Giải bóng đá Cúp Quốc gia 2019| Bamboo Airways National Cup 2019 |
Biểu trưng giải bóng đá Cúp Quốc gia 2019 |
| Chi tiết giải đấu |
|---|
| Quốc gia | Việt Nam |
|---|
| Thời gian | 29 tháng 3 – 31 tháng 10 năm 2019 |
|---|
| Số đội | 26 |
|---|
| Vị trí chung cuộc |
|---|
| Vô địch | Hà Nội (lần thứ 1) |
|---|
| Á quân | Quảng Nam |
|---|
| Hạng ba | Becamex Bình DươngThành phố Hồ Chí Minh |
|---|
| Thống kê giải đấu |
|---|
| Số trận đấu | 26 |
|---|
| Số bàn thắng | 82 (3,15 bàn mỗi trận) |
|---|
| Số khán giả | 80.000 (3.077 khán giả mỗi trận) |
|---|
| ← 2018 2020 → |
Giải bóng đá Cúp Quốc gia 2019, tên gọi chính thức là Giải bóng đá Cúp Quốc gia Bamboo Airways 2019 (tiếng Anh: Bamboo Airways National Cup 2019) vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 27 của Giải bóng đá Cúp Quốc gia do Công ty Cổ phần Bóng đá chuyên nghiệp Việt Nam (VPF) tổ chức. Giải đấu diễn ra từ ngày 29 tháng 3 đến ngày 31 tháng 10 năm 2019, với sự tham gia của 26 câu lạc bộ bóng đá thuộc hai giải V.League 1 và V.League 2.[1] Đây là năm đầu tiên hãng hàng không Bamboo Airways trở thành nhà tài trợ chính cho giải đấu.[2] Đội vô địch mùa giải này sẽ đại diện cho Việt Nam tham dự Cúp AFC 2020 và thi đấu trận Siêu cúp Quốc gia 2019.[3]
Thể thức thi đấu
[sửa | sửa mã nguồn] Các câu lạc bộ bốc thăm từng cặp, thi đấu theo thể thức loại trực tiếp một lượt trận. Nếu tỷ số hòa sau khi kết thúc 90 phút thi đấu chính thức, hai đội sẽ thi đá luân lưu 11m để xác định đội thắng.[1]
Phân loại giải đấu
[sửa | sửa mã nguồn] | Vòng đấu | Số đội bóng vào thẳng | Số đội bóng từ vòng đấu trước |
| Vòng loại | 20 đội từ V.League 1 và V.League 2 | — |
| Vòng 1/8 | 4 đội có thành tích tốt nhất mùa giải trước2 đội "may mắn" (được bốc thăm vào vị trí không phải đá vòng loại) | 10 đội thắng vòng loại |
| Tứ kết | — | 8 đội thắng vòng 1/8 |
| Bán kết | — | 4 đội thắng vòng tứ kết |
| Chung kết | — | 2 đội thắng vòng bán kết |
Mã số thi đấu các đội
[sửa | sửa mã nguồn] Dưới đây là mã số thi đấu của các đội, được quyết định tại lễ bốc thăm ngày 8 tháng 1 năm 2019. Mã số này sẽ xác định đội nào sẽ thi đấu trên sân nhà tại vòng nào. Các đội in đậm đội được đặc cách vào vòng 1/8.
| Mã số | Đội |
| 01 | Becamex Bình Dương |
| 02 | Xi măng Fico Tây Ninh |
| 03 | Đồng Tháp |
| 04 | Bình Định |
| 05 | Sài Gòn |
| 06 | An Giang |
| 07 | Sanna Khánh Hòa Biển Việt Nam |
| 08 | Than Quảng Ninh |
| 09 | Hoàng Anh Gia Lai |
| 10 | Đắk Lắk |
| 11 | Sông Lam Nghệ An |
| 12 | Quảng Nam |
| 13 | Phù Đổng |
| 14 | Hà Nội |
| 15 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh |
| 16 | Huế |
| 17 | Dược Nam Hà Nam Định |
| 18 | Long An |
| 19 | Xổ số kiến thiết Cần Thơ |
| 20 | Bình Phước |
| 21 | Viettel |
| 22 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 23 | Phố Hiến |
| 24 | Thanh Hóa |
| 25 | Hải Phòng |
| 26 | SHB Đà Nẵng |
Giải thưởng
[sửa | sửa mã nguồn] | Vòng đấu | Tiền thưởng |
| Vòng loại | 10.000.000 VND |
| Vòng 1/8 | 20.000.000 VND |
| Vòng tứ kết | 30.000.000 VND |
| Đồng hạng ba | 200.000.000 VND |
| Á quân | 500.000.000 VND |
| Vô địch | 1.000.000.000 VND |
Lịch thi đấu
[sửa | sửa mã nguồn] Lịch thi đấu Giải bóng đá Cúp Quốc gia 2019 được VPF ban hành ngày 31 tháng 1 năm 2019.[4]
| Vòng đấu | Ngày thi đấu |
| Vòng loại | 29 tháng 3, 30 tháng 3 và 31 tháng 3 năm 2019 |
| Vòng 1/8 | 28 tháng 6, 29 tháng 6 và 30 tháng 6 năm 2019 |
| Vòng tứ kết | 3 tháng 7 và 4 tháng 7 năm 2019 |
| Vòng bán kết | 27 tháng 10 năm 2019 |
| Trận chung kết | 31 tháng 10 năm 2019 |
Sơ đồ thi đấu
[sửa | sửa mã nguồn] | | Vòng loại | Vòng 16 đội | Tứ kết | Bán kết | Chung kết |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 29 tháng 3 – TP.HCM |
| |
| | Sài Gòn | 6 |
| | 29 tháng 6 – TP.HCM |
| | Bình Định | 1 |
| | Sài Gòn | 4 |
| | 29 tháng 3 – Khánh Hòa |
| | An Giang | 2 |
| | Sanna Khánh Hòa BVN | 0 |
| | 4 tháng 7 – TP.HCM |
| | An Giang | 2 |
| | Sài Gòn | 0 |
| | |
| | Becamex Bình Dương | 1 |
| | |
| | 30 tháng 6 – Bình Dương |
| | |
| | Becamex Bình Dương | 5 |
| | 29 tháng 3 – Đồng Tháp |
| | Xi măng Fico Tây Ninh | 0 |
| | Đồng Tháp | 3 |
| | 27 tháng 10 – Bình Dương |
| | Xi măng Fico Tây Ninh | 4 |
| | Becamex Bình Dương | 1 |
| | |
| | Quảng Nam | 2 |
| | |
| | 29 tháng 6 – Nghệ An |
| | |
| | Sông Lam Nghệ An | 2 (8) |
| | 30 tháng 3 – Hà Nội |
| | Quảng Nam (p) | 2 (9) |
| | Phù Đổng | 0 |
| | 3 tháng 7 – Quảng Nam |
| | Quảng Nam | 1 |
| | Quảng Nam (p) | 0 (5) |
| | |
| | Hoàng Anh Gia Lai | 0 (4) |
| | Than Quảng Ninh |
| | 28 tháng 6 – Quảng Ninh |
| | |
| | Than Quảng Ninh | 2 (4) |
| | 31 tháng 3 – Đắk Lắk |
| | Hoàng Anh Gia Lai (p) | 2 (5) |
| | Đắk Lắk | 0 |
| | 31 tháng 10 – Quảng Nam |
| | Hoàng Anh Gia Lai | 2 |
| | Quảng Nam | 1 |
| | 30 tháng 3 – Long An |
| | Hà Nội | 2 |
| | Long An | 1 (3) |
| | 28 tháng 6 – Nam Định |
| | Dược Nam Hà Nam Định (p) | 1 (5) |
| | Dược Nam Hà Nam Định | 3 |
| | 30 tháng 3 – Bình Phước |
| | Bình Phước | 0 |
| | Bình Phước (p) | 2 (8) |
| | 4 tháng 7 – Nam Định |
| | XSKT Cần Thơ | 2 (7) |
| | Dược Nam Hà Nam Định | 3 |
| | |
| | Hà Nội | 4 |
| | |
| | 30 tháng 6 – Hà Nội |
| | |
| | Hà Nội | 3 |
| | 31 tháng 3 – Huế |
| | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1 |
| | Huế | 0 |
| | 27 tháng 10 – Hà Nội |
| | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1 |
| | Hà Nội | 3 |
| | |
| | Thành phố Hồ Chí Minh | 0 |
| | |
| | 29 tháng 6 – Thanh Hóa |
| | |
| | Thanh Hóa | 1 |
| | 31 tháng 3 – Đà Nẵng |
| | Hải Phòng | 2 |
| | SHB Đà Nẵng | 0 |
| | 3 tháng 7 – Hải Phòng |
| | Hải Phòng | 1 |
| | Hải Phòng | 0 (3) |
| | |
| | Thành phố Hồ Chí Minh (p) | 0 (5) |
| | |
| | 28 tháng 6 – Hà Nội |
| | |
| | Viettel | 3 (3) |
| | 31 tháng 3 – Hưng Yên |
| | Thành phố Hồ Chí Minh (p) | 3 (4) |
| | Phố Hiến | 1 |
| |
| | Thành phố Hồ Chí Minh | 2 |
| |
Vòng loại
[sửa | sửa mã nguồn] 29 tháng 3 năm 201915:30
| Đồng Tháp | 3–4 | Xi măng Fico Tây Ninh |
- Nguyễn Thiện Chí
1', 89' - Lê Thành Phát
85'
| Chi tiết | - Lê Đức Tài
41', 84' - Lương Quốc Thắng
71' - Hiệp Huỳnh Phúc
90+3'
|
Sân vận động Cao Lãnh,
Đồng ThápKhán giả: 1.500Trọng tài: Trương Phi 29 tháng 3 năm 201917:00
| Sanna Khánh Hòa Biển Việt Nam | 0–2 | An Giang |
| Chi tiết | - Phạm Văn Lộc
16' - Nguyễn Trung Đại Dương
85'
|
Sân vận động 19 tháng 8,
Khánh HòaKhán giả: 500Trọng tài: Khổng Tam Cường 29 tháng 3 năm 201919:00
| Sài Gòn | 6–1 | Bình Định |
- Nguyễn Hữu Sơn
33' - Nguyễn Ngọc Duy
41' - Lê Quốc Phương
44' - Trịnh Quang Vinh
71', 76' - Nguyễn Văn Ngọ
84'
| Chi tiết | - Nguyễn Văn Văn
80'
|
Sân vận động Thống Nhất,
Thành phố Hồ Chí MinhKhán giả: 1.000Trọng tài: Trần Văn Điền 30 tháng 3 năm 201916:00
| Bình Phước | 2–2 | Xổ số kiến thiết Cần Thơ |
- Phù Trung Phong
59', 85'
| Chi tiết | - Nguyễn Văn Quân
 - Huỳnh Đức Thịnh
56' - Lâm Hải Đăng
74'
|
| Loạt sút luân lưu |
|---|
- Huỳnh Văn Ly
 - Đào Tấn Lộc
 - Dương Văn Trung
 - Đặng Trần Hoàng Nhựt
 - Lâm Thuận
 - Lê Hữu Thắng
 - Lê Quyền Huy Tín
 - Điểu Giang

| 8–7 | Nguyễn Thanh Hiền Nguyễn Văn Ngọc Trần Đình Tiến Nguyễn Văn Sơn Trần Thanh Long Nguyễn Văn Mạnh Trần Tiến Anh Huỳnh Đức Thịnh
|
Sân vận động Bình Phước,
Bình PhướcKhán giả: 500Trọng tài: Lê Đức Thuận 30 tháng 3 năm 201917:00
| Long An | 1–1 | Dược Nam Hà Nam Định |
- Hà Vũ Em
3'
| Chi tiết | - Nguyễn Hữu Định
60' (ph.đ.)
|
| Loạt sút luân lưu |
|---|
- Phan Tấn Tài
 - Dương Anh Tú
 - Nguyễn Tài Lộc
 - Đoàn Hải Quân

| 3–5 | Nguyễn Hạ Long Nguyễn Đình Mạnh Trần Mạnh Hùng Mai Xuân Quyết Nguyễn Hữu Định
|
Sân vận động Long An, Long AnKhán giả: 2.000Trọng tài: Đặng Đức Toàn 30 tháng 3 năm 201919:00
| Phù Đổng | 0–1 | Quảng Nam |
| Chi tiết | - Nguyễn Huy Hùng
61'
|
Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình, Hà NộiKhán giả: 200Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải 31 tháng 3 năm 201915:30
| Đắk Lắk | 0–2 | Hoàng Anh Gia Lai |
| Chi tiết | - Nguyễn Phong Hồng Duy
27' - Trần Minh Vương
53'
|
Sân vận động Buôn Mê Thuột, Đắk LắkKhán giả: 8.000Trọng tài: Dương Hữu Phúc 31 tháng 3 năm 201916:00
| Huế | 0–1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh |
| Chi tiết | - Lê Văn Nam
41'
|
Sân vận động Tự Do, Thừa Thiên – HuếKhán giả: 2.000Trọng tài: Mai Xuân Hùng 31 tháng 3 năm 201919:00
| SHB Đà Nẵng | 0–1 | Hải Phòng |
- Fagan
82'
|
Sân vận động Hòa Xuân, Đà NẵngKhán giả: 2.500Trọng tài: Nguyễn Đình Thái 31 tháng 3 năm 201919:00
| Phố Hiến | 1–2 | Thành phố Hồ Chí Minh |
- Nguyễn Xuân Nam
12'
| - Ngô Hoàng Thịnh
3' - Phạm Văn Thành
17'
|
Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ PVF, Hưng YênKhán giả: 300Trọng tài: Đỗ Văn Hiếu
Vòng 16 đội
[sửa | sửa mã nguồn] 28 tháng 6 năm 201917:00
| Dược Nam Hà Nam Định | 3–0 | Bình Phước |
- Vũ Đức Nam
43' - Mai Xuân Quyết
79', 84'
| Chi tiết |
Sân vận động Thiên Trường, Nam ĐịnhKhán giả: 5.000Trọng tài: Hoàng Thanh Bình 28 tháng 6 năm 201918:00
| Than Quảng Ninh | 2–2 | Hoàng Anh Gia Lai |
- Trương Trọng Sáng
17' (l.n.) - Rod Dyachenko
85' (ph.đ.)
| - Nguyễn Văn Toàn
31' - Chevaughn Walsh
90+6'
|
| Loạt sút luân lưu |
|---|
- Nghiêm Xuân Tú
 - Rod Dyachenko
 - Đào Nhật Minh
 - Phạm Trung Hiếu
 - Nguyễn Xuân Hùng
 - Lastro Neven

| 4–5 | Kim Bong-jin Chevaughn Walsh Triệu Việt Hưng Nguyễn Văn Toàn Vũ Văn Thanh Nguyễn Phong Hồng Duy
|
Sân vận động Cửa Ông, Quảng NinhKhán giả: 4.000Trọng tài: Hoàng Anh Tuấn 28 tháng 6 năm 201919:00
| Viettel | 3–3 | Thành phố Hồ Chí Minh |
- Nguyễn Trọng Hoàng
35' - Bruno
52' - Nguyễn Việt Phong
71'
| - Huỳnh Kesley Alves
14', 88' (ph.đ.) - Ismahil Akinade
64'
|
| Loạt sút luân lưu |
|---|
- Vũ Minh Tuấn
 - Quế Ngọc Hải
 - Trần Ngọc Sơn
 - Nguyễn Đức Chiến
 - Nguyễn Việt Phong

| 3–4 | Trần Thanh Bình Ismahil Akinade Đỗ Văn Thuận Ngô Tùng Quốc Huỳnh Kesley Alves
|
Sân vận động Hàng Đẫy, Hà NộiKhán giả: 2.000Trọng tài: Trần Văn Trọng 29 tháng 6 năm 201917:00
| Sông Lam Nghệ An | 2–2 | Quảng Nam |
- Hồ Tuấn Tài
43' - Damir
47'
| - Hà Minh Tuấn
70', 79'
|
| Loạt sút luân lưu |
|---|
- Hồ Khắc Ngọc
 - Trần Nguyên Mạnh
 - Olaha
 - Hồ Tuấn Tài
 - Nguyễn Quang Tình
 - Hoàng Văn Khánh
 - Võ Ngọc Toàn
 - Phạm Thế Nhật
 - Trần Đình Đồng
 - Lê Thế Cường
 - Damir

| 8–9 | Đinh Thanh Trung Claudecir Nguyễn Hoàng Quốc Chí Ngô Quang Huy Nguyễn Hồng Sơn Lucas Đinh Viết Tú Đào Duy Khánh Trịnh Văn Hà Hà Minh Tuấn Trần Đình Minh Hoàng
|
Sân vận động Vinh, Nghệ AnKhán giả: 5.000Trọng tài: Ngô Quốc Hưng 29 tháng 6 năm 201917:00
| Thanh Hóa | 1–2 | Hải Phòng |
- Gramoz
62'
| - Jeremie Lynch
53' - Nguyễn Hữu Phúc
59'
|
Sân vận động Thanh Hóa, Thanh HóaKhán giả: 3.000Trọng tài: Nguyễn Đình Thái 29 tháng 6 năm 201918:00
| Sài Gòn | 4–2 | An Giang |
- Trần Văn Bửu
31' - Lê Quốc Phương
45+1' - Nguyễn Đình Bảo
88', 90'
| - Võ Văn Công
59' - Ngô Hồng Phước
90+2'
|
Sân vận động Thống Nhất, Thành phố Hồ Chí MinhKhán giả: 1.500Trọng tài: Tăng Hoàng Tuấn 30 tháng 6 năm 201917:00
| Becamex Bình Dương | 5–0 | Xi măng Fico Tây Ninh |
- Nguyễn Tiến Linh
44', 88' - Hồ Sỹ Giáp
62' - Đoàn Tuấn Cảnh
77' - Hồ Tấn Tài
80'
|
Sân vận động Gò Đậu, Bình DươngKhán giả: 1.500Trọng tài: Vũ Nguyên Vũ 30 tháng 6 năm 201919:00
| Hà Nội | 3–1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh |
- Nguyễn Văn Dũng
19' - Phạm Đức Huy
51', 86'
| - Phạm Tuấn Hải
90+2'
|
Sân vận động Hàng Đẫy, Hà NộiKhán giả: 4.000Trọng tài: Ngô Mạnh Cường
Vòng tứ kết
[sửa | sửa mã nguồn] 3 tháng 7 năm 201917:00
| Quảng Nam | 0–0 | Hoàng Anh Gia Lai |
| Loạt sút luân lưu |
|---|
- Đinh Thanh Trung
 - Nguyễn Hoàng Quốc Chí
 - Ngô Quang Huy
 - Nguyễn Như Tuấn
 - Nguyễn Hồng Sơn

| 5–4 | Kim Bong-jin Nguyễn Kiên Quyết Trần Thanh Sơn Vũ Văn Thanh Lê Văn Sơn
|
Sân vận động Tam Kỳ, Quảng NamKhán giả: 5.000Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên (B) 3 tháng 7 năm 201917:00
| Hải Phòng | 0–0 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loạt sút luân lưu |
|---|
- Mpande
 - Fagan
 - Hoàng Vissai
 - Đậu Thanh Phong

| 3–5 | Đỗ Văn Thuận Lê Hoàng Thiên Trần Thanh Bình Ngô Tùng Quốc Huỳnh Kesley Alves
|
Sân vận động Lạch Tray, Hải PhòngKhán giả: 5.000Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn 4 tháng 7 năm 201917:00
| Dược Nam Hà Nam Định | 3–4 | Hà Nội |
- Lê Sỹ Minh
3' - Lâm Anh Quang
53' - Gustavo
90+2'
| - Nguyễn Văn Quyết
41', 58' (ph.đ.) - Omar
45+2' - Nguyễn Quang Hải
62'
|
Sân vận động Thiên TrườngKhán giả: 9.000Trọng tài: Vũ Phúc Nam 4 tháng 7 năm 201918:00
| Sài Gòn | 0–1 | Becamex Bình Dương |
- Pedro Augusto
78'
|
Sân vận động Thống Nhất, Thành phố Hồ Chí MinhKhán giả: 2.000Trọng tài: Nguyễn Minh Thuận
Vòng bán kết
[sửa | sửa mã nguồn] 27 tháng 10 năm 201917:00
| Becamex Bình Dương | 1–2 | Quảng Nam |
- Wander
45'
| - Hà Minh Tuấn
76' - Rodrigo
83'
|
Sân vận động Gò Đậu, Bình DươngKhán giả: 2.500Trọng tài: Ngô Duy Lân 27 tháng 10 năm 201919:00
| Hà Nội | 3–0 | Thành phố Hồ Chí Minh |
- Omar
35' - Ngân Văn Đại
46' - Nguyễn Văn Quyết
75'
|
Sân vận động Hàng Đẫy, Hà NộiKhán giả: 5.000Trọng tài: Nguyễn Đình Thái
Trận chung kết
[sửa | sửa mã nguồn] 31 tháng 10 năm 201917:00
| Quảng Nam | 1–2 | Hà Nội |
- Nguyễn Thành Chung
35' (l.n.)
| - Nguyễn Văn Quyết
67' - Ibou
82'
|
Sân vận động Tam Kỳ, Quảng NamKhán giả: 7.000Trọng tài: Nguyễn Ngọc Châu
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
[sửa | sửa mã nguồn] Tính đến 28 tháng 3 năm 2019 | Thứ hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn thắng |
Truyền hình
[sửa | sửa mã nguồn] Các trận đấu tại Cúp Quốc gia 2019 được phát sóng trực tiếp trên kênh Bóng đá TV, Thể thao TV và Thể thao tin tức HD của VTVCab; SCTV16 và SCTV6 của SCTV.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn] - ^ a b "Điều lệ Giải bóng đá Cúp Quốc gia 2019". vpf.vn. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2019.
- ^ "Hãng hàng không Bamboo Airways tài trợ Cúp Quốc Gia 2019" (PDF). vpf.vn.
- ^ "Lịch thi đấu Giải Bóng đá Cúp QG 2019" (PDF). http://www.vpf.vn. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2018. {{Chú thích web}}: Liên kết ngoài trong |publisher= (trợ giúp)[liên kết hỏng]
- ^ "Thông báo ban hành Lịch thi đấu Cúp Quốc gia 2019" (PDF). vpf.vn.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn] - Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2019
- Giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia 2019
- Siêu cúp bóng đá Việt Nam 2019
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn] - Công ty Cổ phần Bóng đá Chuyên nghiệp Việt Nam Lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2015 tại Wayback Machine
- Liên đoàn bóng đá Việt Nam
| Bóng đá Việt Nam |
|---|
- Liên đoàn bóng đá Việt Nam (VFF)
- Công ty Cổ phần Bóng đá chuyên nghiệp Việt Nam (VPF)
|
| Đội tuyển quốc gia | | Nam | - Bóng đá
- U-23
- U-22
- U-21
- U-18/19/20
- U-16/17
- U-14
- Bóng đá trong nhà
- Bóng đá bãi biển
|
|---|
| Nữ | - Bóng đá
- Bóng đá trong nhà
|
|---|
|
|---|
| Giải đấu quốc gia | | Nam | - Bóng đá
- Vô địch
- Hạng Nhất
- Hạng Nhì
- Hạng Ba
- U-21
- U-19
- U-17
- U-15
- U-13
- U-11
- U-9
- Bóng đá trong nhà
- Bóng đá bãi biển
|
|---|
| Nữ | - Bóng đá
- Bóng đá trong nhà
|
|---|
|
|---|
| Cúp quốc gia | | Nam | - Bóng đá
- Bóng đá trong nhà
|
|---|
| Nữ | |
|---|
|
|---|
| Giải đấu giao hữu | - U-21 Báo Thanh Niên
- U-19 Báo Thanh Niên
- Cúp BTV
- Cúp VFF
- Cúp VTV–T&T
- Cúp Thành phố Hồ Chí Minh
- Cúp Độc lập
|
|---|
| Giải đấu khác | - Đại hội Thể thao toàn quốc
- Sinh viên toàn quốc
- Thanh Niên sinh viên
|
|---|
| Giải thưởng | - Quả bóng vàng Việt Nam
- Fair Play Việt Nam
- Chiếc giày vàng Việt Nam
|
|---|
| Kình địch | | Câu lạc bộ | - Đà Nẵng – Sông Lam Nghệ An
- Đồng Tháp – Long An (derby miền Tây)
- Hà Nội – Hải Phòng (derby miền Bắc)
- Hà Nội – Sông Lam Nghệ An
- Hải Phòng – Quảng Ninh (derby Đông Bắc Bộ)
- Gia Lai – Sông Lam Nghệ An
- Hồng Lĩnh Hà Tĩnh – Sông Lam Nghệ An (derby Nghệ Tĩnh)
- Công an Hà Nội – Công an Thành phố Hồ Chí Minh (derby ngành Công an)
- Quảng Nam – Đà Nẵng (derby Quảng Đà)
- Thanh Hóa – Sông Lam Nghệ An (derby Bắc Trung Bộ)
- Thể Công – Công an Hà Nội (derby Thủ đô)
|
|---|
| Đội tuyển quốc gia | - Việt Nam – Thái Lan
- Việt Nam – Indonesia
- Việt Nam – Malaysia
|
|---|
|
|---|
| Lịch sử | - Tổng quát
- Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
- Việt Nam Cộng hòa
- Trận cầu đoàn tụ
|
|---|
- Danh sách
- Số liệu thống kê
- Tổng thể hệ thống thi đấu quốc gia
- Giải bóng đá Vô địch Quốc gia
|
| Giải bóng đá Cúp Quốc gia |
|---|
| Các câu lạc bộmùa giải 2025–26 | | V.League 1 | - Becamex Thành phố Hồ Chí Minh
- Công an Hà Nội
- Công an Thành phố Hồ Chí Minh
- Đông Á Thanh Hóa
- Hà Nội
- Hải Phòng
- Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- Hoàng Anh Gia Lai
- PVF–CAND
- Ninh Bình
- SHB Đà Nẵng
- Sông Lam Nghệ An
- Thể Công – Viettel
- Thép Xanh Nam Định
|
|---|
| V.League 2 | - Bắc Ninh
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Văn Hiến
- Đồng Tháp
- Khatoco Khánh Hòa
- Long An
- Quảng Ninh
- Quy Nhơn United
- Thanh niên Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Tươi Đồng Nai
- Xuân Thiện Phú Thọ
|
|---|
|
|---|
| Mùa giải | - 1992
- 1993
- 1994
- 1995
- 1996
- 1997
- 1998
- 1999–00
- 2000–01
- 2001–02
- 2003
- 2004
- 2005
- 2006
- 2007
- 2008
- 2009
- 2010
- 2011
- 2012
- 2013
- 2014
- 2015
- 2016
- 2017
- 2018
- 2019
- 2020
- 2021
- 2022
- 2023
- 2023–24
- 2024–25
- 2025–26
|
|---|
| Nhạc hiệu | |
|---|
| |