À,D Cliọn đáp án A. Công thức để tính khoảng vân là: i = —— a Chọn đáp án c. Bức xạ màu vàng của Natri có bước sóng từ 0,57 um đến 0,6 pin Bước sóng: À. = = 2'°’33 = 6.10_4(mm) = 0,6.10_3(m) D 1,2.103 Tần số’ của bức xạ: f = = 3-10 _ 5.1014(Hz) À. 0,6.10"6 Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp: i = — = 600-10~9^’5 = 2,5.10_4(m) = 0,25.10“3(m) = 0,25mm a 1,2.10-3 Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là: X4 = 4.Ĩ = 4.0,25 = 1 (mm) Khoảng cách giữa 12 vân sáng liên tiếp là: 1 li = 5,21 Khoảng vân: i = 5,21 ÍT = 0,474 (mm) Bước sóng ánh sáng: À = ~ = -*-’56 0,474 _ g gg 10 4 mm/ _ ggg nm D 1,24.103

Các bài học tiếp theo

  • Bài 26: Các loại quang phổ
  • Bài 27: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại
  • Bài 28: Tia X
  • Bài 29: Thực hành: Đo bước sóng sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa
  • Bài 30: Hiện tượng quang điện. Thuyết lượng tử ánh sáng
  • Bài 31: Hiện tượng quang điện trong
  • Bài 32: Hiện tượng quang - phát quang
  • Bài 33: Mẫu nguyên tử Bo
  • Bài 34: Sơ lược về laze
  • Bài 35: Tính chất và cấu tạo của hạt nhân

Các bài học trước

  • Bài 24: Tán sắc ánh sáng
  • Bài 23: Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến
  • Bài 22: Sóng điện từ
  • Bài 21: Điện từ trường
  • Bài 20: Mạch dao động
  • Bài 19: Thực hành: Khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp
  • Bài 18: Động cơ không đồng bộ ba pha
  • Bài 17: Máy phát điện xoay chiều
  • Bài 16: Truyền tải điện năng. Máy biến áp
  • Bài 15: Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều. Hệ số công suất

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Vật Lý 12(Đang xem)
  • Giải Vật Lý 12
  • Sách Giáo Khoa - Vật Lí 12

Giải Bài Tập Vật Lý 12

  • CHƯƠNG I - DAO ĐỘNG CƠ
  • Bài 1: Dao động điều hòa
  • Bài 2: Con lắc lò xo
  • Bài 3: Con lắc đơn
  • Bài 4: Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bức
  • Bài 5: Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Phương pháp giản đồ Fre-nen
  • Bài 6: Thực hành: Khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn
  • CHƯƠNG II - SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
  • Bài 7: Sóng cơ và sự truyền sóng cơ
  • Bài 8: Giao thoa sóng
  • Bài 9: Sóng dừng
  • Bài 10: Đặc trưng vật lí của âm
  • Bài 11: Đặc trưng sinh lí của âm
  • CHƯƠNG III - DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
  • Bài 12: Đại cương về dòng điện xoay chiều
  • Bài 13: Các mạch điện xoay chiều
  • Bài 14: Mạch có R, L, C mắc nối tiếp
  • Bài 15: Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều. Hệ số công suất
  • Bài 16: Truyền tải điện năng. Máy biến áp
  • Bài 17: Máy phát điện xoay chiều
  • Bài 18: Động cơ không đồng bộ ba pha
  • Bài 19: Thực hành: Khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp
  • CHƯƠNG IV - DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
  • Bài 20: Mạch dao động
  • Bài 21: Điện từ trường
  • Bài 22: Sóng điện từ
  • Bài 23: Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến
  • CHƯƠNG V - SÓNG ÁNH SÁNG
  • Bài 24: Tán sắc ánh sáng
  • Bài 25: Giao thoa ánh sáng(Đang xem)
  • Bài 26: Các loại quang phổ
  • Bài 27: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại
  • Bài 28: Tia X
  • Bài 29: Thực hành: Đo bước sóng sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa
  • Chương VI - Lượng tử ánh sáng
  • Bài 30: Hiện tượng quang điện. Thuyết lượng tử ánh sáng
  • Bài 31: Hiện tượng quang điện trong
  • Bài 32: Hiện tượng quang - phát quang
  • Bài 33: Mẫu nguyên tử Bo
  • Bài 34: Sơ lược về laze
  • Chương VII - Hạt nhân nguyên tử
  • Bài 35: Tính chất và cấu tạo của hạt nhân
  • Bài 36: Năng lượng liên kết của hạt nhân. Phản ứng hạt nhân
  • Bài 37: Phóng xạ
  • Bài 38: Phản ứng phân hạch
  • Bài 39: Phản ứng nhiệt hạch
  • Chương VIII - Từ vi mô đến vĩ mô
  • Bài 40: Các hạt sơ cấp
  • Bài 41: Cấu tạo vũ trụ
  • Bài đọc thêm: Sự chuyển động và tiến hóa của vũ trụ

Từ khóa » Soạn Vật Lý Lớp 12 Bài 25