Giải Bóng đá Vô địch Quốc Gia Séc – Wikipedia Tiếng Việt

Giải bóng đá SécBản mẫu:SHORTDESC:Giải bóng đá Séc Giải bóng đá vô địch quốc gia Séc
Mùa giải hiện tại: Liga 2025–26
Tập tin:Chance Liga, Czech First League, since 2024.jpg
Thành lập1993; 33 năm trước (1993)
Quốc giaCộng hòa Séc
Liên đoànUEFA
Số đội16
Cấp độ tronghệ thống1
Xuống hạng đếnNárodní Liga
Cúp quốc nộiCúp quốc gia Séc
Cúp quốc tếUEFA Champions LeagueUEFA Europa LeagueUEFA Conference League
Đội vô địch hiện tạiSlavia Praha (lần thứ 8) (2024–25)
Đội vô địch nhiều nhấtSparta Praha (14 lần)
Thi đấu nhiều nhấtSéc Milan Petržela (514 trận)
Vua phá lướiSéc David Lafata (198 bàn thắng)
Đối tác truyền hìnhOneFootball (bên ngoài Cộng hòa Séc)
Websiteen.fortunaliga.cz

Giải bóng đá vô địch quốc gia Séc (được gọi là Chance liga vì lý do tài trợ) là một giải đấu chuyên nghiệp của Séc dành cho các câu lạc bộ bóng đá. Đứng đầu hệ thống giải bóng đá Séc, đây là giải đấu bóng đá chính của quốc gia này. Các mùa giải thường kéo dài từ tháng 8 đến tháng 5 năm sau, đa số các trận đấu diễn ra vào ngày thứ Bảy và Chủ Nhật cùng một số ít trận tổ chức vào ngày thứ Sáu. Các câu lạc bộ thi đấu theo thể thức thăng hạng và xuống hạng liên thông với Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, mỗi đội sẽ có 30 trận đấu. Tất cả các câu lạc bộ tại Chance liga đều đủ điều kiện tham dự Cúp quốc gia Séc.

Giải bóng đá vô địch quốc gia Séc ra đời vào mùa giải 1993–94 sau khi Tiệp Khắc bị chia cắt và do đó tiền thân của giải chính là Giải bóng đá vô địch quốc gia Tiệp Khắc. 35 câu lạc bộ đã từng thi đấu tại giải vô địch kể từ ngày thành lập. Sparta Praha sở hữu tới 14 chức vô địch, nhiều nhất trong số các câu lạc bộ của Séc. Những đội bóng khác cũng từng giành ngôi vương gồm có Slavia Praha, Slovan Liberec, Baník Ostrava và Viktoria Plzeň.

Dựa trên thành tích tại các giải đấu châu Âu trong 5 năm gần nhất, giải bóng đá vô địch quốc gia Séc hiện đang xếp thứ 10 trong bảng xếp hạng UEFA ở mùa giải 2024–25.

Chiếc cúp Gambrinus liga năm 2013.

Các nhà vô địch

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Danh sách nhà vô địch bóng đá Séc

Theo năm

[sửa | sửa mã nguồn]
Mùa Vô địch (lần) Á quân Hạng ba Vua phá lưới (bàn thắng) Câu lạc bộ
1993–94 Sparta Praha (1) Slavia Praha Baník Ostrava Séc Horst Siegl (20) Sparta Praha
1994–95 Sparta Praha (2) Slavia Praha Boby Brno Séc Radek Drulák (15) Drnovice
1995–96 Slavia Praha (1) Sigma Olomouc Jablonec Séc Radek Drulák (22) Drnovice
1996–97 Sparta Praha (3) Slavia Praha Jablonec Séc Horst Siegl (19) Sparta Prague
1997–98 Sparta Praha (4) Slavia Praha Sigma Olomouc Séc Horst Siegl (13) Sparta Praha
1998–99 Sparta Praha (5) Teplice Slavia Praha Séc Horst Siegl (18) Sparta Praha
1999–00 Sparta Praha (6) Slavia Praha Drnovice Séc Vratislav Lokvenc (22) Sparta Praha
2000–01 Sparta Praha (7) Slavia Praha Sigma Olomouc Séc Vítězslav Tuma (15) Drnovice
2001–02 Slovan Liberec (1) Sparta Praha Viktoria Žižkov Séc Jiří Štajner (15) Slovan Liberec
2002–03 Sparta Praha (8) Slavia Praha Viktoria Žižkov Séc Jiří Kowalík (16) 1. FC Synot
2003–04 Baník Ostrava (1) Sparta Praha Sigma Olomouc Séc Marek Heinz (19) Baník Ostrava
2004–05 Sparta Praha (9) Slavia Praha Teplice Séc Tomáš Jun (14) Sparta Praha
2005–06 Slovan Liberec (2) Mladá Boleslav Slavia Praha Slovakia Milan Ivana (11) Slovácko
2006–07 Sparta Praha (10) Slavia Praha Mladá Boleslav Séc Luboš Pecka (16) Mladá Boleslav
2007–08 Slavia Praha (2) Sparta Praha Baník Ostrava Séc Václav Svěrkoš (15) Baník Ostrava
2008–09 Slavia Praha (3) Sparta Praha Slovan Liberec Croatia Andrej Kerić (15) Slovan Liberec
2009–10 Sparta Praha (11) Jablonec Baník Ostrava Séc Michal Ordoš (12) Sigma Olomouc
2010–11 Viktoria Plzeň (1) Sparta Praha Jablonec Séc David Lafata (19) Jablonec
2011–12 Slovan Liberec (3) Sparta Praha Viktoria Plzeň Séc David Lafata (25) Jablonec
2012–13 Viktoria Plzeň (2) Sparta Praha Slovan Liberec Séc David Lafata (20) Jablonec, Sparta Praha
2013–14 Sparta Praha (12) Viktoria Plzeň Mladá Boleslav Séc Josef Hušbauer (18) Sparta Praha
2014–15 Viktoria Plzeň (3) Sparta Praha Jablonec Séc David Lafata (20) Sparta Praha
2015–16 Viktoria Plzeň (4) Sparta Praha Slovan Liberec Séc David Lafata (20) Sparta Praha
2016–17 Slavia Praha (4) Viktoria Plzeň Sparta Praha Séc Milan Škoda / Séc David Lafata (15) Slavia Praha / Sparta Praha
2017–18 Viktoria Plzeň (5) Slavia Praha Jablonec Séc Michael Krmenčík (16) Viktoria Plzeň
2018–19 Slavia Praha (5) Viktoria Plzeň Sparta Praha Nga Nikolay Komlichenko (29) Mladá Boleslav
2019–20 Slavia Praha (6) Viktoria Plzeň Sparta Praha Séc Libor Kozák / Croatia Petar Musa (14) Sparta Praha / Slavia Praha
2020–21 Slavia Praha (7) Sparta Praha Jablonec Séc Jan Kuchta / Séc Adam Hložek (15) Slavia Praha / Sparta Praha
2021–22 Viktoria Plzeň (6) Slavia Praha Sparta Praha Pháp Jean-David Beauguel (19) Viktoria Plzeň
2022–23 Sparta Praha (13) Slavia Praha Viktoria Plzeň Séc Václav Jurečka (20) Slavia Praha
2023–24 Sparta Praha (14) Slavia Praha Viktoria Plzeň Séc Václav Jurečka (19) Slavia Praha
2024–25 Slavia Praha (8) Viktoria Plzeň Baník Ostrava Séc Jan Kliment (18) Sigma Olomouc

Thành tích theo câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn] Tỉ lệ vô địch theo câu lạc bộ
  1. Sparta Praha – 14 (43,8%)
  2. Slavia Praha – 8 (25,0%)
  3. Viktoria Plzeň – 6 (18,8%)
  4. Slovan Liberec – 3 (9,38%)
  5. Baník Ostrava – 1 (3,12%)
Câu lạc bộ Vô địch Á quân Năm vô địch
Sparta Praha 14 10 1993–94, 1994–95, 1996–97, 1997–98, 1998–99, 1999–00, 2000–01, 2002–03, 2004–05, 2006–07, 2009–10, 2013–14, 2022–23, 2023–24
Slavia Praha 8 13 1995–96, 2007–08, 2008–09, 2016–17, 2018–19, 2019–20, 2020–21, 2024–25
Viktoria Plzeň 6 5 2010–11, 2012–13, 2014–15, 2015–16, 2017–18, 2021–22
Slovan Liberec 3 0 2001–02, 2005–06, 2011–12
Baník Ostrava 1 0 2003–04
Sigma Olomouc 0 1
Teplice 0 1
Mladá Boleslav 0 1
Jablonec 0 1

Các đội bóng tham dự mùa 2020–21

[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ

[sửa | sửa mã nguồn] Giải bóng đá vô địch quốc gia Séc trên bản đồ Cộng hòa SécPraguePragueČeské BudějoviceČeské BudějoviceJablonecJablonecKarvináKarvináSlovan LiberecSlovan LiberecMladá BoleslavMladá BoleslavSigma OlomoucSigma OlomoucOpavaOpavaBaník OstravaBaník OstravaViktoria PlzeňViktoria PlzeňPříbramPříbramSlováckoSlováckoTepliceTepliceFastav ZlínFastav ZlínPardubicePardubiceZbrojovka BrnoZbrojovka BrnoPrague teams: Bohemians 1905 Slavia Prague Sparta PraguePrague teams:Bohemians 1905Slavia PragueSparta Prague Nơi tọa lạc của các đội bóng nằm trong giải bóng đá vô địch Séc 2020–21

Mùa 2020–21

[sửa | sửa mã nguồn]

Hiện đang có 18 câu lạc bộ tranh tài tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Séc 2020–21.

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa Vị trímùa 2019-20 Mùa giảiđầu tiên Thời gian nghỉcủa mùa giải đầu tiên
1. FC Slovácko Městský fotbalový stadion Miroslava Valenty 8.121 hạng 9 2001–02 2001–02
1. FK Příbram Na Litavce 9.100 hạng 16 1997–98 2018–19
AC Sparta Prague Generali Česká pojišťovna Arena 19.416 hạng 3 1993–94 1993–94
Bohemians 1905 Ďolíček 5.000 hạng 8 1993–94 2013–14
FC Baník Ostrava Městský stadion (Ostrava) 15.163 hạng 6 1993–94 2017–18
FC Fastav Zlín Letná Stadion 6.375 hạng 13 1993–94 2015–16
FC Slovan Liberec Stadion u Nisy 9.900 hạng 5 1993–94 1993–94
FC Viktoria Plzeň Doosan Arena 11.722 hạng 2 1993–94 2005–06
FK Jablonec Chance Arena 6.280 hạng 4 1994–95 1994–95
FK Mladá Boleslav Lokotrans Aréna 5.000 hạng 10 2004–05 2004–05
FK Teplice Na Stínadlech 18.221 hạng 12 1996–97 1996–97
MFK Karviná Městský stadion (Karviná) 4.862 hạng 14 1996–97 2016–17
SFC Opava Stadion v Městských sadech 7.758 hạng 15 1995–96 2018–19
SK Dynamo České Budějovice Stadion Střelecký ostrov 6.681 hạng 7 1993–94 2019–20
SK Sigma Olomouc Andrův stadion 12.566 hạng 11 1993–94 2017–18
SK Slavia Prague Sinobo Stadium 20.800 hạng 1 1993–94 1993–94
FK Pardubice Ďolíček 5.000 hạng 1 (FNL) 2020–21 2020–21
Zbrojovka Brno Srbská 10.200 hạng 2 (FNL) 1993–94 2020–21

Huấn luyện viên

[sửa | sửa mã nguồn] Tính đến 23 tháng 3 năm 2021.
Câu lạc bộ Huấn luyện viên Ngày bổ nhiệm
Slavia Prague Séc Jindřich Trpišovský[1] 22 tháng 12 năm 2017
Viktoria Plzeň Trống
Sparta Prague Séc Pavel Vrba[2] 3 tháng 2 năm 2021
Jablonec Séc Petr Rada[3] 14 tháng 12 năm 2017
Baník Ostrava Séc Ondřej Smetana[4] 27 tháng 2 năm 2021
Slovan Liberec Séc Pavel Hoftych[5] 14 tháng 6 năm 2019
Mladá Boleslav Séc Karel Jarolím[6] 8 tháng 12 năm 2020
Sigma Olomouc Séc Radoslav Látal[7] 31 tháng 5 năm 2019
Fastav Zlín Séc Bohumil Páník[8] 10 tháng 3 năm 2020
Teplice Séc Radim Kučera[9] 30 tháng 11 năm 2020
Slovácko Séc Martin Svědík[10] 10 tháng 11 năm 2018
Opava Séc Radoslav Kováč[11] 11 tháng 6 năm 2020
Bohemians 1905 Séc Luděk Klusáček[12] 10 tháng 10 năm 2019
Příbram Slovakia Jozef Valachovič[13] 15 tháng 3 năm 2021
Karviná Séc Jozef Weber[14] 23 tháng 3 năm 2021
Dynamo České Budějovice Séc David Horejš 12 tháng 10 năm 2015
Pardubice Séc Jiří Krejčí 30 tháng 5 năm 2013
Zbrojovka Brno Séc Richard Dostálek[15] 15 tháng 12 năm 2020

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/jindrich-trpisovsky-novy-trener-slavia.A171222_101650_fotbal_jic
  2. ^ "Řez ve Spartě! Odvolaného Kotala nahradil Vrba". sport.cz. ngày 3 tháng 2 năm 2021.
  3. ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/miroslav-pelta-petr-rada-zdenek-klucky-jablonec-trener-navrat.A171214_370625_fotbal_ten
  4. ^ https://www.sport.cz/fotbal/ceska-1-liga/clanek/2150323-kozel-na-lavicce-baniku-skoncil-nahradi-ho-smetana.html
  5. ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/pavel-hoftych-liberec-rozhovor-trener.A190614_482289_fotbal_ten
  6. ^ https://isport.blesk.cz/clanek/fotbal-1-liga-rocnik-2020-21/388246/boleslav-rychle-nahradila-webera-jarolim-zpatky-na-ceske-scene.html
  7. ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/radoslav-latal-olomouc-rozhovor.A190531_144424_fotbal_par
  8. ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/zlin-zmena-trenera-jan-kamenik-bohumil-panik.A200310_538260_fotbal_ten
  9. ^ https://isport.blesk.cz/clanek/fotbal-1-liga-rocnik-2020-21/387856/kucera-chci-probrat-lidry-zlepsit-obranu-a-sbirat-body-mysli-i-na-posily.html
  10. ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/slovacko-trener-martin-svedik-vysocina-jihlava.A181105_135702_fotbal_min
  11. ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/radoslav-kovac-trener-opava-balcarek.A200610_231743_fotbal_min
  12. ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/trener-ludek-klusacek-bohemians-1905.A191010_112312_fotbal_min
  13. ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/pavel-horvath-pribram-odvolani-novy-trener-jozef-valachovic.A210315_102549_fotbal_min
  14. ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/jozef-weber-fotbal-karvina.A210323_200134_fotbal_ald
  15. ^ https://www.idnes.cz/fotbal/prvni-liga/trener-miloslav-machalek-zbrojovka-brno-richard-dostalek.A201215_095323_fotbal_par

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Website chính thức của giải bóng đá vô địch quốc gia Séc (bản tiếng Anh)
  • Official website of Czech football
  • fotbal.iDNES.cz
  • První fotbalová liga at eFotbal.cz
  • League321.com – Czech Republic football league tables, records & statistics database. (bằng tiếng Anh)
  • Czech Republic – List of Champions, RSSSF.com

Bản mẫu:Czech First League

  • x
  • t
  • s
Các giải bóng đá nam vô địch quốc gia châu Âu (UEFA)
Đang hoạt động
  • Albania
  • Andorra
  • Anh
  • Áo
  • Armenia
  • Azerbaijan
  • Ba Lan
  • Bắc Ireland
  • Bắc Macedonia
  • Belarus
  • Bỉ
  • Bosnia và Herzegovina
  • Bồ Đào Nha
  • Bulgaria
  • Cộng hòa Ireland
  • Cộng hòa Séc
  • Croatia
  • Đan Mạch
  • Đức
  • Estonia
  • Gibraltar
  • Gruzia
  • Hà Lan
  • Hungary
  • Hy Lạp
  • Iceland
  • Israel
  • Kazakhstan
  • Kosovo
  • Latvia
  • Litva
  • Luxembourg
  • Malta
  • Moldova
  • Montenegro
  • Na Uy
  • Nga
  • Pháp
  • Phần Lan
  • Quần đảo Faroe
  • Romania
  • San Marino
  • Scotland
  • Serbia
  • Síp
  • Slovakia
  • Slovenia
  • Tây Ban Nha
  • Thổ Nhĩ Kỳ
  • Thụy Điển
  • Thụy Sĩ
  • Ukraina
  • Wales
  • Ý
Giải thể
  • Đông Đức
  • Đức
    • Bezirksliga Bayern
    • Gauliga
    • Kreisliga Bayern
    • Hessen
    • Nordmain
    • Odenwald
    • Pfalz
    • Saar
    • Südmain
    • Südwest
    • Württemberg
    • Nordkreis-Liga
    • Oberliga Berlin
    • Oberliga Nord
    • Oberliga Süd
    • Oberliga Südwest
    • Oberliga West
    • Südkreis-Liga
    • Westkreis-Liga
  • Liên Xô
  • Nam Tư
  • Serbia và Montenegro
  • Tiệp Khắc
Không được công nhận
  • Artsakh
  • Bắc Síp
  • Đảo Man
  • Krym
  • Monaco
  • Thành Vatican
Liechtenstein là hiệp hội thành viên UEFA duy nhất không có giải vô địch quốc gia.

Từ khóa » Bóng đá Ch Séc