Giải Bóng đá Vô địch Quốc Gia Áo – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tipp 3 Bundesliga Hiện/ẩn mục Tipp 3 Bundesliga
    • 1.1 Các câu lạc bộ mùa 2021–22
  • 2 Danh sách các nhà vô địch
  • 3 Thống kê Hiện/ẩn mục Thống kê
    • 3.1 Thành tích theo câu lạc bộ
    • 3.2 Thành tích theo thành phố
  • 4 Vua phá lưới Bundesliga Hiện/ẩn mục Vua phá lưới Bundesliga
    • 4.1 Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
  • 5 Tham khảo
  • 6 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Giải bóng đá cấp câu lạc bộ ở ÁoBản mẫu:SHORTDESC:Giải bóng đá cấp câu lạc bộ ở Áo Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo
Mùa giải hiện tại: Bundesliga 2025–26
Tập tin:Admiral Bundesliga.svg
Cơ quan tổ chứcÖsterreichische Fußball Bundesliga
Thành lập1974; 52 năm trước (1974)
Quốc giaÁo
Liên đoànUEFA
Số đội12 (từ 2018–19)
Cấp độ tronghệ thống1
Xuống hạng đếnLiga 2
Cúp quốc nộiCúp bóng đá Áo
Cúp quốc tếUEFA Champions LeagueUEFA Europa LeagueUEFA Conference League
Đội vô địch hiện tạiSturm Graz (lần thứ 5) (2024–25)
Đội vô địch nhiều nhấtRapid Wien (32 lần)
Vua phá lướiHans Krankl (270)
Đối tác truyền hìnhTrong nướcORFSky Sport ÁoQuốc tếOneFootball (Thị trường quốc tế chọn lọc)
Websitewww.bundesliga.at

Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo (tiếng Đức: Bundesliga [ˈbʊndəsˌliːɡa]), còn được gọi là Admiral Bundesliga vì lý do tài trợ, là cấp độ cao nhất của hệ thống giải bóng đá Áo. Giải xác định ra đội vô địch bóng đá quốc gia Áo cũng như các đội tham dự các cúp châu Âu khác nhau do UEFA điều hành.

Bundesliga của Áo, bắt đầu từ mùa giải 1974–75, là một hiệp hội được đăng ký riêng biệt kể từ ngày 1 tháng 12 năm 1991. Giành được nhiều chiến thắng nhất là hai gã khổng lồ thành Viên, Rapid Wien với 32 lần vô địch quốc gia và Austria Wien, 24 lần vô địch. Nhà vô địch hiện tại là Sturm Graz. Phillip Thonhauser là chủ tịch của Bundesliga Áo.

Tipp 3 Bundesliga

[sửa | sửa mã nguồn]

Tại Tipp 3 Bundesliga, 10 câu lạc bộ thi đấu "mùa giải kép" mỗi đội sẽ thi đâu với đội khác hai lần trên sân nhà và hai lần sân khách trong một mùa giải và được chia thành giải mùa thu và mùa xuân. Mùa giải thường kéo dài từ tháng Bảy tới tháng 6 năm sau đó. Kết thúc mùa giải, đội xếp cuối bảng sẽ xuống chơi tại ADEG Erste Liga, đội vô địch giải dưới sẽ lên hạng Tipp 3 Bundesliga.

Các câu lạc bộ mùa 2021–22

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội vô địch Bundesliga sẽ giành quyền tham dự UEFA Champions League, các câu lạc bộ ở vị trí thứ 2 và 3, cũng như đội vô địch Cúp Quốc gia, sẽ đá vòng loại UEFA Europa League. Trong trường hợp đội vô địch Bundesliga giành luôn Cúp Quốc gia, đội xếp thứ tư sẽ tham dự UEFA Europa League.

Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo trên bản đồ ÁoAdmiraAdmiraAustriaAustriaSturmSturmLASKLASKHartbergHartbergRapidRapidSalzburgSalzburgWSG TirolWSG TirolRiedRiedWolfsberger ACWolfsberger ACAltachAltachA.KlagenfurtA.Klagenfurt Vị trí của các CLB tham dự 2021–22 Austrian Football Bundesliga

CLB

Địa phương

Sân nhà

Sức chứa

Vị trí mùa 2020-21

Admira Wacker Mödling Maria Enzersdorf BSFZ-Arena 7,000 12th
SK Austria Klagenfurt Klagenfurt Wörthersee Stadion 32,000 AFSL: Champions
Austria Wien Viên Generali Arena 17,500 8th
LASK Linz Waldstadion Pasching 6,009 3th
Rapid Wien Viên Allianz Stadion 28,000 2nd
Red Bull Salzburg Wals-Siezenheim Red Bull Arena 30,188 1st
Rheindorf Altach Altach Stadion Schnabelholz 8,500 10th
Sturm Graz Graz Merkur-Arena 16,364 4th
SV Ried Ried im Innkreis Keine Sorgen Arena 7,680 11th
TSV Hartberg Hartberg Stadion Hartberg [de] 4,635 7th
Wolfsberger AC Wolfsberg Lavanttal-Arena 7,300 5th
WSG Tirol Innsbruck Tivoli Stadion Tirol 16,008 6th

Danh sách các nhà vô địch

[sửa | sửa mã nguồn]
Mùa giải Vô địch Á quân
1911–12 Rapid Wien Wiener Sport-Club
1912–13 Rapid Wien (2) Wiener AF
1913–14 Wiener AF Rapid Wien
1914–15 Wiener AC Wiener AF
1915–16 Rapid Wien (3) Floridsdorfer AC
1916–17 Rapid Wien (4) Floridsdorfer AC
1917–18 Floridsdorfer AC Rapid Wien
1918–19 Rapid Wien (5) SC Rudolfshügel
1919–20 Rapid Wien (6) SV Amateure
1920–21 Rapid Wien (7) SV Amateure
1921–22 Wiener Sport-Club Hakoah Vienna
1922–23 Rapid Wien (8) SV Amateure
1923–24 SV Amateure First Vienna FC
1924–25 Hakoah Vienna SV Amateure
1925–26 SV Amateure (2) First Vienna FC
1926–27 SK Admira Wien Brigittenauer AC
1927–28 SK Admira Wien (2) Rapid Wien
1928–29 Rapid Wien (9) SK Admira Wien
1929–30 Rapid Wien (10) SK Admira Wien
1930–31 First Vienna FC SK Admira Wien
1931–32 SK Admira Wien (3) First Vienna FC
1932–33 First Vienna FC (2) Rapid Wien
1933–34 SK Admira Wien (4) Rapid Wien
1934–35 Rapid Wien (11) SK Admira Wien
1935–36 SK Admira Wien (5) First Vienna FC
1936–37 SK Admira Wien (6) Austria Wien
1937–38 Rapid Wien (12) Wiener Sport-Club
1938–1945 Một phần của Gauliga Ostmark, Đức
1938–39 SK Admira Wien (7) SC Wacker Wien
1939–40 Rapid Wien (13) SC Wacker Wien
1940–41 Rapid Wien (14) SC Wacker Wien
1941–42 First Vienna FC (3) FC Wien
1942–43 First Vienna FC (4) Wiener AC
1943–44 First Vienna FC (5) Floridsdorfer AC
1944–45 Chưa kết thúc với Rapid Vienna đứng thứ nhất sau 9 trận đấu.
1945–46 Rapid Wien (15) Austria Wien
1946–47 SC Wacker Wien (8) Rapid Wien
1947–48 Rapid Wien (16) SC Wacker Wien
1948–49 Austria Wien (3) Rapid Wien
1949–50 Austria Wien (4) Rapid Wien
1950–51 Rapid Wien (17) SC Wacker Wien
1951–52 Rapid Wien (18) Austria Wien
1952–53 Austria Wien (5) SC Wacker Wien
1953–54 Rapid Wien (19) Austria Wien
1954–55 First Vienna FC (6) Wiener Sport-Club
1955–56 Rapid Wien (20) SC Wacker Wien
1956–57 Rapid Wien (21) First Vienna FC
1957–58 Wiener Sport-Club (2) Rapid Wien
1958–59 Wiener Sport-Club (3) Rapid Wien
1959–60 Rapid Wien (22) Wiener Sport-Club
1960–61 Austria Wien (6) First Vienna FC
1961–62 Austria Wien (7) LASK
1962–63 Austria Wien (8) SK Admira Wien
1963–64 Rapid Wien (23) Austria Wien
1964–65 LASK Rapid Wien
1965–66 SK Admira Wien (9) Rapid Wien
1966–67 Rapid Wien (24) Wacker Innsbruck
1967–68 Rapid Wien (25) Wacker Innsbruck
1968–69 Austria Wien (9) Wiener Sport-Club
1969–70 Austria Wien (10) Wiener Sport-Club
1970–71 Wacker Innsbruck SV Austria Salzburg
1971–72 Wacker Innsbruck (2) Austria Wien
1972–73 Wacker Innsbruck (3) Rapid Wien
1973–74 VÖEST Linz Wacker Innsbruck
Mùa giải Vô địch Á quân
Giới thiệu về Bundesliga.
1974–75 Wacker Innsbruck (4) VÖEST Linz
1975–76 Austria WAC Wien (11) Wacker Innsbruck
1976–77 Wacker Innsbruck (5) Rapid Wien
1977–78 Austria Wien (12) Rapid Wien
1978–79 Austria Wien (13) Wiener Sport-Club
1979–80 Austria Wien (14) VÖEST Linz
1980–81 Austria Wien (15) Sturm Graz
1981–82 Rapid Wien (26) Austria Wien
1982–83 Rapid Wien (27) Austria Wien
1983–84 Austria Wien (16) Rapid Wien
1984–85 Austria Wien (17) Rapid Wien
1985–86 Austria Wien (18) Rapid Wien
1986–87 Rapid Wien (28) Austria Wien
1987–88 Rapid Wien (29) Austria Wien
1988–89 Swarovski Tirol (6) Admira Wacker Wien
1989–90 Swarovski Tirol (7) Austria Wien
1990–91 Austria Wien (19) Swarovski Tirol
1991–92 Austria Wien (20) SV Austria Salzburg
1992–93 Austria Wien (21) SV Austria Salzburg
1993–94 SV Austria Salzburg Austria Wien
1994–95 SV Austria Salzburg (2) Sturm Graz
1995–96 Rapid Wien (30) Sturm Graz
1996–97 SV Austria Salzburg (3) Rapid Wien
1997–98 Sturm Graz Rapid Wien
1998–99 Sturm Graz (2) Rapid Wien
1999–2000 Tirol Innsbruck (8) Sturm Graz
2000–01 Tirol Innsbruck (9) Rapid Wien
2001–02 Tirol Innsbruck (10) Sturm Graz
2002–03 Austria Wien (22) Grazer AK
2003–04 Grazer AK Austria Wien
2004–05 Rapid Wien (31) Grazer AK
2005–06 Austria Wien (23) Red Bull Salzburg
2006–07 Red Bull Salzburg (4) SV Ried
2007–08 Rapid Wien (32) Red Bull Salzburg
2008–09 Red Bull Salzburg (5) Rapid Wien
2009–10 Red Bull Salzburg (6) Austria Wien
2010–11 Sturm Graz (3) Red Bull Salzburg
2011–12 Red Bull Salzburg (7) Rapid Wien
2012–13 Austria Wien (24) Red Bull Salzburg
2013–14 Red Bull Salzburg (8) Rapid Wien
2014–15 Red Bull Salzburg (9) Rapid Wien
2015–16 Red Bull Salzburg (10) Rapid Wien
2016–17 Red Bull Salzburg (11) Austria Wien
2017–18 Red Bull Salzburg (12) Sturm Graz
2018–19 Red Bull Salzburg (13) LASK
2019–20 Red Bull Salzburg (14) Rapid Wien
2020–21 Red Bull Salzburg (15) Rapid Wien
2021–22 Red Bull Salzburg (16) Sturm Graz
2022–23 Red Bull Salzburg (17) Sturm Graz
2023–24 Sturm Graz (4) Red Bull Salzburg
2024–25 Sturm Graz (5) Red Bull Salzburg

Thống kê

[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích theo câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ Vô địch Á quân Mùa vô địch
Rapid Wien 32 29 1911–12, 1912–13, 1915–16, 1916–17, 1918–19, 1919–20, 1920–21, 1922–23, 1928–29, 1929–30, 1934–35, 1937–38, 1939–40, 1940–41, 1945–46, 1947–48, 1950–51, 1951–52, 1953–54, 1955–56, 1956–57, 1959–60, 1963–64, 1966–67, 1967–68, 1981–82, 1982–83, 1986–87, 1987–88, 1995–96, 2004–05, 2007–08
Austria Wien 24 19 1923–24, 1925–26, 1948–49, 1949–50, 1952–53, 1960–61, 1961–62, 1962–63, 1968–69, 1969–70, 1975–76, 1977–78, 1978–79, 1979–80, 1980–81, 1983–84, 1984–85, 1985–86, 1990–91, 1991–92, 1992–93, 2002–03, 2005–06, 2012–13
Red Bull Salzburg 17 9 1993–94, 1994–95, 1996–97, 2006–07, 2008–09, 2009–10, 2011–12, 2013–14, 2014–15, 2015–16, 2016–17, 2017–18, 2018–19, 2019–20, 2020–21, 2021–22, 2022–23
Wacker Innsbruck (5) (4)Swarovski Tirol (2) (1)Tirol Innsbruck (3) (–) dagger 10 5 1970–71, 1971–72, 1972–73, 1974–75, 1976–77, 1988–89, 1989–90, 1999–2000, 2000–01, 2001–02
SK Admira Wien (8) (5)SC Wacker Wien (1) (7)Admira Wacker Wien (–) (1) * 9 13 1926–27, 1927–28, 1931–32, 1933–34, 1935–36, 1936–37, 1938–39, 1946–47, 1965–66
First Vienna FC 6 6 1930–31, 1932–33, 1941–42, 1942–43, 1943–44, 1954–55
Sturm Graz 5 6 1997–98, 1998–99, 2010–11, 2023–24, 2024–25
Wiener Sport-Club 3 7 1921–22, 1957–58, 1958–59
Floridsdorfer AC 1 3 1917–18
Wiener AF 1 2 1913–14
LASK 1 2 1964–65
VÖEST Linz 1 2 1973–74
Grazer AK 1 2 2003–04
Wiener AC 1 1 1914–15
Hakoah Vienna 1 1 1924–25
SC Rudolfshügel 1
Brigittenauer AC 1
FC Wien 1
SV Ried 1

Ghi chú:

  • dagger Tất cả các đội đến từ Innsbruck, Tirol. Wacker Innsbruck (1915–1999), Swarovski Tirol (1986–1992) và Tirol Innsbruck (1993–2002). Họ được coi là sự tiếp nối của nhau
  • ‡ Công ty Red Bull mua lại câu lạc bộ ngày 6 tháng 4 năm 2005 và đổi tên. Tới 2005 đội được gọi là SV Austria Salzburg hay Casino Salzburg. Họ cũng đổi từ màu trắng-tím sang đỏ-trắng. Tím-Trắng thành lập một câu lạc bộ mới, SV Austria Salzburg.
  • * FC Admira Wacker Mödling được thành lập sau sự hợp nhất của SK Admira Wien và SC Wacker Wien năm 1971, dưới tên gọi Admira Wacker Wien, hợp nhất với VfB Mödling năm 1997 và với SK Schwadorf năm 2008. Đội mới thi đấu tại Mödling.

Thành tích theo thành phố

[sửa | sửa mã nguồn]
Thành phố Câu lạc bộ Vô địch Á quân
Viên Rapid Wien (32) (26), Austria Wien (24) (18), First Vienna FC (6) (6), Wiener Sport-Club (3) (7), Floridsdorfer AC (1) (3), Wiener AF (1) (2), Wiener AC (1) (1), Hakoah Vienna (1) (1), SpC Rudolfshügel (–) (1), Brigittenauer AC (–) (1), FC Wien (–) (1) 69 67
Salzburg FC Red Bull Salzburg (10) (7) ‡ 10 7
Innsbruck Wacker Innsbruck (5) (4), Swarovski Tirol (2) (1), Tirol Innsbruck (3) (–) dagger 10 5
Mödling SK Admira Wien (8) (5), SC Wacker Wien (1) (7), Admira Wacker Wien (–) (1) * 9 13
Graz Sturm Graz (3) (5), Grazer AK (1) (2) 4 7
Linz VÖEST Linz (1) (2), LASK Linz (1) (1) 2 3
Ried im Innkreis SV Ried (–) (1) 1

Vua phá lưới Bundesliga

[sửa | sửa mã nguồn]
Mùa giải Cầu thủ Bàn thắng Câu lạc bộ
1974–75 Áo Helmut Köglberger 22 LASK Linz
1975–76 Áo Johann Pirkner 21 FK Austria Wien
1976–77 Áo Hans Krankl 32 SK Rapid Wien
1977–78 Áo Hans Krankl 41 SK Rapid Wien
1978–79 Áo Walter Schachner 24 FK Austria Wien
1979–80 Áo Walter Schachner 34 FK Austria Wien
1980–81 Áo Gernot Jurtin 20 SK Sturm Graz
1981–82 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Božo Bakota 24 SK Sturm Graz
1982–83 Áo Hans Krankl 23 SK Rapid Wien
1983–84 Hungary Tibor Nyilasi 26 FK Austria Wien
1984–85 Áo Toni Polster 24 FK Austria Wien
1985–86 Áo Toni Polster 33 FK Austria Wien
1986–87 Áo Toni Polster 39 FK Austria Wien
1987–88 Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Zoran Stojadinović 27 SK Rapid Wien
1988–89 Áo Peter Pacult 26 FC Swarovski Tirol
1989–90 Áo Gerhard Rodax 35 Admira Wacker
1990–91 Tiệp Khắc Václav Daněk 29 FC Swarovski Tirol
1991–92 Áo Christoph Westerthaler 17 FC Swarovski Tirol
1992–93 Tiệp Khắc Václav Daněk 24 FC Tirol Innsbruck
1993–94 Croatia Nikola Jurčević Áo Heimo Pfeifenberger 14 SV Salzburg SV Salzburg
1994–95 Sénégal Souleyman Sané 20 FC Tirol Innsbruck
1995–96 Áo Ivica Vastić 22 SK Sturm Graz
Mùa giải Cầu thủ Bàn thắng Câu lạc bộ
1996–97 Séc René Wagner 21 SK Rapid Wien
1997–98 Na Uy Geir Frigård 23 LASK Linz
1998–99 Áo Eduard Glieder 22 SV Salzburg
1999-00 Áo Ivica Vastić 32 SK Sturm Graz
2000–01 Ba Lan Radosław Gilewicz 22 FC Tirol Innsbruck
2001–02 Áo Ronald Brunmayr 27 Grazer AK
2002–03 Bỉ Axel Lawarée 21 SC Schwarz-Weiß Bregenz
2003–04 Áo Roland Kollmann 27 Grazer AK
2004–05 Áo Christian Mayrleb 21 SV Pasching
2005–06 Áo Sanel Kuljić Áo Roland Linz 15 SV Ried FK Austria Wien
2006–07 Đức Alexander Zickler 22 FC Red Bull Salzburg
2007–08 Đức Alexander Zickler 16 FC Red Bull Salzburg
2008–09 Áo Marc Janko 39 FC Red Bull Salzburg
2009–10 Đức Steffen Hofmann 20 SK Rapid Wien
2010–11 Áo Roland Linz Áo Roman Kienast 21 FK Austria WienSK Sturm Graz
2011–12 Áo Jakob Jantscher Áo Stefan Maierhofer 14 FC Red Bull Salzburg
2012–13 Áo Philipp Hosiner 32 FK Austria Wien
2013–14 Tây Ban Nha Jonathan Soriano 31 FC Red Bull Salzburg
2014–15 Tây Ban Nha Jonathan Soriano 31 FC Red Bull Salzburg
2015–16 Tây Ban Nha Jonathan Soriano 21 FC Red Bull Salzburg

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

[sửa | sửa mã nguồn] Tính đến 24 tháng 10 năm 2015.[1]
Thứ hạng Quốc tịch Tên Câu lạc bộ Năm Bàn Trận Tỉ lệ
1 Áo Hans Krankl Rapid Wien, Wiener Sport-Club & First Vienna 1970–1989 270 361 0.75
2 Croatia Áo Ivica Vastić Sturm Graz, Austria Wien, FC Admira Wacker, LASK Linz, VSE St. Pölten & First Vienna 1991–2009 187 441 0.42
3 Áo Peter Pacult Rapid Wien, FC Wacker Innsbruck, Austria Wien, Wiener Sport-Club & FC Blau-Weiß Linz 1980–1996 186 396 0.47
4 Áo Christian Mayrleb FC Wacker Innsbruck, Austria Wien, FC Admira Wacker, LASK Linz, Austria Salzburg & SV Pasching 1992–2006 186 494 0.38
5 Áo Alfred Drabitz Austria Wien, Wiener Sport-Club & First Vienna 1978–1991 155 365 0.42
6 Áo Mario Haas Sturm Graz 1992–2012 145 451 0.32
7 Áo Christoph Westerthaler FC Wacker Innsbruck, LASK Linz & SK Vorwärts Steyr 1983–1997 131 378 0.35
8 Áo Christian Keglevits Rapid Wien, LASK Linz, Austria Salzburg & Wiener Sport-Club 1979–1993 129 405 0.32
9 Áo Walter Knaller FC Admira Wacker & FC Blau-Weiß Linz 1980–1992 127 333 0.38
10 Áo Toni Polster Austria Wien & FC Salzburg 1982–2000 122 158 0.77
  • Đậm đang thi đấu tại Bundesliga.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ All time record goalscorer in Austria Bundesliga

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Trang chủ Bundesliga Lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2009 tại Wayback Machine (bằng tiếng Đức)
  • OEFB Lưu trữ ngày 9 tháng 9 năm 2017 tại Wayback Machine (bằng tiếng Anh)
  • League321.com - Austrian football league tables, records & statistics database. (bằng tiếng Anh)
  • Austria - List of Champions, RSSSF.com
  • x
  • t
  • s
Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo · 2024–25
  • Admira Wacker
  • Austria Klagenfurt
  • Austria Wien
  • Hartberg
  • LASK
  • Rapid Wien
  • Red Bull Salzburg
  • Ried
  • Rheindorf Altach
  • Sturm Graz
  • Wolfsberger AC
  • WSG Tirol
  • x
  • t
  • s
Bóng đá tại Áo
Hiệp hội bóng đá Áo
Các giải đấu
nam:
  • Bundesliga
  • Hạng Nhất
  • Giải khu vực
    • Đông
    • Trung
    • Tây
  • Landesliga
  • 2. Landesliga
nữ:
  • ÖFB-Frauenliga
Các giải cúp
  • Cúp bóng đá Áo
  • Siêu cúp bóng đá Áo
  • Ladies Cup
Đội tuyển quốc gia
  • Nam
  • Nữ
  • U-21
  • U-19
  • U-17
Liên đoàn khu vực
  • Burgenland
  • Hạ Áo
  • Thượng Áo
  • Salzburg
  • Styria
  • Tirol
  • Vorarlberg
  • Vienna
Hiệp hội bóng đá Áo
  • x
  • t
  • s
Các giải bóng đá nam vô địch quốc gia châu Âu (UEFA)
Đang hoạt động
  • Albania
  • Andorra
  • Anh
  • Áo
  • Armenia
  • Azerbaijan
  • Ba Lan
  • Bắc Ireland
  • Bắc Macedonia
  • Belarus
  • Bỉ
  • Bosnia và Herzegovina
  • Bồ Đào Nha
  • Bulgaria
  • Cộng hòa Ireland
  • Cộng hòa Séc
  • Croatia
  • Đan Mạch
  • Đức
  • Estonia
  • Gibraltar
  • Gruzia
  • Hà Lan
  • Hungary
  • Hy Lạp
  • Iceland
  • Israel
  • Kazakhstan
  • Kosovo
  • Latvia
  • Litva
  • Luxembourg
  • Malta
  • Moldova
  • Montenegro
  • Na Uy
  • Nga
  • Pháp
  • Phần Lan
  • Quần đảo Faroe
  • Romania
  • San Marino
  • Scotland
  • Serbia
  • Síp
  • Slovakia
  • Slovenia
  • Tây Ban Nha
  • Thổ Nhĩ Kỳ
  • Thụy Điển
  • Thụy Sĩ
  • Ukraina
  • Wales
  • Ý
Giải thể
  • Đông Đức
  • Đức
    • Bezirksliga Bayern
    • Gauliga
    • Kreisliga Bayern
    • Hessen
    • Nordmain
    • Odenwald
    • Pfalz
    • Saar
    • Südmain
    • Südwest
    • Württemberg
    • Nordkreis-Liga
    • Oberliga Berlin
    • Oberliga Nord
    • Oberliga Süd
    • Oberliga Südwest
    • Oberliga West
    • Südkreis-Liga
    • Westkreis-Liga
  • Liên Xô
  • Nam Tư
  • Serbia và Montenegro
  • Tiệp Khắc
Không được công nhận
  • Artsakh
  • Bắc Síp
  • Đảo Man
  • Krym
  • Monaco
  • Thành Vatican
Liechtenstein là hiệp hội thành viên UEFA duy nhất không có giải vô địch quốc gia.
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Giải_bóng_đá_vô_địch_quốc_gia_Áo&oldid=74183542” Thể loại:
  • Giải bóng đá Áo
  • Giải bóng đá vô địch quốc gia châu Âu
  • Khởi đầu năm 1974 ở Áo
  • Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo
  • Giải thể thao thành lập năm 1974
Thể loại ẩn:
  • Bài có mô tả ngắn
  • Mô tả ngắn khác với Wikidata
  • Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
  • Bài viết có văn bản tiếng Đức
  • Trang có IPA tiếng Đức
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Đức (de)
  • Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Anh (en)
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo 50 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Bxh Hạng 4 áo