Giải Bóng đá Cúp Quốc Gia 2022 – Wikipedia Tiếng Việt

Giải bóng đá Cúp Quốc gia 2022
BaF Meat National Cup 2022
Biểu trưng giải bóng đá Cúp Quốc gia 2022
Chi tiết giải đấu
Quốc giaViệt Nam
Thời gian5 tháng 4 – 27 tháng 11 năm 2022
Số đội25
Vị trí chung cuộc
Vô địchHà Nội (lần thứ 3)
Á quânTopenland Bình Định
Hạng baHoàng Anh Gia LaiĐông Á Thanh Hóa
Thống kê giải đấu
Số trận đấu24
Số bàn thắng69 (2,88 bàn mỗi trận)
Số khán giả80.500 (3.354 khán giả mỗi trận)
Vua phá lưới6 cầu thủ (3 bàn)
← 2021 2023 →

Giải bóng đá Cúp Quốc gia 2022, tên gọi chính thức là Giải bóng đá Cúp Quốc gia BaF Meat 2022 (tiếng Anh: BaF Meat - National Cup 2022) vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 30 của giải bóng đá Cúp Quốc gia, diễn ra từ ngày 5 tháng 4 và kết thúc vào ngày 27 tháng 11 năm 2022. Đây là năm đầu tiên Công ty Cổ phần Nông nghiệp BaF Việt Nam là nhà tài trợ chính của giải đấu. Giải đấu gồm 13 câu lạc bộ của giải V.League 1 và 12 đội của giải V.League 2 cùng tranh tài. Câu lạc bộ vô địch giải đấu sẽ đại diện cho Việt Nam tham dự vòng loại AFC Champions League 2023 hoặc vòng bảng Cúp AFC 2023, và giành quyền thi đấu trận Siêu cúp Bóng đá Quốc gia 2022.

Hà Nội đã giành chức vô địch lần thứ 3 sau khi đánh bại Topenland Bình Định 2–0 trong trận chung kết, qua đó trở thành câu lạc bộ đầu tiên vô địch Cúp Quốc gia trong 3 mùa giải liên tiếp.

Phân loại giải đấu

[sửa | sửa mã nguồn]
Vòng đấu Số đội bóng vào thẳng Số đội bóng từ vòng trước
Vòng loại 18 đội từ V.League 1 và V.League 2
Vòng 1/8 2 đội tham dự giải châu lục (Hoàng Anh Gia Lai và Viettel)5 đội "may mắn" (được bốc thăm vào vị trí không phải đá vòng loại) 9 đội thắng vòng loại
Tứ kết 8 đội thắng vòng 1/8
Bán kết 4 đội thắng vòng tứ kết
Chung kết 2 đội thắng vòng bán kết

Bốc thăm

[sửa | sửa mã nguồn]

Lễ bốc thăm xếp lịch thi đấu các giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia mùa giải 2022 diễn ra bằng hình thức trực tuyến vào ngày 7 tháng 1 năm 2022.

Thứ tự bốc thăm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Lượt 1: Hai câu lạc bộ tham dự các giải đấu cấp câu lạc bộ châu Á trong năm 2022 là Hoàng Anh Gia Lai, Viettel được ưu tiên không phải thi đấu vòng loại, và được bốc thăm ngẫu nhiên vào hai trong bảy mã số 1, 8, 11, 14, 17, 20, 23.
  • Lượt 2: 23 câu lạc bộ được bốc thăm ngẫu nhiên vào các mã số còn lại.

Mã số thi đấu các đội

[sửa | sửa mã nguồn]

Những đội in đậm được đặc cách vào vòng 1/8.

Mã số Đội
01 SHB Đà Nẵng
02 Hà Nội
03 Công an Nhân dân
04 Bình Phước
05 Sông Lam Nghệ An
06 Quảng Nam
07 Becamex Bình Dương
08 Thành phố Hồ Chí Minh
09 Huế
Mã số Đội
10 Sài Gòn
11 Hoàng Anh Gia Lai
12 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
13 Nam Định
14 Bà Rịa – Vũng Tàu
15 Phố Hiến
16 Phú Thọ
17 Đông Á Thanh Hóa
18 Long An
Mã số Đội
19 Khánh Hòa
20 Topenland Bình Định
21 Phù Đổng
22 Hải Phòng
23 Viettel
24 Cần Thơ
25 Đắk Lắk

Sơ đồ thi đấu

[sửa | sửa mã nguồn]
 Vòng loạiVòng 16 độiTứ kếtBán kếtChung kết
                   
 
 
 
 11 tháng 4 năm 2022 (2022-04-11)–Hòa Xuân
 
 SHB Đà Nẵng1
 7 tháng 4 năm 2022 (2022-04-07)–Hàng Đẫy
 Hà Nội2
 Hà Nội4
 8 tháng 9 năm 2022 (2022-09-08)–Bình Phước
 Công an Nhân dân0
 Hà Nội5
 7 tháng 4 năm 2022 (2022-04-07)–Bình Phước
 Bình Phước0
 Bình Phước2
 11 tháng 4 năm 2022 (2022-04-11)–Bình Phước
 Sông Lam Nghệ An1
 Bình Phước3
 5 tháng 4 năm 2022 (2022-04-05)–Tam Kỳ
 Quảng Nam0
 Quảng Nam1
 23 tháng 11 năm 2022 (2022-11-23)–Pleiku
 Becamex Bình Dương0
 Hà Nội2
 
 Hoàng Anh Gia Lai0
 
 10 tháng 4 năm 2022 (2022-04-10)–Thống Nhất
 
 Thành phố Hồ Chí Minh1 (3)
 6 tháng 4 năm 2022 (2022-04-06)–Tự Do
 Sài Gòn1 (4)
 Huế0
 7 tháng 9 năm 2022 (2022-09-07)–Pleiku
 Sài Gòn5
 Sài Gòn1 (3)
 
 Hoàng Anh Gia Lai1 (5)
 
 9 tháng 4 năm 2022 (2022-04-09)–Pleiku
 
 Hoàng Anh Gia Lai0 (5)
 5 tháng 4 năm 2022 (2022-04-05)–Hà Tĩnh
 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh0 (3)
 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh3
 27 tháng 11 năm 2022 (2022-11-27)–Hàng Đẫy
 Nam Định2
 Hà Nội2
 
 Topenland Bình Định0
 
 11 tháng 4 năm 2022 (2022-04-11)–Bà Rịa
 
 Bà Rịa – Vũng Tàu0 (4)
 7 tháng 4 năm 2022 (2022-04-07)–TTĐT trẻ PVF
 Phố Hiến0 (2)
 Phố Hiến5
 7 tháng 9 năm 2022 (2022-09-07)–Thanh Hóa
 Phú Thọ0
 Bà Rịa – Vũng Tàu1
 
 Đông Á Thanh Hóa3
 
 10 tháng 4 năm 2022 (2022-04-10)–Thanh Hóa
 
 Đông Á Thanh Hóa4
 6 tháng 4 năm 2022 (2022-04-06)–Long An
 Long An0
 Long An1
 23 tháng 11 năm 2022 (2022-11-23)–Quy Nhơn
 Khánh Hòa0
 Đông Á Thanh Hóa0
 
 Topenland Bình Định4
 
 11 tháng 4 năm 2022 (2022-04-11)–Quy Nhơn
 
 Topenland Bình Định1
 7 tháng 4 năm 2022 (2022-04-07)–Thanh Trì
 Hải Phòng0
 Phù Đổng1
 8 tháng 9 năm 2022 (2022-09-08)–Hàng Đẫy
 Hải Phòng3
 Topenland Bình Định0 (5)
 
 Viettel0 (3)
 
 11 tháng 4 năm 2022 (2022-04-11)–Hàng Đẫy
 
 Viettel5
 7 tháng 4 năm 2022 (2022-04-07)–Cần Thơ
 Cần Thơ0
 Cần Thơ3
 
 Đắk Lắk1
 

Vòng loại

[sửa | sửa mã nguồn] 5 tháng 4 năm 2022 (2022-04-05)17:00
Quảng Nam1–0Becamex Bình Dương
  • Ngân Văn Đại  79'
  • Lê Văn Nam Thẻ đỏ 90+5' (hết trận)
  • Nguyễn Vũ Hoàng Dương Thẻ đỏ 90+5' (hết trận)
Chi tiếtOn Football
  • Tô Văn Vũ Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) 57'
  • Võ Hoàng Minh Khoa Thẻ vàng 83'
  • Nguyễn Thanh Long Thẻ vàng 86'
  • Nguyễn Thanh Thảo Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) 87'
Sân vận động Tam Kỳ, Quảng NamKhán giả: 1.500Trọng tài: Khổng Tam Cường
Quảng Nam Becamex Bình Dương
5 tháng 4 năm 2022 (2022-04-05)18:00
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh3–2Nam Định
  • Đào Nhật Minh  31', 54'
  • Ngô Xuân Toàn Thẻ vàng 71'
  • Phạm Văn Long  76'
Chi tiếtOn Sports
  • Alisson  17'
  • Phan Văn Hiếu Thẻ vàng 24'
  • Rodrigo  83'
Sân vận động Hà Tĩnh, Hà TĩnhKhán giả: 2.000Trọng tài: Lê Đức Cảnh
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Nam Định
6 tháng 4 năm 2022 (2022-04-06)16:00
Huế0–5Sài Gòn
Chi tiếtOn Sports+
  • Nguyễn Hữu Sơn  11', 64'
  • Phạm Công Hiển  25'
  • Đoàn Anh Việt Thẻ vàng 30'
  • Cao Văn Triền  62'
  • Nguyễn Việt Phong  76'
Sân vận động Tự Do, Thừa Thiên – HuếKhán giả: 3.000Trọng tài: Đặng Quốc Dũng
Huế Sài Gòn
6 tháng 4 năm 2022 (2022-04-06)17:00
Long An1–0Khánh Hòa
  • Trần Bảo Anh Thẻ vàng 19'
  • Võ Nhật Tân Thẻ vàng 22'
  • Nguyễn Thanh Quang Thẻ vàng 33'
  • Nguyễn Thanh Khôi Thẻ vàng 38'
  • Ngô Hoàng Anh  40'
  • Nguyễn Duy Tâm Thẻ vàng 80'
  • Thái Minh Thuận Thẻ vàng 90+4'
Chi tiếtOn Football
  • Huỳnh Nhật Tân Thẻ vàng 77'
Sân vận động Long An, Long AnKhán giả: 300Trọng tài: Trần Văn Trọng
Long An Khánh Hòa
7 tháng 4 năm 2022 (2022-04-07)15:30
Phù Đổng1–3Hải Phòng
  • Ngô Thành Tài  12'
  • Trần Minh Chiến Thẻ vàng 82'
Chi tiếtOn Sports News
  • Đào Duy Khánh Thẻ vàng 2'
  • Nguyễn Hải Huy  14' Thẻ vàng 82'
  • Dụng Quang Nho Thẻ vàng 68'
  • Nguyễn Thành Đồng  85'
  • Vũ Minh Hiếu Thẻ vàng 76'  90+4'
Sân vận động Thanh Trì, Hà NộiKhán giả: 0Trọng tài: Vũ Phúc Hoan
Phù Đổng Hải Phòng
7 tháng 4 năm 2022 (2022-04-07)17:00
Bình Phước2–1Sông Lam Nghệ An
  • Ngô Hồng Phước  55' Thẻ vàng 90+4'
  • Hà Kiên Cường  57'
  • Huỳnh Văn Huyền Thẻ vàng 90+1'
Chi tiếtOn Football
  • Trần Đình Tiến Thẻ vàng 38'
  • Hồ Phúc Tịnh  76'
Sân vận động Bình Phước, Bình PhướcKhán giả: 2.500Trọng tài: Dương Hữu Phúc
Bình Phước Sông Lam Nghệ An
7 tháng 4 năm 2022 (2022-04-07)18:00
Phố Hiến5–0Phú Thọ
  • Trần Ngọc Sơn  15'
  • Lê Văn Đô  28'
  • Nguyễn Hữu Nam  63'
  • Võ Nguyên Hoàng  69'
  • Lý Trung Hiếu  81'
Chi tiếtOn Sports News
Trung tâm đào trẻ PVF, Hưng YênKhán giả: 400Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải 7 tháng 4 năm 2022 (2022-04-07)18:00
Cần Thơ3–1Đắk Lắk
  • Nguyễn Thanh Hải  47'
  • Bùi Hoàng Mỹ Thẻ vàng 54'
  • Hoàng Thanh Tùng  86'
  • Nguyễn Khắc Khiêm  90+2'
Chi tiếtOn Sports
  • Đỗ Xuân Thi Thẻ vàng 8'
  • Phạm Văn Trường Thẻ vàng 24'
  • Phạm Gia Hưng  90'
Sân vận động Cần Thơ, Cần ThơKhán giả: 2.000Trọng tài: Trần Ngọc Nhớ 7 tháng 4 năm 2022 (2022-04-07)19:20
Hà Nội4–0Công an Nhân dân
  • Phạm Tuấn Hải  37' (ph.đ.), 64'
  • Bùi Hoàng Việt Anh  61'
  • Nguyễn Văn Quyết  90+3'
Chi tiếtOn Football
  • Nguyễn Trung Đại Dương Thẻ vàng 12'
  • Đinh Thanh Bình Thẻ vàng 60'
  • Đặng Quang Huy Thẻ vàng 78'
Sân vận động Hàng Đẫy, Hà NộiKhán giả: 5.000Trọng tài: Hoàng Thanh Bình
Hà Nội Công an Nhân dân

Vòng 16 đội

[sửa | sửa mã nguồn] 9 tháng 4 năm 2022 (2022-04-09)17:00
Hoàng Anh Gia Lai0–0Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
  • Washington Thẻ vàng 56'
  • Mauricio Thẻ vàng 80'
  • Jefferson Thẻ vàng 90+3' (hết trận)
Chi tiếtOn Football
  • Nguyễn Văn Huy Thẻ vàng 29'
  • Nguyễn Văn Hạnh Thẻ vàng 56'
  • Abdul Basit Thẻ vàng 68'
  • Trần Văn Công Thẻ vàng 90+2'
Loạt sút luân lưu
  • Vũ Văn Thanh Phạt đền thành công
  • Nguyễn Phong Hồng Duy Phạt đền thành công
  • Lương Xuân Trường Phạt đền thành công
  • Nguyễn Công Phượng Phạt đền thành công
  • Jefferson Phạt đền thành công
5–3
  • Phạt đền thành công Janclesio
  • Phạt đền thành công Đào Văn Nam
  • Phạt đền hỏng Trần Văn Công
  • Phạt đền thành công Nguyễn Văn Đức
Sân vận động Pleiku, Gia LaiKhán giả: 5.000Trọng tài: Trương Hồng Vũ
Hoàng Anh Gia Lai Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
10 tháng 4 năm 2022 (2022-04-10)17:00
Đông Á Thanh Hóa4–0Long An
  • Nguyễn Trọng Hùng  25'
  • Đàm Tiến Dũng  45+2'
  • Doãn Ngọc Tân Thẻ vàng 51'
  • Nguyễn Hữu Lâm  58'
  • Lê Văn Thắng  60'
  • Lê Quốc Phương Thẻ vàng 67'
Chi tiếtOn Football
Sân vận động Thanh Hóa, Thanh HóaKhán giả: 5.000Trọng tài: Nguyễn Đình Thái
Đông Á Thanh Hóa Long An
10 tháng 4 năm 2022 (2022-04-10)19:15
Thành phố Hồ Chí Minh1–1Sài Gòn
  • Trần Đình Khương Thẻ vàng 2'
  • Hồ Tuấn Tài  41'
  • Dương Văn Khoa Thẻ vàng 74'
  • Nguyễn Đoàn Duy Anh Thẻ vàng 89'
Chi tiếtOn Football
  • Nguyễn Hồng Sơn  5' Thẻ vàng 68'
  • Nguyễn Quốc Long Thẻ vàng 59'
Loạt sút luân lưu
  • Võ Ngọc Tỉnh Phạt đền thành công
  • Lâm Ti Phông Phạt đền thành công
  • Bruno Cosendey Phạt đền thành công
  • Trần Đình Khương Phạt đền hỏng
  • Brendon Lucas Phạt đền hỏng
  • Chu Văn Kiên Phạt đền hỏng
3–4
  • Phạt đền hỏng Cao Văn Triền
  • Phạt đền thành công Trần Mạnh Cường
  • Phạt đền hỏng Nguyễn Hữu Sơn
  • Phạt đền thành công Nguyễn Hồng Sơn
  • Phạt đền thành công André Vieira
  • Phạt đền thành công Huỳnh Tấn Tài
Sân vận động Thống Nhất, Thành phố Hồ Chí MinhKhán giả: 3.000Trọng tài: Đỗ Thành Đệ
Thành phố Hồ Chí Minh Sài Gòn
11 tháng 4 năm 2022 (2022-04-11)17:00
SHB Đà Nẵng1–2Hà Nội
  • Phạm Đình Duy  48'
  • Võ Hoàng Quảng Thẻ vàng 85'
  • Phạm Nguyên Sa Thẻ vàng 86'
Chi tiếtOn Football
  • Ivancic Thẻ vàng 57'
  • Trương Văn Thái Quý  87'
  • Siladji  90+1' Thẻ vàng 90+2'
Sân vận động Hòa Xuân, Đà NẵngKhán giả: 7.500Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải
SHB Đà Nẵng Hà Nội
11 tháng 4 năm 2022 (2022-04-11)17:00
Bình Phước3–0Quảng Nam
  • Ngô Hồng Phước  11', 57' Thẻ vàng 17'
  • Nguyễn Văn Quý Thẻ vàng 31'
  • Đậu Thanh Phong  72'
Chi tiếtOn Sports News
  • Hồ Minh Dĩ Thẻ vàng 74'
Sân vận động Bình Phước, Bình PhướcKhán giả: 1.500Trọng tài: Trần Văn Trọng
Bình Phước Quảng Nam
11 tháng 4 năm 2022 (2022-04-11)18:00
Bà Rịa – Vũng Tàu0–0Phố Hiến
  • Tô Phương Thịnh Thẻ vàng 50'
  • Nguyễn Trung Thành Thẻ vàng 51'
  • Trần Hoàng Hưng Thẻ vàng 53'
Chi tiếtOn Sports+
  • Lê Văn Đô Thẻ vàng 76'
Loạt sút luân lưu
  • Nguyễn Văn Giang Phạt đền thành công
  • Trần Hoàng Phúc Phạt đền thành công
  • Nguyễn Ngọc Hùng Phạt đền thành công
  • Ngô Viết Phú Phạt đền thành công
4–2
  • Phạt đền thành công Lê Văn Đô
  • Phạt đền thành công Trịnh Quang Trường
  • Phạt đền hỏng Trịnh Văn Chung
  • Phạt đền hỏng Tẩy Văn Toàn
Sân vận động Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng TàuKhán giả: 3.000Trọng tài: Lê Vũ Linh
Bà Rịa – Vũng Tàu Phố Hiến
11 tháng 4 năm 2022 (2022-04-11)18:00
Topenland Bình Định1–0Hải Phòng
  • Lý Công Hoàng Anh Thẻ vàng 25'
  • Adriano Schmidt  90+4'
  • Rafaelson Thẻ vàng 90+5'
Chi tiếtOn Sports
Sân vận động Quy Nhơn, Bình ĐịnhKhán giả: 3.000Trọng tài: Trần Văn Lập
Topenland Bình Định Hải Phòng
11 tháng 4 năm 2022 (2022-04-11)19:10
Viettel5–0Cần Thơ
  • Nhâm Mạnh Dũng  39', 46'
  • Bùi Duy Thường  64'
  • Dương Văn Hào  88'
  • Nguyễn Đức Hoàng Minh  90+1' Thẻ vàng 90+1'
Chi tiếtOn Football
  • Bùi Hoàng Mỹ Thẻ vàng 64'
Sân vận động Hàng Đẫy, Hà NộiKhán giả: 800Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn
Viettel Cần Thơ

Tứ kết

[sửa | sửa mã nguồn] 7 tháng 9 năm 2022 (2022-09-07)17:00
Đông Á Thanh Hóa3–1Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Hoàng Đình Tùng  26'
  • Lê Văn Thắng  55', 80'
  • Vũ Xuân Cường Thẻ vàng 90+1'
  • Đoàn Ngọc Hà Thẻ vàng 90+3'
Chi tiếtOn Football
  • Nguyễn Văn Giang Thẻ vàng 65'
  • Trần Hoàng Phúc Thẻ vàng 75'
  • Trần Hoàng Hưng Thẻ vàng 78'
  • Nguyễn Văn Thạnh  87'
Sân vận động Thanh Hóa, Thanh HóaKhán giả: 4.000Trọng tài: Vũ Phúc Hoan
Đông Á Thanh Hóa Bà Rịa – Vũng Tàu
7 tháng 9 năm 2022 (2022-09-07)18:00
Hoàng Anh Gia Lai1–1Sài Gòn
  • Lê Văn Sơn Thẻ vàng 39'
  • Bruno  72'
Chi tiếtOn Sports News
  • Nguyễn Hồng Sơn Thẻ vàng 48'
  • Nguyễn Hữu Sơn  65'
  • Hoàng Mình Tuấn Thẻ vàng 66'
  • Phạm Văn Phong Thẻ vàng 66'
Loạt sút luân lưu
  • Vũ Văn Thanh Phạt đền thành công
  • Trần Hữu Đông Triều Phạt đền thành công
  • Bruno Phạt đền thành công
  • Nguyễn Công Phượng Phạt đền thành công
  • Washington Phạt đền thành công
5–3
  • Phạt đền thành công Matheus
  • Phạt đền hỏng Rodrigue
  • Phạt đền thành công Lâm Thuận
  • Phạt đền thành công Nguyễn Công Thành
Sân vận động Pleiku, Gia LaiKhán giả: 3.000Trọng tài: Mai Xuân Hùng 8 tháng 9 năm 2022 (2022-09-08)17:00
Bình Phước0–5Hà Nội
  • Hà Vũ Em Thẻ vàng 55'
Chi tiếtOn Football
  • Phạm Tuấn Hải  2'
  • Nguyễn Văn Tùng  12'
  • Đỗ Duy Mạnh  68'
  • Nguyễn Văn Quyết  80', 85'
Sân vận động Bình Phước, Bình PhướcKhán giả: 6.000Trọng tài: Trần Văn Trọng 8 tháng 9 năm 2022 (2022-09-08)19:15
Viettel0–0Topenland Bình Định
  • Nguyễn Đức Chiến Thẻ vàng 30'
Chi tiếtOn Football
  • Đỗ Thanh Thịnh Thẻ vàng 21'
  • Dương Thanh Hào Thẻ vàng 36'
  • Đỗ Văn Thuận Thẻ vàng 70'
Loạt sút luân lưu
  • Bùi Tiến Dũng Phạt đền thành công
  • Geovane Phạt đền thành công
  • Hồ Khắc Ngọc Phạt đền hỏng
  • Nguyễn Hoàng Đức Phạt đền thành công
3–5
  • Phạt đền thành công Rafaelson
  • Phạt đền thành công Hà Đức Chinh
  • Phạt đền thành công Hồ Tấn Tài
  • Phạt đền thành công Nghiêm Xuân Tú
  • Phạt đền thành công Jermie Lynch
Sân vận động Hàng Đẫy, Hà NộiKhán giả: 3.000Trọng tài: Hoàng Thanh Bình

Bán kết

[sửa | sửa mã nguồn] 23 tháng 11 năm 2022 (2022-11-23)17:00
Hoàng Anh Gia Lai0–2Hà Nội
Chi tiếtOn Sports News, Next Sports
  • Lucão  37', 59' Thẻ vàng 90+2'
Sân vận động Pleiku, Gia LaiKhán giả: 4.000Trọng tài: Vũ Nguyên Vũ 23 tháng 11 năm 2022 (2022-11-23)17:00
Topenland Bình Định4–0Đông Á Thanh Hóa
  • Rafaelson  15', 45', 63'
  • Hêndrio  83'
Chi tiếtOn Football, Next Sports
  • Nguyễn Thái Sơn Thẻ vàng 20'
  • Lê Phạm Thành Long Thẻ vàng 45+1'
  • Gustavo Thẻ vàng 78'
Sân vận động Quy Nhơn, Bình ĐịnhKhán giả: 5.000Trọng tài: Trương Hồng Vũ

Chung kết

[sửa | sửa mã nguồn] 27 tháng 11 năm 2022 (2022-11-27)17:00
Hà Nội2–0Topenland Bình Định
  • Đậu Văn Toàn Thẻ vàng 25'
  • Nguyễn Thành Chung Thẻ vàng 28'
  • Đoàn Văn Hậu  48'
  • Lucão Thẻ vàng 80'
  • Trương Văn Thái Quý  81'
Chi tiếtOn Football, Next Sports
  • Đỗ Thanh Thịnh Thẻ vàng 22'
  • Dương Thanh Hào Thẻ vàng 68'
  • Hồ Tấn Tài Thẻ vàng 77'
Sân vận động Hàng Đẫy, Hà NộiKhán giả: 7.000Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn
Thống kê Hà Nội Topenland Bình Định
Bàn thắng 2 0
Tỷ lệ kiểm soát bóng 45% 55%
Số cú sút 14 15
Số cú sút trúng đích 4 0
Phạm lỗi 12 4
Việt vị 3 4
Thẻ vàng 3 3
Thẻ đỏ 0 0

Thống kê mùa giải

[sửa | sửa mã nguồn]

Theo câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Xếp hạng Câu lạc bộ Số lượng
CLB ghi nhiều bàn thắng nhất Hà Nội 15
CLB ghi ít bàn thắng nhất Công an Nhân dânBecamex Bình DươngPhú ThọKhánh HòaHuế 0
CLB lọt lưới nhiều nhất Bình Phước 6
CLB lọt lưới ít nhất Khánh HòaBecamex Bình DươngThành phố Hồ Chí MinhHà Nội 1
CLB nhận thẻ vàng nhiều nhất Topenland Bình Định 8
CLB nhận thẻ vàng ít nhất HuếPhú Thọ 0
CLB nhận thẻ đỏ nhiều nhất Quảng NamBecamex Bình Dương 2
CLB nhận thẻ đỏ ít nhất Topenland Bình ĐịnhLong AnPhù ĐổngHuếCần ThơHồng Lĩnh Hà TĩnhCông an Nhân dânSài GònĐắk LắkĐông Á Thanh HóaHải PhòngBình PhướcHoàng Anh Gia LaiSHB Đà NẵngBà Rịa – Vũng TàuPhố HiếnSông Lam Nghệ AnThành phố Hồ Chí MinhNam ĐịnhViettelKhánh HòaPhú ThọHà Nội 0

Bảng xếp hạng câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Bị loại ở Vòng loại:Công an Nhân dân, Sông Lam Nghệ An, Becamex Bình Dương, Huế, Nam Định, Phù Đổng, Phú Thọ, Khánh Hòa, Đắk LắkBị loại ở Vòng 16 đội:SHB Đà Nẵng, Quảng Nam, Thành phố Hồ Chí Minh, Hồng Lĩnh Hà Tĩnh, Phố Hiến, Long An, Hải Phòng, Cần ThơBị loại ở Tứ kết:Bà Rịa – Vũng Tàu, Sài Gòn, Bình Phước, ViettelBị loại ở Bán kết:Hoàng Anh Gia Lai, Đông Á Thanh HóaÁ quân:Topenland Bình ĐịnhVô địch:Hà Nội

Theo cầu thủ

[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

[sửa | sửa mã nguồn]

Đã có 69 bàn thắng ghi được trong 24 trận đấu, trung bình 2.88 bàn thắng mỗi trận đấu.

Xếp hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
1 Việt Nam Ngô Hồng Phước Bình Phước 3
Việt Nam Lê Văn Thắng Đông Á Thanh Hóa
Việt Nam Nguyễn Văn Quyết Hà Nội
Việt Nam Phạm Tuấn Hải
Việt Nam Nguyễn Hữu Sơn Sài Gòn
Brasil Rafaelson Topenland Bình Định
2 Brasil Lucão do Break Hà Nội 2
Việt Nam Trương Văn Thái Quý
Việt Nam Đào Nhật Minh Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Việt Nam Nhâm Mạnh Dũng Viettel
3 Việt Nam Nguyễn Văn Thạnh Bà Rịa – Vũng Tàu 1
Việt Nam Đậu Thanh Phong Bình Phước
Việt Nam Hà Kiên Cường
Việt Nam Hoàng Thanh Tùng Cần Thơ
Việt Nam Nguyễn Khắc Khiêm
Việt Nam Nguyễn Thanh Hải
Việt Nam Phạm Gia Hưng Đắk Lắk
Việt Nam Đàm Tiến Dũng Đông Á Thanh Hóa
Việt Nam Hoàng Đình Tùng
Việt Nam Nguyễn Hữu Lâm
Việt Nam Nguyễn Trọng Hùng
Việt Nam Bùi Hoàng Việt Anh Hà Nội
Việt Nam Đoàn Văn Hậu
Việt Nam Đỗ Duy Mạnh
Việt Nam Nguyễn Văn Tùng
Serbia Vladimir Silađi
Việt Nam Nguyễn Hải Huy Hải Phòng
Việt Nam Nguyễn Thành Đồng
Việt Nam Vũ Minh Hiếu
Brasil Bruno Henrique Hoàng Anh Gia Lai
Việt Nam Phạm Văn Long Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Việt Nam Ngô Hoàng Anh Long An
Brasil Alisson Pereira Santana Nam Định
Brasil Rodrigo da Silva Dias
Việt Nam Lê Văn Đô Phố Hiến
Việt Nam Lý Trung Hiếu
Việt Nam Nguyễn Hữu Nam
Việt Nam Trần Ngọc Sơn
Việt Nam Võ Nguyên Hoàng
Việt Nam Ngô Thành Tài Phù Đổng
Việt Nam Ngân Văn Đại Quảng Nam
Việt Nam Cao Văn Triền Sài Gòn
Việt Nam Nguyễn Hồng Sơn
Việt Nam Nguyễn Việt Phong
Việt Nam Phạm Công Hiển
Việt Nam Phạm Đình Duy SHB Đà Nẵng
Việt Nam Hồ Phúc Tịnh Sông Lam Nghệ An
Việt Nam Hồ Tuấn Tài Thành phố Hồ Chí Minh
Việt Nam Adriano Schmidt Topenland Bình Định
Brasil Hêndrio
Việt Nam Bùi Duy Thường Viettel
Việt Nam Dương Văn Hào
Việt Nam Nguyễn Đức Hoàng Minh

Ghi hat-trick

[sửa | sửa mã nguồn]
Cầu thủ Câu lạc bộ Đối thủ Kết quả Ngày
Brasil Rafaelson Topenland Bình Định Đông Á Thanh Hóa 4–0 (H) 23 tháng 11 năm 2022
  • Ghi chú:

4: ghi 4 bàn; (H) – Sân nhà; (A) – Sân khách

Số trận giữ sạch lưới

[sửa | sửa mã nguồn]
Xếp hạng Thủ môn Câu lạc bộ Số trận giữ sạch lưới
1 Việt Nam Bùi Tấn Trường Hà Nội 3
2 Việt NamNga Đặng Văn Lâm Topenland Bình Định 2
Việt Nam Quàng Thế Tài Viettel
3 Việt Nam Nguyễn Thanh Tuấn Bà Rịa – Vũng Tàu 1
Việt Nam Phạm Trần Thanh Vũ Bình Phước
Việt Nam Trịnh Xuân Hoàng Đông Á Thanh Hóa
Việt Nam Quan Văn Chuẩn Hà Nội
Việt Nam Huỳnh Tuấn Linh Hoàng Anh Gia Lai
Việt Nam Dương Quang Tuấn Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Việt Nam Nguyễn Hoàng Việt Long An
Việt Nam Đặng Tuấn Hưng Phố Hiến
Việt Nam Phạm Hữu Nghĩa
Việt Nam Phí Minh Long Quảng Nam
Việt Nam Phạm Văn Phong Sài Gòn
Việt Nam Trần Đình Minh Hoàng Topenland Bình Định

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2022
  • Giải bóng đá Hạng Nhất Quốc gia 2022
  • Giải bóng đá Hạng Nhì Quốc gia 2022
  • Giải bóng đá Hạng Ba Quốc gia 2022
  • Siêu cúp Bóng đá Quốc gia 2022

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • x
  • t
  • s
Giải bóng đá Cúp Quốc gia
Các câu lạc bộmùa giải 2025–26
V.League 1
  • Becamex Thành phố Hồ Chí Minh
  • Công an Hà Nội
  • Công an Thành phố Hồ Chí Minh
  • Đông Á Thanh Hóa
  • Hà Nội
  • Hải Phòng
  • Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
  • Hoàng Anh Gia Lai
  • PVF–CAND
  • Ninh Bình
  • SHB Đà Nẵng
  • Sông Lam Nghệ An
  • Thể Công – Viettel
  • Thép Xanh Nam Định
V.League 2
  • Bắc Ninh
  • Thành phố Hồ Chí Minh
  • Đại học Văn Hiến
  • Đồng Tháp
  • Khatoco Khánh Hòa
  • Long An
  • Quảng Ninh
  • Quy Nhơn United
  • Thanh niên Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường Tươi Đồng Nai
  • Xuân Thiện Phú Thọ
Mùa giải
  • 1992
  • 1993
  • 1994
  • 1995
  • 1996
  • 1997
  • 1998
  • 1999–00
  • 2000–01
  • 2001–02
  • 2003
  • 2004
  • 2005
  • 2006
  • 2007
  • 2008
  • 2009
  • 2010
  • 2011
  • 2012
  • 2013
  • 2014
  • 2015
  • 2016
  • 2017
  • 2018
  • 2019
  • 2020
  • 2021
  • 2022
  • 2023
  • 2023–24
  • 2024–25
  • 2025–26
Nhạc hiệu
  • Những bước chân của rồng
  • Trang web chính thức

Từ khóa » Cúp Qg Vn