Giải Bóng đá Hạng Nhất Quốc Gia Bỉ 1957–58 – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tổng quan
  • 2 Bảng xếp hạng
  • 3 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là thống kê của Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ mùa giải 1957-58.

Tổng quan

[sửa | sửa mã nguồn] Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ 1957–58 trên bản đồ BỉAnderlecht Daring Club Union SGAnderlechtDaring ClubUnion SGAntwerpAntwerpBeerschotBeerschotBerchemBerchemOlympic CharleroiOlympic CharleroiGentGentRFC Liège StandardRFC LiègeStandardLierseLierseK.R.C. MechelenK.R.C. MechelenSint-TruidenSint-TruidenTilleurTilleurVerviersVerviersWaterschei ThorWaterschei Thor Vị trí các đội bóng Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ 1957–58

Giải có sự tham gia của 16 đội, và Standard Liège giành chức vô địch.

Bảng xếp hạng

[sửa | sửa mã nguồn]
Vị thứ Đội bóng St T H B BT BB Đ HS Ghi chú
1 Standard Liège 30 18 8 4 55 21 44 +34 Tham gia 1958-59 European Cup.
2 Royal Antwerp FC 30 19 6 5 77 35 44 +42
3 La Gantoise 30 17 7 6 66 37 41 +29
4 Beerschot 30 15 9 6 70 46 39 +24
5 R.S.C. Anderlecht 30 12 13 5 50 33 37 +17
6 Royale Union Saint-Gilloise 30 14 8 8 61 44 36 +17 Tham gia 1958–60 Inter-Cities Fairs Cup.
7 R.C.S. Verviétois 30 10 12 8 33 29 32 +4
8 Lierse S.K. 30 10 9 11 41 43 29 -2
9 R.F.C. de Liège 30 8 11 11 48 48 27 0
10 K. Waterschei S.V. Thor Genk 30 9 8 13 48 52 26 -4
11 R.O.C. de Charleroi-Marchienne 30 9 8 13 39 54 26 -15
12 K. Sint-Truidense V.V. 30 7 10 13 41 64 24 -23
13 K Berchem Sport 30 8 8 14 38 52 24 -14
14 Tilleur FC 30 5 8 17 39 72 18 -33
15 Daring Club 30 6 5 19 40 74 17 -34 Xuống hạng Giải bóng đá hạng nhì quốc gia Bỉ.
16 K.R.C. Mechelen 30 4 8 18 30 72 16 -42

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • x
  • t
  • s
Giải bóng đá hạng nhất A quốc gia Bỉ
Mùa giải
Cúp Vô địch (1895–1904)
  • 1895–96
  • 1896–97
  • 1897–98
  • 1898–99
  • 1899–1900
  • 1900–01
  • 1901–02
  • 1902–03
  • 1903–04
Hạng Nhất (1904–1926)
  • 1904–05
  • 1905–06
  • 1906–07
  • 1907–08
  • 1908–09
  • 1909–10
  • 1910–11
  • 1911–12
  • 1912–13
  • 1913–14
  • 1914–19
  • 1919–20
  • 1920–21
  • 1921–22
  • 1922–23
  • 1923–24
  • 1924–25
  • 1925–26
Hạng đấu Danh dự (1926–1952)
  • 1926–27
  • 1927–28
  • 1928–29
  • 1929–30
  • 1930–31
  • 1931–32
  • 1932–33
  • 1933–34
  • 1934–35
  • 1935–36
  • 1936–37
  • 1937–38
  • 1938–39
  • 1939–41
  • 1941–42
  • 1942–43
  • 1943–44
  • 1944–45
  • 1945–46
  • 1946–47
  • 1947–48
  • 1948–49
  • 1949–50
  • 1950–51
  • 1951–52
Hạng Nhất (1952–1993)
  • 1952–53
  • 1953–54
  • 1954–55
  • 1955–56
  • 1956–57
  • 1957–58
  • 1958–59
  • 1959–60
  • 1960–61
  • 1961–62
  • 1962–63
  • 1963–64
  • 1964–65
  • 1965–66
  • 1966–67
  • 1967–68
  • 1968–69
  • 1969–70
  • 1970–71
  • 1971–72
  • 1972–73
  • 1973–74
  • 1974–75
  • 1975–76
  • 1976–77
  • 1977–78
  • 1978–79
  • 1979–80
  • 1980–81
  • 1981–82
  • 1982–83
  • 1983–84
  • 1984–85
  • 1985–86
  • 1986–87
  • 1987–88
  • 1988–89
  • 1989–90
  • 1990–91
  • 1991–92
  • 1992–93
Giải đấu Bỉ (1993–2008)
  • 1993–94
  • 1994–95
  • 1995–96
  • 1996–97
  • 1997–98
  • 1998–99
  • 1999–2000
  • 2000–01
  • 2001–02
  • 2002–03
  • 2003–04
  • 2004–05
  • 2005–06
  • 2006–07
  • 2007–08
Giải chuyên nghiệp Bỉ (2008–2016)
  • 2008–09
  • 2009–10
  • 2010–11
  • 2011–12
  • 2012–13
  • 2013–14
  • 2014–15
  • 2015–16
Giải hạng nhất A Bỉ (2016–nay)
  • 2016–17
  • 2017–18
Câu lạc bộ
Mùa giải 2017–18
  • Anderlecht
  • Antwerp
  • Charleroi
  • Club Brugge
  • Eupen
  • Excel Mouscron
  • Genk
  • Gent
  • Kortrijk
  • Lokeren
  • Mechelen
  • Oostende
  • Sint-Truiden
  • Standard Liège
  • Waasland-Beveren
  • Zulte Waregem
Hoạt động
  • Berchem
  • Cercle Brugge
  • Crossing Schaerbeek
  • Dender EH
  • Diest
  • Eendracht Aalst
  • Léopold Club Bruxelles
  • RFC Liège
  • Lierse
  • OH Leuven
  • Olympic Charleroi
  • Patro Eisden
  • Racing Bruxelles
  • Racing Gand
  • Racing Jet Bruxelles
  • Racing Mechelen
  • Roeselare
  • Tienen
  • RUS Tournai
  • Tubantia
  • Tubize
  • Turnhout
  • Union SG
  • Westerlo
Giải thể
  • ASV Oostende
  • Beerschot
  • Beringen
  • Beveren
  • Boom
  • Athletic Club Bruxelles
  • Daring Bruxelles
  • Excelsior Bruxelles
  • FC Bruxelles
  • Olympia Bruxelles
  • Skill Bruxelles
  • Sporting Bruxelles
  • Edegem
  • Germinal Beerschot
  • Harelbeke
  • Hasselt
  • Heusden-Zolder
  • Ixelles
  • La Forestoise
  • La Louvière
  • Lommel
  • Lyra
  • Mons
  • Montegnée
  • Mouscron
  • RWDM
  • Seraing
  • Sint-Niklaas
  • Stade Leuven
  • Tilleur
  • Tongeren
  • RRC Tournai
  • Uccle
  • Verbroedering Geel
  • Verviétois
  • Waregem
  • Waterschei
Thống kê và giải thưởng
  • Đội bóng
  • Đội vô địch
  • Chiếc giày vàng

Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1957–58

Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Giải_bóng_đá_hạng_nhất_quốc_gia_Bỉ_1957–58&oldid=36791659” Thể loại:
  • Mùa giải Giải bóng đá hạng nhất A quốc gia Bỉ
  • Bóng đá Bỉ 1957–58
  • Giải bóng đá châu Âu 1957–58
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ 1957–58 12 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Hạng Nhì Bỉ