Giải Bóng đá Vô địch Quốc Gia Séc – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| Mùa giải hiện tại: | |
| Tập tin:Chance Liga, Czech First League, since 2024.jpg | |
| Thành lập | 1993; 33 năm trước |
|---|---|
| Quốc gia | Cộng hòa Séc |
| Liên đoàn | UEFA |
| Số đội | 16 |
| Cấp độ tronghệ thống | 1 |
| Xuống hạng đến | Národní Liga |
| Cúp quốc nội | Cúp quốc gia Séc |
| Cúp quốc tế | UEFA Champions LeagueUEFA Europa LeagueUEFA Conference League |
| Đội vô địch hiện tại | Slavia Praha (lần thứ 8) (2024–25) |
| Đội vô địch nhiều nhất | Sparta Praha (14 lần) |
| Thi đấu nhiều nhất | |
| Vua phá lưới | |
| Đối tác truyền hình | OneFootball (bên ngoài Cộng hòa Séc) |
| Website | en.fortunaliga.cz |
Giải bóng đá vô địch quốc gia Séc (được gọi là Chance liga vì lý do tài trợ) là một giải đấu chuyên nghiệp của Séc dành cho các câu lạc bộ bóng đá. Đứng đầu hệ thống giải bóng đá Séc, đây là giải đấu bóng đá chính của quốc gia này. Các mùa giải thường kéo dài từ tháng 8 đến tháng 5 năm sau, đa số các trận đấu diễn ra vào ngày thứ Bảy và Chủ Nhật cùng một số ít trận tổ chức vào ngày thứ Sáu. Các câu lạc bộ thi đấu theo thể thức thăng hạng và xuống hạng liên thông với Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, mỗi đội sẽ có 30 trận đấu. Tất cả các câu lạc bộ tại Chance liga đều đủ điều kiện tham dự Cúp quốc gia Séc.
Giải bóng đá vô địch quốc gia Séc ra đời vào mùa giải 1993–94 sau khi Tiệp Khắc bị chia cắt và do đó tiền thân của giải chính là Giải bóng đá vô địch quốc gia Tiệp Khắc. 35 câu lạc bộ đã từng thi đấu tại giải vô địch kể từ ngày thành lập. Sparta Praha sở hữu tới 14 chức vô địch, nhiều nhất trong số các câu lạc bộ của Séc. Những đội bóng khác cũng từng giành ngôi vương gồm có Slavia Praha, Slovan Liberec, Baník Ostrava và Viktoria Plzeň.
Dựa trên thành tích tại các giải đấu châu Âu trong 5 năm gần nhất, giải bóng đá vô địch quốc gia Séc hiện đang xếp thứ 10 trong bảng xếp hạng UEFA ở mùa giải 2024–25.

Các nhà vô địch
[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Danh sách nhà vô địch bóng đá SécTheo năm
[sửa | sửa mã nguồn]| Mùa | Vô địch (lần) | Á quân | Hạng ba | Vua phá lưới (bàn thắng) | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1993–94 | Sparta Praha (1) | Slavia Praha | Baník Ostrava | Sparta Praha | |
| 1994–95 | Sparta Praha (2) | Slavia Praha | Boby Brno | Drnovice | |
| 1995–96 | Slavia Praha (1) | Sigma Olomouc | Jablonec | Drnovice | |
| 1996–97 | Sparta Praha (3) | Slavia Praha | Jablonec | Sparta Prague | |
| 1997–98 | Sparta Praha (4) | Slavia Praha | Sigma Olomouc | Sparta Praha | |
| 1998–99 | Sparta Praha (5) | Teplice | Slavia Praha | Sparta Praha | |
| 1999–00 | Sparta Praha (6) | Slavia Praha | Drnovice | Sparta Praha | |
| 2000–01 | Sparta Praha (7) | Slavia Praha | Sigma Olomouc | Drnovice | |
| 2001–02 | Slovan Liberec (1) | Sparta Praha | Viktoria Žižkov | Slovan Liberec | |
| 2002–03 | Sparta Praha (8) | Slavia Praha | Viktoria Žižkov | 1. FC Synot | |
| 2003–04 | Baník Ostrava (1) | Sparta Praha | Sigma Olomouc | Baník Ostrava | |
| 2004–05 | Sparta Praha (9) | Slavia Praha | Teplice | Sparta Praha | |
| 2005–06 | Slovan Liberec (2) | Mladá Boleslav | Slavia Praha | Slovácko | |
| 2006–07 | Sparta Praha (10) | Slavia Praha | Mladá Boleslav | Mladá Boleslav | |
| 2007–08 | Slavia Praha (2) | Sparta Praha | Baník Ostrava | Baník Ostrava | |
| 2008–09 | Slavia Praha (3) | Sparta Praha | Slovan Liberec | Slovan Liberec | |
| 2009–10 | Sparta Praha (11) | Jablonec | Baník Ostrava | Sigma Olomouc | |
| 2010–11 | Viktoria Plzeň (1) | Sparta Praha | Jablonec | Jablonec | |
| 2011–12 | Slovan Liberec (3) | Sparta Praha | Viktoria Plzeň | Jablonec | |
| 2012–13 | Viktoria Plzeň (2) | Sparta Praha | Slovan Liberec | Jablonec, Sparta Praha | |
| 2013–14 | Sparta Praha (12) | Viktoria Plzeň | Mladá Boleslav | Sparta Praha | |
| 2014–15 | Viktoria Plzeň (3) | Sparta Praha | Jablonec | Sparta Praha | |
| 2015–16 | Viktoria Plzeň (4) | Sparta Praha | Slovan Liberec | Sparta Praha | |
| 2016–17 | Slavia Praha (4) | Viktoria Plzeň | Sparta Praha | Slavia Praha / Sparta Praha | |
| 2017–18 | Viktoria Plzeň (5) | Slavia Praha | Jablonec | Viktoria Plzeň | |
| 2018–19 | Slavia Praha (5) | Viktoria Plzeň | Sparta Praha | Mladá Boleslav | |
| 2019–20 | Slavia Praha (6) | Viktoria Plzeň | Sparta Praha | Sparta Praha / Slavia Praha | |
| 2020–21 | Slavia Praha (7) | Sparta Praha | Jablonec | Slavia Praha / Sparta Praha | |
| 2021–22 | Viktoria Plzeň (6) | Slavia Praha | Sparta Praha | Viktoria Plzeň | |
| 2022–23 | Sparta Praha (13) | Slavia Praha | Viktoria Plzeň | Slavia Praha | |
| 2023–24 | Sparta Praha (14) | Slavia Praha | Viktoria Plzeň | Slavia Praha | |
| 2024–25 | Slavia Praha (8) | Viktoria Plzeň | Baník Ostrava | Sigma Olomouc |
Thành tích theo câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn] Tỉ lệ vô địch theo câu lạc bộ- Sparta Praha – 14 (43,8%)
- Slavia Praha – 8 (25,0%)
- Viktoria Plzeň – 6 (18,8%)
- Slovan Liberec – 3 (9,38%)
- Baník Ostrava – 1 (3,12%)
| Câu lạc bộ | Vô địch | Á quân | Năm vô địch |
|---|---|---|---|
| Sparta Praha | 14 | 10 | 1993–94, 1994–95, 1996–97, 1997–98, 1998–99, 1999–00, 2000–01, 2002–03, 2004–05, 2006–07, 2009–10, 2013–14, 2022–23, 2023–24 |
| Slavia Praha | 8 | 13 | 1995–96, 2007–08, 2008–09, 2016–17, 2018–19, 2019–20, 2020–21, 2024–25 |
| Viktoria Plzeň | 6 | 5 | 2010–11, 2012–13, 2014–15, 2015–16, 2017–18, 2021–22 |
| Slovan Liberec | 3 | 0 | 2001–02, 2005–06, 2011–12 |
| Baník Ostrava | 1 | 0 | 2003–04 |
| Sigma Olomouc | 0 | 1 | |
| Teplice | 0 | 1 | |
| Mladá Boleslav | 0 | 1 | |
| Jablonec | 0 | 1 |
Các đội bóng tham dự mùa 2020–21
[sửa | sửa mã nguồn]Bản đồ
[sửa | sửa mã nguồn]Mùa 2020–21
[sửa | sửa mã nguồn]Hiện đang có 18 câu lạc bộ tranh tài tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Séc 2020–21.
| Câu lạc bộ | Sân vận động | Sức chứa | Vị trímùa 2019-20 | Mùa giảiđầu tiên | Thời gian nghỉcủa mùa giải đầu tiên |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. FC Slovácko | Městský fotbalový stadion Miroslava Valenty | 8.121 | hạng 9 | 2001–02 | 2001–02 |
| 1. FK Příbram | Na Litavce | 9.100 | hạng 16 | 1997–98 | 2018–19 |
| AC Sparta Prague | Generali Česká pojišťovna Arena | 19.416 | hạng 3 | 1993–94 | 1993–94 |
| Bohemians 1905 | Ďolíček | 5.000 | hạng 8 | 1993–94 | 2013–14 |
| FC Baník Ostrava | Městský stadion (Ostrava) | 15.163 | hạng 6 | 1993–94 | 2017–18 |
| FC Fastav Zlín | Letná Stadion | 6.375 | hạng 13 | 1993–94 | 2015–16 |
| FC Slovan Liberec | Stadion u Nisy | 9.900 | hạng 5 | 1993–94 | 1993–94 |
| FC Viktoria Plzeň | Doosan Arena | 11.722 | hạng 2 | 1993–94 | 2005–06 |
| FK Jablonec | Chance Arena | 6.280 | hạng 4 | 1994–95 | 1994–95 |
| FK Mladá Boleslav | Lokotrans Aréna | 5.000 | hạng 10 | 2004–05 | 2004–05 |
| FK Teplice | Na Stínadlech | 18.221 | hạng 12 | 1996–97 | 1996–97 |
| MFK Karviná | Městský stadion (Karviná) | 4.862 | hạng 14 | 1996–97 | 2016–17 |
| SFC Opava | Stadion v Městských sadech | 7.758 | hạng 15 | 1995–96 | 2018–19 |
| SK Dynamo České Budějovice | Stadion Střelecký ostrov | 6.681 | hạng 7 | 1993–94 | 2019–20 |
| SK Sigma Olomouc | Andrův stadion | 12.566 | hạng 11 | 1993–94 | 2017–18 |
| SK Slavia Prague | Sinobo Stadium | 20.800 | hạng 1 | 1993–94 | 1993–94 |
| FK Pardubice | Ďolíček | 5.000 | hạng 1 (FNL) | 2020–21 | 2020–21 |
| Zbrojovka Brno | Srbská | 10.200 | hạng 2 (FNL) | 1993–94 | 2020–21 |
Huấn luyện viên
[sửa | sửa mã nguồn] Tính đến 23 tháng 3 năm 2021.| Câu lạc bộ | Huấn luyện viên | Ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|
| Slavia Prague | 22 tháng 12 năm 2017 | |
| Viktoria Plzeň | Trống | |
| Sparta Prague | 3 tháng 2 năm 2021 | |
| Jablonec | 14 tháng 12 năm 2017 | |
| Baník Ostrava | 27 tháng 2 năm 2021 | |
| Slovan Liberec | 14 tháng 6 năm 2019 | |
| Mladá Boleslav | 8 tháng 12 năm 2020 | |
| Sigma Olomouc | 31 tháng 5 năm 2019 | |
| Fastav Zlín | 10 tháng 3 năm 2020 | |
| Teplice | 30 tháng 11 năm 2020 | |
| Slovácko | 10 tháng 11 năm 2018 | |
| Opava | 11 tháng 6 năm 2020 | |
| Bohemians 1905 | 10 tháng 10 năm 2019 | |
| Příbram | 15 tháng 3 năm 2021 | |
| Karviná | 23 tháng 3 năm 2021 | |
| Dynamo České Budějovice | 12 tháng 10 năm 2015 | |
| Pardubice | 30 tháng 5 năm 2013 | |
| Zbrojovka Brno | 15 tháng 12 năm 2020 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/jindrich-trpisovsky-novy-trener-slavia.A171222_101650_fotbal_jic
- ^ "Řez ve Spartě! Odvolaného Kotala nahradil Vrba". sport.cz. ngày 3 tháng 2 năm 2021.
- ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/miroslav-pelta-petr-rada-zdenek-klucky-jablonec-trener-navrat.A171214_370625_fotbal_ten
- ^ https://www.sport.cz/fotbal/ceska-1-liga/clanek/2150323-kozel-na-lavicce-baniku-skoncil-nahradi-ho-smetana.html
- ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/pavel-hoftych-liberec-rozhovor-trener.A190614_482289_fotbal_ten
- ^ https://isport.blesk.cz/clanek/fotbal-1-liga-rocnik-2020-21/388246/boleslav-rychle-nahradila-webera-jarolim-zpatky-na-ceske-scene.html
- ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/radoslav-latal-olomouc-rozhovor.A190531_144424_fotbal_par
- ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/zlin-zmena-trenera-jan-kamenik-bohumil-panik.A200310_538260_fotbal_ten
- ^ https://isport.blesk.cz/clanek/fotbal-1-liga-rocnik-2020-21/387856/kucera-chci-probrat-lidry-zlepsit-obranu-a-sbirat-body-mysli-i-na-posily.html
- ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/slovacko-trener-martin-svedik-vysocina-jihlava.A181105_135702_fotbal_min
- ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/radoslav-kovac-trener-opava-balcarek.A200610_231743_fotbal_min
- ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/trener-ludek-klusacek-bohemians-1905.A191010_112312_fotbal_min
- ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/pavel-horvath-pribram-odvolani-novy-trener-jozef-valachovic.A210315_102549_fotbal_min
- ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/jozef-weber-fotbal-karvina.A210323_200134_fotbal_ald
- ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/trener-miloslav-machalek-zbrojovka-brno-richard-dostalek.A201215_095323_fotbal_par
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Website chính thức của giải bóng đá vô địch quốc gia Séc (bản tiếng Anh)
- Official website of Czech football
- fotbal.iDNES.cz
- První fotbalová liga at eFotbal.cz
- League321.com – Czech Republic football league tables, records & statistics database. (bằng tiếng Anh)
- Czech Republic – List of Champions, RSSSF.com
Bản mẫu:Czech First League
| |
|---|---|
| Đang hoạt động |
|
| Giải thể |
|
| Không được công nhận |
|
| Liechtenstein là hiệp hội thành viên UEFA duy nhất không có giải vô địch quốc gia. | |
Từ khóa » Bóng đá Ch Séc
-
Bảng Xếp Hạng 1. Liga 2022/2023 - Bóng đá/Cộng Hòa Séc
-
Cộng Hòa Séc: Các Tỉ Số Trực Tiếp, Kết Quả, Bảng Xếp Hạng Bóng đá
-
Nhận định Bóng đá CH Séc Vs Tây Ban Nha (1h45 Ngày 6/6)
-
Nhận định Bóng đá Bỉ Vs CH Séc (1h45 Ngày 6/9): Củng Cố Ngôi đầu
-
Tây Ban Nha Thoát Thua CH Séc ở Phút 90 - Vietnamnet
-
Top 10 Cầu Thủ Người Séc Nổi Tiếng Nhất Mọi Thời đại
-
Trực Tiếp Bóng đá CH Czech Vs Tây Ban Nha, UEFA Nations ...
-
Bóng đá Cộng Hòa Séc, Giải Cộng Hòa Séc Trực Tiếp - Livescore
-
Video Bóng đá CH Séc - Thụy Sỹ: Mở điểm Cực Sớm, đá Phản Sững ...
-
Nhận định Bóng đá CH Czech Vs Tây Ban Nha, 1h45 Ngày 6/6
-
Nhận định Bóng đá Anh Vs Ch Séc
-
Bảng Xếp Hạng Bóng đá VĐQG Séc Mùa Giải 2022/2023
-
Soi Kèo Nhà Cái CH Séc Vs Tây Ban Nha. Nhận định, Dự đoán Bóng ...