3.2Thành tích của các câu lạc bộ (chỉ thời kỳ chuyên nghiệp)
4Xem thêm
5Tham khảo
6Liên kết ngoài
Bài viết
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Sửa mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
In và xuất
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản để in ra
Tại dự án khác
Wikimedia Commons
Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Giải bóng đá Thụy SĩBản mẫu:SHORTDESC:Giải bóng đá Thụy Sĩ
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ
Mùa giải hiện tại:Super League 2025–26
Thành lập
1898; 128 năm trước (1898)[1] với tên Swiss Serie A1933; 93 năm trước (1933) với tên Nationalliga A[2]
Quốc gia
Thụy Sĩ
Liên đoàn
UEFA
Số đội
12
Cấp độ tronghệ thống
1
Xuống hạng đến
Challenge League
Cúp quốc nội
Cúp bóng đá Thụy Sĩ
Cúp quốc tế
UEFA Champions LeagueUEFA Europa LeagueUEFA Conference League
Đội vô địch hiện tại
FC Basel (lần thứ 21) (2024–25)
Đội vô địch nhiều nhất
Grasshopper (27 lần)[1]
Đối tác truyền hình
Teleclub SportSRG SSR
Website
SFL.ch
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ (tiếng Anh: Swiss Super League, mang tên chính thức là Brack Super League vì lý do tài trợ) là giải đấu bóng đá chuyên nghiệp cấp cao nhất của hệ thống giải bóng đá Thụy Sĩ và đã được chơi ở thể thức hiện tại kể từ mùa giải 2003–04.[3][4] Kể từ tháng 1 năm 2022, Super League Thụy Sĩ xếp hạng thứ 14 tại châu Âu theo hệ số xếp hạng của UEFA, dựa trên kết quả thi đấu của các câu lạc bộ Thụy Sĩ trong các giải đấu toàn châu Âu.[5]
Giải bóng đá Thụy Sĩ ngoài các câu lạc bộ Thụy Sĩ còn có một số câu lạc bộ từ các quốc gia khác tham giaː tất cả các câu lạc bộ từ Công quốc Liechtenstein (7 đội, trong đó nổi tiếng nhất là FC Vaduz từng thi đấu tại Swiss Super League), 1 đội từ Đức (FC Büsingen từ vùng Büsingen am Hochrhein thi đấu tại hạng 5), 1 đội từ Ý (AP Campionese từ vùng Campione d'Italia thi đấu tại hạng 9).
Tên
[sửa | sửa mã nguồn]
Do Thụy Sĩ có nhiều ngôn ngữ chính thức, tên gọi trong các ngôn ngữ đã khác nhau giữa các vùng trong một số thời điểm, cụ thể như bảng dướiː
Năm
Tiếng Đức
Tiếng Pháp
Tiếng Ý
1897–1929
Serie A
1930–31
1e Ligue
Prima Lega
1931–44
Nationalliga
Ligue Nationale
Lega Nazionale
1933
Challenge National
Challenge National
2012–
Raiffeisen Super League
Mùa giải 2018-19
[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ tham gia
[sửa | sửa mã nguồn]
Các đội thi đấu trong mùa 2018-19 là:
Đội
Ngày thành lập
Bang
Sân nhà
Sức chứa
FC Basel
15/11/1893
Basel
St. Jakob-Park
37.994
Grasshopper Club Zürich
01/09/1886
Zürich
Letzigrund
26.104
FC Lugano
28/07/1908
Lugano
SVĐ Cornaredo
6.390
FC Luzern
12/08/1901
Luzern
Swissporarena
16.490
FC Sion
01/07/1909
Sion
Tourbillon
14.283
FC St. Gallen
19/04/1879
St. Gallen
Kybunpark
19.456
FC Thun
04/05/1898
Thun
Stockhorn Arena
10.104
Neuchâtel Xamax
1912
Neuchâtel
SVĐ Maladière
12.000
BSC Young Boys
14/03/1898
Bern
SVĐ Thụy Sĩ
31.789
FC Zürich
28/08/1896
Zürich
Letzigrund
26.104
Câu lạc bộ vô địch
[sửa | sửa mã nguồn]
Mùa giải
Vô địch
Á quân
Hạng ba
Vua phá lưới
Cầu thủ (Đội)
Quốc gia
Số bàn
2003–04
Basel
Young Boys
Servette
Stéphane Chapuisat(Young Boys)
Thụy Sĩ
23
2004–05
Basel (2)
Thun
Grasshopper
Christian Giménez(Basel)
Argentina
27
2005–06
Zürich
Basel
Young Boys
Alhassane Keita(Zürich)
Guinée
20
2006–07
Zürich (2)
Basel
Sion
Mladen Petrić(Basel)
Croatia
19
2007–08
Basel (3)
Young Boys
Zürich
Hakan Yakin(Young Boys)
Thụy Sĩ
24
2008–09
Zürich (3)
Young Boys
Basel
Seydou Doumbia(Young Boys)
Bờ Biển Ngà
20
2009–10
Basel (4)
Young Boys
Grasshopper
Seydou Doumbia(Young Boys)
Bờ Biển Ngà
30
2010–11
Basel (5)
Zürich
Young Boys
Alexander Frei(Basel)
Thụy Sĩ
27
2011–12
Basel (6)
Luzern
Young Boys
Alexander Frei(Basel)
Thụy Sĩ
23
2012–13
Basel (7)
Grasshopper
St. Gallen
Ezequiel Scarione(St. Gallen)
Argentina
21
2013–14
Basel (8)
Grasshopper
Young Boys
Shkëlzen Gashi(Grasshopper)
Albania
19
2014–15
Basel (9)
Young Boys
Zürich
Shkëlzen Gashi(Basel)
Albania
22
2015–16
Basel (10)
Young Boys
Luzern
Moanes Dabour(Grasshopper)
Israel
19
2016–17
Basel (11)
Young Boys
Lugano
Seydou Doumbia(Basel)
Bờ Biển Ngà
20
2017–18
Young Boys
Basel
Luzern
Albian Ajeti(Basel, St. Gallen)
Thụy Sĩ
17
2018–19
Young Boys (2)
Basel
Lugano
Guillaume Hoarau(Young Boys)
Pháp
24
2019–20
Young Boys (3)
St. Gallen
Basel
Jean-Pierre Nsame(Young Boys)
Cameroon
32
2020–21
Young Boys (4)
Basel
Servette
19
2021–22
Zürich (4)
Young Boys
Jordan Pefok(Young Boys)
Hoa Kỳ
22
2022–23
Young Boys (5)
Servette
Lugano
Jean-Pierre Nsame(Young Boys)
Cameroon
21
2023–24
Young Boys (6)
Lugano
Servette
Žan Celar(Lugano)
Slovenia
13
2024–25
Basel (12)
Servette
Young Boys
Xherdan Shaqiri(Basel)
Thụy Sĩ
18
Thành tích theo câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]
Số lần vô địch
Câu lạc bộ
Lần cuối vô địch
27
Grasshopper
2003
21
Basel
2025
17
Servette
1999
17
Young Boys
2024
13
Zürich
2022
7
Lausanne-Sport
1965
3
La Chaux-de-Fonds
1964
3
Lugano
1949
3
Winterthur
1917
3
Aarau
1993
3
Neuchâtel Xamax
1988
2
St. Gallen
2000
2
Sion
1997
1
Anglo-American Club Zürich
1899
1
Biel-Bienne
1947
1
Luzern
1989
1
Brühl
1915
1
Étoile-Sporting
1919
1
Bellinzona
1948
Thành tích của các câu lạc bộ (chỉ thời kỳ chuyên nghiệp)
[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ
Số danh hiệu
Grasshopper
19
Basel
18
Young Boys
11
Zürich
10
Servette
Lausanne-Sport
5
La Chaux-de-Fonds
3
Lugano
Sion
2
Neuchâtel Xamax
Bellinzona
1
Aarau
Biel-Bienne
Luzern
St. Gallen
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
^ abSwitzerland - Danh sách vô địch RSSSF
^ Swiss Football League - Nationalliga A RSSSF
^ WSC 257 Jul 08. "When Saturday Comes – Border crossing". Wsc.co.uk. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2014.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: tên số: danh sách tác giả (liên kết)
^ Heinrich Schifferle. "Swiss Football League" (bằng tiếng Anh). European Professional Football Leagues. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 5 năm 2016.
^ UEFA.com. "Member associations - UEFA Coefficients - Country coefficients". UEFA.com. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2019.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
League table and results
Official website (bằng tiếng Đức)
Official website (bằng tiếng Pháp)
Super League Results, Fixtures and Stats
Map of Swiss Super League Stadiums
Switzerland – List of Champions, RSSSF.com
Bóng đá Thụy Sĩ
x
t
s
Hiệp hội bóng đá Thụy Sĩ
Đội tuyển nam
Đội tuyển nữ
Swiss Super League
Challenge League
Cúp Thụy Sĩ
x
t
s
Các giải bóng đá nam vô địch quốc gia châu Âu (UEFA)
Đang hoạt động
Albania
Andorra
Anh
Áo
Armenia
Azerbaijan
Ba Lan
Bắc Ireland
Bắc Macedonia
Belarus
Bỉ
Bosnia và Herzegovina
Bồ Đào Nha
Bulgaria
Cộng hòa Ireland
Cộng hòa Séc
Croatia
Đan Mạch
Đức
Estonia
Gibraltar
Gruzia
Hà Lan
Hungary
Hy Lạp
Iceland
Israel
Kazakhstan
Kosovo
Latvia
Litva
Luxembourg
Malta
Moldova
Montenegro
Na Uy
Nga
Pháp
Phần Lan
Quần đảo Faroe
Romania
San Marino
Scotland
Serbia
Síp
Slovakia
Slovenia
Tây Ban Nha
Thổ Nhĩ Kỳ
Thụy Điển
Thụy Sĩ
Ukraina
Wales
Ý
Giải thể
Đông Đức
Đức
Bezirksliga Bayern
Gauliga
Kreisliga Bayern
Hessen
Nordmain
Odenwald
Pfalz
Saar
Südmain
Südwest
Württemberg
Nordkreis-Liga
Oberliga Berlin
Oberliga Nord
Oberliga Süd
Oberliga Südwest
Oberliga West
Südkreis-Liga
Westkreis-Liga
Liên Xô
Nam Tư
Serbia và Montenegro
Tiệp Khắc
Không được công nhận
Artsakh
Bắc Síp
Đảo Man
Krym
Monaco
Thành Vatican
Liechtenstein là hiệp hội thành viên UEFA duy nhất không có giải vô địch quốc gia.
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Giải_bóng_đá_vô_địch_quốc_gia_Thụy_Sĩ&oldid=74183504” Thể loại:
Giải bóng đá vô địch quốc gia châu Âu
Swiss Super League
Thể loại ẩn:
Quản lý CS1: tên số: danh sách tác giả
Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
Bài có mô tả ngắn
Mô tả ngắn khác với Wikidata
Bài viết sử dụng hCard
Bản mẫu cổng thông tin có liên kết đỏ đến cổng thông tin
Trang có bản mẫu cổng thông tin trống
Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Đức (de)
Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Pháp (fr)
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lụcGiải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ49 ngôn ngữThêm đề tài