Giải bóng đá Cúp Quốc gia 2022| BaF Meat National Cup 2022 |
Biểu trưng giải bóng đá Cúp Quốc gia 2022 |
| Chi tiết giải đấu |
|---|
| Quốc gia | Việt Nam |
|---|
| Thời gian | 5 tháng 4 – 27 tháng 11 năm 2022 |
|---|
| Số đội | 25 |
|---|
| Vị trí chung cuộc |
|---|
| Vô địch | Hà Nội (lần thứ 3) |
|---|
| Á quân | Topenland Bình Định |
|---|
| Hạng ba | Hoàng Anh Gia LaiĐông Á Thanh Hóa |
|---|
| Thống kê giải đấu |
|---|
| Số trận đấu | 24 |
|---|
| Số bàn thắng | 69 (2,88 bàn mỗi trận) |
|---|
| Số khán giả | 80.500 (3.354 khán giả mỗi trận) |
|---|
| Vua phá lưới | 6 cầu thủ (3 bàn) |
|---|
| ← 2021 2023 → |
Giải bóng đá Cúp Quốc gia 2022, tên gọi chính thức là Giải bóng đá Cúp Quốc gia BaF Meat 2022 (tiếng Anh: BaF Meat - National Cup 2022) vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 30 của giải bóng đá Cúp Quốc gia, diễn ra từ ngày 5 tháng 4 và kết thúc vào ngày 27 tháng 11 năm 2022. Đây là năm đầu tiên Công ty Cổ phần Nông nghiệp BaF Việt Nam là nhà tài trợ chính của giải đấu. Giải đấu gồm 13 câu lạc bộ của giải V.League 1 và 12 đội của giải V.League 2 cùng tranh tài. Câu lạc bộ vô địch giải đấu sẽ đại diện cho Việt Nam tham dự vòng loại AFC Champions League 2023 hoặc vòng bảng Cúp AFC 2023, và giành quyền thi đấu trận Siêu cúp Bóng đá Quốc gia 2022.
Hà Nội đã giành chức vô địch lần thứ 3 sau khi đánh bại Topenland Bình Định 2–0 trong trận chung kết, qua đó trở thành câu lạc bộ đầu tiên vô địch Cúp Quốc gia trong 3 mùa giải liên tiếp.
Phân loại giải đấu
[sửa | sửa mã nguồn] | Vòng đấu | Số đội bóng vào thẳng | Số đội bóng từ vòng trước |
| Vòng loại | 18 đội từ V.League 1 và V.League 2 | — |
| Vòng 1/8 | 2 đội tham dự giải châu lục (Hoàng Anh Gia Lai và Viettel)5 đội "may mắn" (được bốc thăm vào vị trí không phải đá vòng loại) | 9 đội thắng vòng loại |
| Tứ kết | — | 8 đội thắng vòng 1/8 |
| Bán kết | — | 4 đội thắng vòng tứ kết |
| Chung kết | — | 2 đội thắng vòng bán kết |
Bốc thăm
[sửa | sửa mã nguồn] Lễ bốc thăm xếp lịch thi đấu các giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia mùa giải 2022 diễn ra bằng hình thức trực tuyến vào ngày 7 tháng 1 năm 2022.
Thứ tự bốc thăm
[sửa | sửa mã nguồn] - Lượt 1: Hai câu lạc bộ tham dự các giải đấu cấp câu lạc bộ châu Á trong năm 2022 là Hoàng Anh Gia Lai, Viettel được ưu tiên không phải thi đấu vòng loại, và được bốc thăm ngẫu nhiên vào hai trong bảy mã số 1, 8, 11, 14, 17, 20, 23.
- Lượt 2: 23 câu lạc bộ được bốc thăm ngẫu nhiên vào các mã số còn lại.
Mã số thi đấu các đội
[sửa | sửa mã nguồn] Những đội in đậm được đặc cách vào vòng 1/8.
| Mã số | Đội | | 01 | SHB Đà Nẵng | | 02 | Hà Nội | | 03 | Công an Nhân dân | | 04 | Bình Phước | | 05 | Sông Lam Nghệ An | | 06 | Quảng Nam | | 07 | Becamex Bình Dương | | 08 | Thành phố Hồ Chí Minh | | 09 | Huế | | | Mã số | Đội | | 10 | Sài Gòn | | 11 | Hoàng Anh Gia Lai | | 12 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | | 13 | Nam Định | | 14 | Bà Rịa – Vũng Tàu | | 15 | Phố Hiến | | 16 | Phú Thọ | | 17 | Đông Á Thanh Hóa | | 18 | Long An | | | Mã số | Đội | | 19 | Khánh Hòa | | 20 | Topenland Bình Định | | 21 | Phù Đổng | | 22 | Hải Phòng | | 23 | Viettel | | 24 | Cần Thơ | | 25 | Đắk Lắk | |
Sơ đồ thi đấu
[sửa | sửa mã nguồn] | | Vòng loại | Vòng 16 đội | Tứ kết | Bán kết | Chung kết |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| |
| |
| |
| | 11 tháng 4 năm 2022 (2022-04-11)–Hòa Xuân |
| |
| | SHB Đà Nẵng | 1 |
| | 7 tháng 4 năm 2022 (2022-04-07)–Hàng Đẫy |
| | Hà Nội | 2 |
| | Hà Nội | 4 |
| | 8 tháng 9 năm 2022 (2022-09-08)–Bình Phước |
| | Công an Nhân dân | 0 |
| | Hà Nội | 5 |
| | 7 tháng 4 năm 2022 (2022-04-07)–Bình Phước |
| | Bình Phước | 0 |
| | Bình Phước | 2 |
| | 11 tháng 4 năm 2022 (2022-04-11)–Bình Phước |
| | Sông Lam Nghệ An | 1 |
| | Bình Phước | 3 |
| | 5 tháng 4 năm 2022 (2022-04-05)–Tam Kỳ |
| | Quảng Nam | 0 |
| | Quảng Nam | 1 |
| | 23 tháng 11 năm 2022 (2022-11-23)–Pleiku |
| | Becamex Bình Dương | 0 |
| | Hà Nội | 2 |
| |
| | Hoàng Anh Gia Lai | 0 |
| |
| | 10 tháng 4 năm 2022 (2022-04-10)–Thống Nhất |
| |
| | Thành phố Hồ Chí Minh | 1 (3) |
| | 6 tháng 4 năm 2022 (2022-04-06)–Tự Do |
| | Sài Gòn | 1 (4) |
| | Huế | 0 |
| | 7 tháng 9 năm 2022 (2022-09-07)–Pleiku |
| | Sài Gòn | 5 |
| | Sài Gòn | 1 (3) |
| |
| | Hoàng Anh Gia Lai | 1 (5) |
| |
| | 9 tháng 4 năm 2022 (2022-04-09)–Pleiku |
| |
| | Hoàng Anh Gia Lai | 0 (5) |
| | 5 tháng 4 năm 2022 (2022-04-05)–Hà Tĩnh |
| | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 0 (3) |
| | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 3 |
| | 27 tháng 11 năm 2022 (2022-11-27)–Hàng Đẫy |
| | Nam Định | 2 |
| | Hà Nội | 2 |
| |
| | Topenland Bình Định | 0 |
| |
| | 11 tháng 4 năm 2022 (2022-04-11)–Bà Rịa |
| |
| | Bà Rịa – Vũng Tàu | 0 (4) |
| | 7 tháng 4 năm 2022 (2022-04-07)–TTĐT trẻ PVF |
| | Phố Hiến | 0 (2) |
| | Phố Hiến | 5 |
| | 7 tháng 9 năm 2022 (2022-09-07)–Thanh Hóa |
| | Phú Thọ | 0 |
| | Bà Rịa – Vũng Tàu | 1 |
| |
| | Đông Á Thanh Hóa | 3 |
| |
| | 10 tháng 4 năm 2022 (2022-04-10)–Thanh Hóa |
| |
| | Đông Á Thanh Hóa | 4 |
| | 6 tháng 4 năm 2022 (2022-04-06)–Long An |
| | Long An | 0 |
| | Long An | 1 |
| | 23 tháng 11 năm 2022 (2022-11-23)–Quy Nhơn |
| | Khánh Hòa | 0 |
| | Đông Á Thanh Hóa | 0 |
| |
| | Topenland Bình Định | 4 |
| |
| | 11 tháng 4 năm 2022 (2022-04-11)–Quy Nhơn |
| |
| | Topenland Bình Định | 1 |
| | 7 tháng 4 năm 2022 (2022-04-07)–Thanh Trì |
| | Hải Phòng | 0 |
| | Phù Đổng | 1 |
| | 8 tháng 9 năm 2022 (2022-09-08)–Hàng Đẫy |
| | Hải Phòng | 3 |
| | Topenland Bình Định | 0 (5) |
| |
| | Viettel | 0 (3) |
| |
| | 11 tháng 4 năm 2022 (2022-04-11)–Hàng Đẫy |
| |
| | Viettel | 5 |
| | 7 tháng 4 năm 2022 (2022-04-07)–Cần Thơ |
| | Cần Thơ | 0 |
| | Cần Thơ | 3 |
| |
| | Đắk Lắk | 1 |
| |
Vòng loại
[sửa | sửa mã nguồn] 5 tháng 4 năm 2022
(2022-04-05)17:00
| Quảng Nam | 1–0 | Becamex Bình Dương |
- Ngân Văn Đại
79' - Lê Văn Nam
90+5' (hết trận) - Nguyễn Vũ Hoàng Dương
90+5' (hết trận)
| Chi tiếtOn Football | - Tô Văn Vũ
57' - Võ Hoàng Minh Khoa
83' - Nguyễn Thanh Long
86' - Nguyễn Thanh Thảo
87'
|
Sân vận động Tam Kỳ,
Quảng NamKhán giả: 1.500Trọng tài: Khổng Tam Cường
Quảng Nam | Becamex Bình Dương |
5 tháng 4 năm 2022
(2022-04-05)18:00
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 3–2 | Nam Định |
- Đào Nhật Minh
31', 54' - Ngô Xuân Toàn
71' - Phạm Văn Long
76'
| Chi tiếtOn Sports | - Alisson
17' - Phan Văn Hiếu
24' - Rodrigo
83'
|
Sân vận động Hà Tĩnh,
Hà TĩnhKhán giả: 2.000Trọng tài: Lê Đức Cảnh
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Nam Định |
6 tháng 4 năm 2022
(2022-04-06)16:00
| Huế | 0–5 | Sài Gòn |
| Chi tiếtOn Sports+ | - Nguyễn Hữu Sơn
11', 64' - Phạm Công Hiển
25' - Đoàn Anh Việt
30' - Cao Văn Triền
62' - Nguyễn Việt Phong
76'
|
Sân vận động Tự Do,
Thừa Thiên – HuếKhán giả: 3.000Trọng tài: Đặng Quốc Dũng
6 tháng 4 năm 2022
(2022-04-06)17:00
| Long An | 1–0 | Khánh Hòa |
- Trần Bảo Anh
19' - Võ Nhật Tân
22' - Nguyễn Thanh Quang
33' - Nguyễn Thanh Khôi
38' - Ngô Hoàng Anh
40' - Nguyễn Duy Tâm
80' - Thái Minh Thuận
90+4'
| Chi tiếtOn Football | - Huỳnh Nhật Tân
77'
|
Sân vận động Long An,
Long AnKhán giả: 300Trọng tài: Trần Văn Trọng
7 tháng 4 năm 2022
(2022-04-07)15:30
| Phù Đổng | 1–3 | Hải Phòng |
- Ngô Thành Tài
12' - Trần Minh Chiến
82'
| Chi tiếtOn Sports News | - Đào Duy Khánh
2' - Nguyễn Hải Huy
14' 82' - Dụng Quang Nho
68' - Nguyễn Thành Đồng
85' - Vũ Minh Hiếu
76' 90+4'
|
Sân vận động Thanh Trì,
Hà NộiKhán giả: 0Trọng tài: Vũ Phúc Hoan
7 tháng 4 năm 2022
(2022-04-07)17:00
| Bình Phước | 2–1 | Sông Lam Nghệ An |
- Ngô Hồng Phước
55' 90+4' - Hà Kiên Cường
57' - Huỳnh Văn Huyền
90+1'
| Chi tiếtOn Football | - Trần Đình Tiến
38' - Hồ Phúc Tịnh
76'
|
Sân vận động Bình Phước,
Bình PhướcKhán giả: 2.500Trọng tài: Dương Hữu Phúc
Bình Phước | Sông Lam Nghệ An |
7 tháng 4 năm 2022
(2022-04-07)18:00
| Phố Hiến | 5–0 | Phú Thọ |
- Trần Ngọc Sơn
15' - Lê Văn Đô
28' - Nguyễn Hữu Nam
63' - Võ Nguyên Hoàng
69' - Lý Trung Hiếu
81'
| Chi tiếtOn Sports News |
Trung tâm đào trẻ PVF,
Hưng YênKhán giả: 400Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải 7 tháng 4 năm 2022
(2022-04-07)18:00
| Cần Thơ | 3–1 | Đắk Lắk |
- Nguyễn Thanh Hải
47' - Bùi Hoàng Mỹ
54' - Hoàng Thanh Tùng
86' - Nguyễn Khắc Khiêm
90+2'
| Chi tiếtOn Sports | - Đỗ Xuân Thi
8' - Phạm Văn Trường
24' - Phạm Gia Hưng
90'
|
Sân vận động Cần Thơ,
Cần ThơKhán giả: 2.000Trọng tài: Trần Ngọc Nhớ 7 tháng 4 năm 2022
(2022-04-07)19:20
| Hà Nội | 4–0 | Công an Nhân dân |
- Phạm Tuấn Hải
37' (ph.đ.), 64' - Bùi Hoàng Việt Anh
61' - Nguyễn Văn Quyết
90+3'
| Chi tiếtOn Football | - Nguyễn Trung Đại Dương
12' - Đinh Thanh Bình
60' - Đặng Quang Huy
78'
|
Sân vận động Hàng Đẫy,
Hà NộiKhán giả: 5.000Trọng tài: Hoàng Thanh Bình
Vòng 16 đội
[sửa | sửa mã nguồn] 9 tháng 4 năm 2022
(2022-04-09)17:00
| Hoàng Anh Gia Lai | 0–0 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh |
- Washington
56' - Mauricio
80' - Jefferson
90+3' (hết trận)
| Chi tiếtOn Football | - Nguyễn Văn Huy
29' - Nguyễn Văn Hạnh
56' - Abdul Basit
68' - Trần Văn Công
90+2'
|
| Loạt sút luân lưu |
|---|
- Vũ Văn Thanh
 - Nguyễn Phong Hồng Duy
 - Lương Xuân Trường
 - Nguyễn Công Phượng
 - Jefferson

| 5–3 | Janclesio Đào Văn Nam Trần Văn Công Nguyễn Văn Đức
|
Sân vận động Pleiku,
Gia LaiKhán giả: 5.000Trọng tài: Trương Hồng Vũ
Hoàng Anh Gia Lai | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh |
10 tháng 4 năm 2022
(2022-04-10)17:00
| Đông Á Thanh Hóa | 4–0 | Long An |
- Nguyễn Trọng Hùng
25' - Đàm Tiến Dũng
45+2' - Doãn Ngọc Tân
51' - Nguyễn Hữu Lâm
58' - Lê Văn Thắng
60' - Lê Quốc Phương
67'
| Chi tiếtOn Football |
Sân vận động Thanh Hóa,
Thanh HóaKhán giả: 5.000Trọng tài: Nguyễn Đình Thái
10 tháng 4 năm 2022
(2022-04-10)19:15
| Thành phố Hồ Chí Minh | 1–1 | Sài Gòn |
- Trần Đình Khương
2' - Hồ Tuấn Tài
41' - Dương Văn Khoa
74' - Nguyễn Đoàn Duy Anh
89'
| Chi tiếtOn Football | - Nguyễn Hồng Sơn
5' 68' - Nguyễn Quốc Long
59'
|
| Loạt sút luân lưu |
|---|
- Võ Ngọc Tỉnh
 - Lâm Ti Phông
 - Bruno Cosendey
 - Trần Đình Khương
 - Brendon Lucas
 - Chu Văn Kiên

| 3–4 | Cao Văn Triền Trần Mạnh Cường Nguyễn Hữu Sơn Nguyễn Hồng Sơn André Vieira Huỳnh Tấn Tài
|
Sân vận động Thống Nhất,
Thành phố Hồ Chí MinhKhán giả: 3.000Trọng tài: Đỗ Thành Đệ
Thành phố Hồ Chí Minh | Sài Gòn |
11 tháng 4 năm 2022
(2022-04-11)17:00
| SHB Đà Nẵng | 1–2 | Hà Nội |
- Phạm Đình Duy
48' - Võ Hoàng Quảng
85' - Phạm Nguyên Sa
86'
| Chi tiếtOn Football | - Ivancic
57' - Trương Văn Thái Quý
87' - Siladji
90+1' 90+2'
|
Sân vận động Hòa Xuân,
Đà NẵngKhán giả: 7.500Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải
11 tháng 4 năm 2022
(2022-04-11)17:00
| Bình Phước | 3–0 | Quảng Nam |
- Ngô Hồng Phước
11', 57' 17' - Nguyễn Văn Quý
31' - Đậu Thanh Phong
72'
| Chi tiếtOn Sports News | - Hồ Minh Dĩ
74'
|
Sân vận động Bình Phước,
Bình PhướcKhán giả: 1.500Trọng tài: Trần Văn Trọng
11 tháng 4 năm 2022
(2022-04-11)18:00
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 0–0 | Phố Hiến |
- Tô Phương Thịnh
50' - Nguyễn Trung Thành
51' - Trần Hoàng Hưng
53'
| Chi tiếtOn Sports+ | - Lê Văn Đô
76'
|
| Loạt sút luân lưu |
|---|
- Nguyễn Văn Giang
 - Trần Hoàng Phúc
 - Nguyễn Ngọc Hùng
 - Ngô Viết Phú

| 4–2 | Lê Văn Đô Trịnh Quang Trường Trịnh Văn Chung Tẩy Văn Toàn
|
Sân vận động Bà Rịa,
Bà Rịa – Vũng TàuKhán giả: 3.000Trọng tài: Lê Vũ Linh
Bà Rịa – Vũng Tàu | Phố Hiến |
11 tháng 4 năm 2022
(2022-04-11)18:00
| Topenland Bình Định | 1–0 | Hải Phòng |
- Lý Công Hoàng Anh
25' - Adriano Schmidt
90+4' - Rafaelson
90+5'
| Chi tiếtOn Sports |
Sân vận động Quy Nhơn,
Bình ĐịnhKhán giả: 3.000Trọng tài: Trần Văn Lập
Topenland Bình Định | Hải Phòng |
11 tháng 4 năm 2022
(2022-04-11)19:10
| Viettel | 5–0 | Cần Thơ |
- Nhâm Mạnh Dũng
39', 46' - Bùi Duy Thường
64' - Dương Văn Hào
88' - Nguyễn Đức Hoàng Minh
90+1' 90+1'
| Chi tiếtOn Football | - Bùi Hoàng Mỹ
64'
|
Sân vận động Hàng Đẫy,
Hà NộiKhán giả: 800Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn
Tứ kết
[sửa | sửa mã nguồn] 7 tháng 9 năm 2022
(2022-09-07)17:00
| Đông Á Thanh Hóa | 3–1 | Bà Rịa – Vũng Tàu |
- Hoàng Đình Tùng
26' - Lê Văn Thắng
55', 80' - Vũ Xuân Cường
90+1' - Đoàn Ngọc Hà
90+3'
| Chi tiếtOn Football | - Nguyễn Văn Giang
65' - Trần Hoàng Phúc
75' - Trần Hoàng Hưng
78' - Nguyễn Văn Thạnh
87'
|
Sân vận động Thanh Hóa,
Thanh HóaKhán giả: 4.000Trọng tài: Vũ Phúc Hoan
Đông Á Thanh Hóa | Bà Rịa – Vũng Tàu |
7 tháng 9 năm 2022
(2022-09-07)18:00
| Hoàng Anh Gia Lai | 1–1 | Sài Gòn |
- Lê Văn Sơn
39' - Bruno
72'
| Chi tiếtOn Sports News | - Nguyễn Hồng Sơn
48' - Nguyễn Hữu Sơn
65' - Hoàng Mình Tuấn
66' - Phạm Văn Phong
66'
|
| Loạt sút luân lưu |
|---|
- Vũ Văn Thanh
 - Trần Hữu Đông Triều
 - Bruno
 - Nguyễn Công Phượng
 - Washington

| 5–3 | Matheus Rodrigue Lâm Thuận Nguyễn Công Thành
|
Sân vận động Pleiku,
Gia LaiKhán giả: 3.000Trọng tài: Mai Xuân Hùng 8 tháng 9 năm 2022
(2022-09-08)17:00
| Bình Phước | 0–5 | Hà Nội |
- Hà Vũ Em
55'
| Chi tiếtOn Football | - Phạm Tuấn Hải
2' - Nguyễn Văn Tùng
12' - Đỗ Duy Mạnh
68' - Nguyễn Văn Quyết
80', 85'
|
Sân vận động Bình Phước,
Bình PhướcKhán giả: 6.000Trọng tài: Trần Văn Trọng 8 tháng 9 năm 2022
(2022-09-08)19:15
| Viettel | 0–0 | Topenland Bình Định |
- Nguyễn Đức Chiến
30'
| Chi tiếtOn Football | - Đỗ Thanh Thịnh
21' - Dương Thanh Hào
36' - Đỗ Văn Thuận
70'
|
| Loạt sút luân lưu |
|---|
- Bùi Tiến Dũng
 - Geovane
 - Hồ Khắc Ngọc
 - Nguyễn Hoàng Đức

| 3–5 | Rafaelson Hà Đức Chinh Hồ Tấn Tài Nghiêm Xuân Tú Jermie Lynch
|
Sân vận động Hàng Đẫy,
Hà NộiKhán giả: 3.000Trọng tài: Hoàng Thanh Bình
Bán kết
[sửa | sửa mã nguồn] 23 tháng 11 năm 2022
(2022-11-23)17:00
| Hoàng Anh Gia Lai | 0–2 | Hà Nội |
| Chi tiếtOn Sports News, Next Sports | - Lucão
37', 59' 90+2'
|
Sân vận động Pleiku,
Gia LaiKhán giả: 4.000Trọng tài: Vũ Nguyên Vũ 23 tháng 11 năm 2022
(2022-11-23)17:00
| Topenland Bình Định | 4–0 | Đông Á Thanh Hóa |
- Rafaelson
15', 45', 63' - Hêndrio
83'
| Chi tiếtOn Football, Next Sports | - Nguyễn Thái Sơn
20' - Lê Phạm Thành Long
45+1' - Gustavo
78'
|
Sân vận động Quy Nhơn,
Bình ĐịnhKhán giả: 5.000Trọng tài: Trương Hồng Vũ
Chung kết
[sửa | sửa mã nguồn] 27 tháng 11 năm 2022
(2022-11-27)17:00
| Hà Nội | 2–0 | Topenland Bình Định |
- Đậu Văn Toàn
25' - Nguyễn Thành Chung
28' - Đoàn Văn Hậu
48' - Lucão
80' - Trương Văn Thái Quý
81'
| Chi tiếtOn Football, Next Sports | - Đỗ Thanh Thịnh
22' - Dương Thanh Hào
68' - Hồ Tấn Tài
77'
|
Sân vận động Hàng Đẫy,
Hà NộiKhán giả: 7.000Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn
| Thống kê | Hà Nội | Topenland Bình Định |
| Bàn thắng | 2 | 0 |
| Tỷ lệ kiểm soát bóng | 45% | 55% |
| Số cú sút | 14 | 15 |
| Số cú sút trúng đích | 4 | 0 |
| Phạm lỗi | 12 | 4 |
| Việt vị | 3 | 4 |
| Thẻ vàng | 3 | 3 |
| Thẻ đỏ | 0 | 0 |
Thống kê mùa giải
[sửa | sửa mã nguồn] Theo câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn] | Xếp hạng | Câu lạc bộ | Số lượng |
| CLB ghi nhiều bàn thắng nhất | Hà Nội | 15 |
| CLB ghi ít bàn thắng nhất | Công an Nhân dânBecamex Bình DươngPhú ThọKhánh HòaHuế | 0 |
| CLB lọt lưới nhiều nhất | Bình Phước | 6 |
| CLB lọt lưới ít nhất | Khánh HòaBecamex Bình DươngThành phố Hồ Chí MinhHà Nội | 1 |
| CLB nhận thẻ vàng nhiều nhất | Topenland Bình Định | 8 |
| CLB nhận thẻ vàng ít nhất | HuếPhú Thọ | 0 |
| CLB nhận thẻ đỏ nhiều nhất | Quảng NamBecamex Bình Dương | 2 |
| CLB nhận thẻ đỏ ít nhất | Topenland Bình ĐịnhLong AnPhù ĐổngHuếCần ThơHồng Lĩnh Hà TĩnhCông an Nhân dânSài GònĐắk LắkĐông Á Thanh HóaHải PhòngBình PhướcHoàng Anh Gia LaiSHB Đà NẵngBà Rịa – Vũng TàuPhố HiếnSông Lam Nghệ AnThành phố Hồ Chí MinhNam ĐịnhViettelKhánh HòaPhú ThọHà Nội | 0 |
Bảng xếp hạng câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn] Bị loại ở Vòng loại:Công an Nhân dân, Sông Lam Nghệ An, Becamex Bình Dương, Huế, Nam Định, Phù Đổng, Phú Thọ, Khánh Hòa, Đắk LắkBị loại ở Vòng 16 đội:SHB Đà Nẵng, Quảng Nam, Thành phố Hồ Chí Minh, Hồng Lĩnh Hà Tĩnh, Phố Hiến, Long An, Hải Phòng, Cần ThơBị loại ở Tứ kết:Bà Rịa – Vũng Tàu, Sài Gòn, Bình Phước, ViettelBị loại ở Bán kết:Hoàng Anh Gia Lai, Đông Á Thanh HóaÁ quân:Topenland Bình ĐịnhVô địch:Hà Nội
Theo cầu thủ
[sửa | sửa mã nguồn] Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
[sửa | sửa mã nguồn] Đã có 69 bàn thắng ghi được trong 24 trận đấu, trung bình 2.88 bàn thắng mỗi trận đấu.
| Xếp hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn thắng |
| 1 | Ngô Hồng Phước | Bình Phước | 3 |
Lê Văn Thắng | Đông Á Thanh Hóa |
Nguyễn Văn Quyết | Hà Nội |
Phạm Tuấn Hải |
Nguyễn Hữu Sơn | Sài Gòn |
Rafaelson | Topenland Bình Định |
| 2 | Lucão do Break | Hà Nội | 2 |
Trương Văn Thái Quý |
Đào Nhật Minh | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh |
Nhâm Mạnh Dũng | Viettel |
| 3 | Nguyễn Văn Thạnh | Bà Rịa – Vũng Tàu | 1 |
Đậu Thanh Phong | Bình Phước |
Hà Kiên Cường |
Hoàng Thanh Tùng | Cần Thơ |
Nguyễn Khắc Khiêm |
Nguyễn Thanh Hải |
Phạm Gia Hưng | Đắk Lắk |
Đàm Tiến Dũng | Đông Á Thanh Hóa |
Hoàng Đình Tùng |
Nguyễn Hữu Lâm |
Nguyễn Trọng Hùng |
Bùi Hoàng Việt Anh | Hà Nội |
Đoàn Văn Hậu |
Đỗ Duy Mạnh |
Nguyễn Văn Tùng |
Vladimir Silađi |
Nguyễn Hải Huy | Hải Phòng |
Nguyễn Thành Đồng |
Vũ Minh Hiếu |
Bruno Henrique | Hoàng Anh Gia Lai |
Phạm Văn Long | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh |
Ngô Hoàng Anh | Long An |
Alisson Pereira Santana | Nam Định |
Rodrigo da Silva Dias |
Lê Văn Đô | Phố Hiến |
Lý Trung Hiếu |
Nguyễn Hữu Nam |
Trần Ngọc Sơn |
Võ Nguyên Hoàng |
Ngô Thành Tài | Phù Đổng |
Ngân Văn Đại | Quảng Nam |
Cao Văn Triền | Sài Gòn |
Nguyễn Hồng Sơn |
Nguyễn Việt Phong |
Phạm Công Hiển |
Phạm Đình Duy | SHB Đà Nẵng |
Hồ Phúc Tịnh | Sông Lam Nghệ An |
Hồ Tuấn Tài | Thành phố Hồ Chí Minh |
Adriano Schmidt | Topenland Bình Định |
Hêndrio |
Bùi Duy Thường | Viettel |
Dương Văn Hào |
Nguyễn Đức Hoàng Minh |
Ghi hat-trick
[sửa | sửa mã nguồn] | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối thủ | Kết quả | Ngày |
Rafaelson | Topenland Bình Định | Đông Á Thanh Hóa | 4–0 (H) | 23 tháng 11 năm 2022 |
4: ghi 4 bàn; (H) – Sân nhà; (A) – Sân khách
Số trận giữ sạch lưới
[sửa | sửa mã nguồn] | Xếp hạng | Thủ môn | Câu lạc bộ | Số trận giữ sạch lưới |
| 1 | Bùi Tấn Trường | Hà Nội | 3 |
| 2 |  Đặng Văn Lâm | Topenland Bình Định | 2 |
Quàng Thế Tài | Viettel |
| 3 | Nguyễn Thanh Tuấn | Bà Rịa – Vũng Tàu | 1 |
Phạm Trần Thanh Vũ | Bình Phước |
Trịnh Xuân Hoàng | Đông Á Thanh Hóa |
Quan Văn Chuẩn | Hà Nội |
Huỳnh Tuấn Linh | Hoàng Anh Gia Lai |
Dương Quang Tuấn | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh |
Nguyễn Hoàng Việt | Long An |
Đặng Tuấn Hưng | Phố Hiến |
Phạm Hữu Nghĩa |
Phí Minh Long | Quảng Nam |
Phạm Văn Phong | Sài Gòn |
Trần Đình Minh Hoàng | Topenland Bình Định |
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn] - Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2022
- Giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia 2022
- Giải bóng đá Hạng Nhì Quốc gia 2022
- Giải bóng đá Hạng Ba Quốc gia 2022
- Siêu cúp Bóng đá Quốc gia 2022
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn] | Giải bóng đá Cúp Quốc gia |
|---|
| Các câu lạc bộmùa giải 2025–26 | | V.League 1 | - Becamex Thành phố Hồ Chí Minh
- Công an Hà Nội
- Công an Thành phố Hồ Chí Minh
- Đông Á Thanh Hóa
- Hà Nội
- Hải Phòng
- Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- Hoàng Anh Gia Lai
- PVF–CAND
- Ninh Bình
- SHB Đà Nẵng
- Sông Lam Nghệ An
- Thể Công – Viettel
- Thép Xanh Nam Định
|
|---|
| V.League 2 | - Bắc Ninh
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại học Văn Hiến
- Đồng Tháp
- Khatoco Khánh Hòa
- Long An
- Quảng Ninh
- Quy Nhơn United
- Thanh niên Thành phố Hồ Chí Minh
- Trường Tươi Đồng Nai
- Xuân Thiện Phú Thọ
|
|---|
|
|---|
| Mùa giải | - 1992
- 1993
- 1994
- 1995
- 1996
- 1997
- 1998
- 1999–00
- 2000–01
- 2001–02
- 2003
- 2004
- 2005
- 2006
- 2007
- 2008
- 2009
- 2010
- 2011
- 2012
- 2013
- 2014
- 2015
- 2016
- 2017
- 2018
- 2019
- 2020
- 2021
- 2022
- 2023
- 2023–24
- 2024–25
- 2025–26
|
|---|
| Nhạc hiệu | |
|---|
| |