Giải Địa 7 - Bài 7: Môi Trường Nhiệt đới Gió Mùa

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 7Giải Địa Lý Lớp 7Giải Địa 7Bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa Giải Địa 7 - Bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa
  • Bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa trang 1
  • Bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa trang 2
  • Bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa trang 3
  • Bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa trang 4
  • Bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa trang 5
BÀI 7: MÓI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA Khí hậu Câu hỏi: Xác định vị trí của môi trường nhiệt đới gió mùa trên hình 5.1 (SGK, trang 16)? * Trả lòi: Môi trường nhiệt đới gió mùa nằm trong hai khu vực Nam Á và Đông Nam Á, có khí hậu đặc sắc của đới nóng. Câu hỏi: Quan sát các hình 7.1 và 7.2 (SGK, trang 23), nhận xét về hướng gió thổi vào mùa hạ và vào mùa đông ở các khu vực Nam Á và Đông Nam Ả. Giải thích tại sao lượng mưa ở các khu vực này lại có sự chênh lệch rất lớn giữa mùa hạ và mùa đông? Hình 7.1 - Lược đố gió mủa múa hạ ở Nam Á và Đông Nam Á * Gtô mùa múa dông Hình 7.2 - Lược đổ gió mùa mùa đông ờ Nam Á và Đông Nam Á * Trả lòi: Hướng gió thổi vào mùa hạ (Tây Nam - Đông Bắc) là gió Tín phong, và vào mùa đông (Đông Bắc - Tây Nam) là gió Đông Bắc. Gió mùa là loại gió thổi thường xuyên, quanh năm theo hai mùa và hai hướng khác nhau. Sự chênh lệch lượng mưa giữa hai mùa, vào mùa hạ (tháng 5 - tháng 10): mưa nhiều, lượng mưa lớn trên 1.500 mm. Vào mùa đông (tháng 11 - tháng 4): ít mưa, lượng mưa từ 250 mm - 700 mm (có nơi dưới 250 mm). Câu hởi: Tại sao hướng mũi tên chỉ hướng gió ở Nam Ả lại chuyển hướng ở cả hai mùa hè và mùa đông? * Trả lời: A Do ảnh hưởng của lực tự quay của Trái Đất nên gió vượt qua vùng xích đạo thường bị đổi hướng. Câu hỏi: Quan sát các biểu đồ nhiệt độ và tượng mưa của Hà Nội và Mum-bai (Ăn Độ), qua đó nêu nhận xét về diễn biến nhiệt độ, lượng mưa trong năm của khí hậu nhiệt đới gió mùa. Diễn biến nhiệt độ trong năm ở Hà Nội có gì khác ở Mum-baỉ? (SGK, trang 24) Hình 7.3. Biểu đồ nhiệt độ và lượng mua ciía Hà Nội * Trả lòi: Nhận xét về nhiệt độ và lượng mưa: Hà Nội (21°B) Mum-bai (19°B) Nhiệt độ Lượng mưa Nhiệt độ Lượng mưa Mùa hè Trên 30°C Mưa lớn (mùa mưa) Dưới 30°C Mưa lớn (mùa mưa) Mùa đông Dưới 18°c Mưa ít Trên 30 c Mưa nhò (mùa mưa) Biên độ nhiệt năm 12°c TB 1.722 mm / năm 7°c TB 1.784 mm / năm * Nhận xét: về nhiệt độ: + Hà Nội có mùa đông dưới 18°c, mùa hạ trên 30°C, biên độ nhiệt năm cao, trên 12°c. + Mum-bai có nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 30°C, tháng mát nhất trên 23°c. + Hà Nội có mùa đông lạnh, còn Mum-bai nóng quanh năm. về lượng mưa: Cả hai địa điểm đều có lượng mưa lớn, trên 1.500mm. Mùa đông, Hà Nội mưa nhiều hoTi Mum-bai. Câu hỏi: Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa là gì? Trả lời: Đặc điểm nổi bật: Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa. Thời tiết diễn biến thất thường. Các đặc điếm khác của môi trường Câu hỏi: Nhịp điệu mùa có ảnh hưởng như thế nào tới cảnh sắc thiên nhiên và cuộc sống con người trong môi trường nhiệt đới gió mùa? Trả lời: Nhịp điệu mùa có ảnh hưởng lớn đến cảnh sắc thiên nhiên và con người trong môi trường nhiệt đới gió mùa. Cảnh sắc thiên nhiên nhiệt đới gió mùa biến đổi theo mùa, tùy thuộc vào lượng mưa và sự phân bố lượng mưa trong năm mà có các thảm thực vật khác nhau. Câu hỏi: Nêu rõ các thảm thực vật của môi trường nhiệt đới gió mùa? Trả lời: Rừng nhiệt đới gió mùa, đồng cỏ cao nhiệt đới, rừng ngập mặn. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Khu vực điển hình của môi trường nhiệt đới gió mùa: A. Đông Nam Á B. Nam Á c. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai Câu 2: Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa: Nhiệt độ cao, lượng mưa lớn Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường c. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai Câu 3: Khí hậu nhiệt đới gió mùa thích hợp trồng các loại cây: A. Cà phê, chè B. Cao su c. Lúa nước D. Cả A, B, c đều đúng Câu 4: Quan sát hình 7.2 (SGK) hướng gió mùa mùa đông đến nước ta là hướng nào? A. Tây Nam - Đông Bắc B. Tây Bắc - Đông Nam c. Đông Bắc - Tây Nam D. Đông Nam - Tây Bắc Câu 5: Cảnh quan phổ biến của môi trường nhiệt đới gió mùa: Rừng rậm xanh quanh năm Đồng cỏ cao nhiệt đới c. Rừng ngập mặn D. Cả A, B, c đều đúng Câu 6: Môi trường nhiệt đới gió mùa là môi trường: A. Đa dạng và phong phú nhất đới nóng B. Nơi tập trung đông dân nhất thế giới c. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai ĐÁP ÁN Câu 1: c Câu 2: c Câu 3: D Câu 4: c Câu 5: D Câu 6: c

Các bài học tiếp theo

  • Bài 8: Các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng
  • Bài 9: Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng
  • Bài 10: Dân số và sức ép dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng
  • Bài 11: Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng
  • Bài 12: Thực hành: Nhận biết đặc điểm môi trường đới nóng
  • Bài 13: Môi trường đới ôn hòa
  • Bài 14: Hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hòa
  • Bài 15: Hoạt động công nghiệp ở đới ôn hòa
  • Bài 16: Đô thị hóa ở đới ôn hòa
  • Bài 17: Ô nhiễm môi trường ở đới ôn hòa

Các bài học trước

  • Bài 6: Môi trường nhiệt đới
  • Bài 5: Đới nóng. Môi trường xích đạo ẩm
  • Bài 4: Thực hành: Phân tích lược đồ dân số và tháp tuổi
  • Bài 3: Quần cư. Đô thị hóa
  • Bài 2: Sự phân bố dân cư. Các chủng tộc trên thế giới
  • Bài 1: Dân số

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Địa Lý Lớp 7
  • Sách Giáo Khoa - Địa Lí 7
  • Giải Địa Lí 7
  • Giải Địa 7(Đang xem)

Giải Địa 7

  • Phần một. THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
  • Bài 1: Dân số
  • Bài 2: Sự phân bố dân cư. Các chủng tộc trên thế giới
  • Bài 3: Quần cư. Đô thị hóa
  • Bài 4: Thực hành: Phân tích lược đồ dân số và tháp tuổi
  • Phần hai. CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÍ
  • Chương I - MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG, HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI NÓNG
  • Bài 5: Đới nóng. Môi trường xích đạo ẩm
  • Bài 6: Môi trường nhiệt đới
  • Bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa(Đang xem)
  • Bài 8: Các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng
  • Bài 9: Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng
  • Bài 10: Dân số và sức ép dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng
  • Bài 11: Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng
  • Bài 12: Thực hành: Nhận biết đặc điểm môi trường đới nóng
  • Chương II - MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HÒA. HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI ÔN HÒA
  • Bài 13: Môi trường đới ôn hòa
  • Bài 14: Hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hòa
  • Bài 15: Hoạt động công nghiệp ở đới ôn hòa
  • Bài 16: Đô thị hóa ở đới ôn hòa
  • Bài 17: Ô nhiễm môi trường ở đới ôn hòa
  • Bài 18: Thực hành: Nhận biết đặc điểm môi trường đới ôn hòa
  • Chương III - MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC. HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở HOANG MẠC
  • Bài 19: Môi trường hoang mạc
  • Bài 20: Hoạt động kinh tế của con người ở hoang mạc
  • Chương IV - MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH. HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI LẠNH
  • Bài 21: Môi trường ở đới lạnh
  • Bài 22: Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh
  • Chương V - MÔI TRƯỜNG VÙNG NÚI. HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở VÙNG NÚI
  • Bài 23: Môi trường vùng núi
  • Bài 24: Hoạt động kinh tế của con người ở vùng núi
  • Phần ba. THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
  • Bài 25: Thế giới rộng lớn và đa dạng
  • Chương VI - CHÂU PHI
  • Bài 26: Thiên nhiên châu Phi
  • Bài 27: Thiên nhiên châu Phi (Tiếp theo)
  • Bài 28: Thực hành: Phân tích lược đồ phân bố các môi trường tự nhiên, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở châu Phi
  • Bài 29: Dân cư, xã hội châu Phi
  • Bài 30: Kinh tế châu Phi
  • Bài 31: Kinh tế châu Phi (Tiếp theo)
  • Bài 32: Các khu vực châu Phi
  • Bài 33: Các khu vực châu Phi (Tiếp theo)
  • Bài 34: Thực hành: So sánh nền kinh tế của ba khu vực châu Phi
  • Chương VII - CHÂU MĨ
  • Bài 35: Khái quát châu Mĩ
  • Bài 36: Thiên nhiên Bắc Mĩ
  • Bài 37: Dân cư Bắc Mĩ
  • Bài 38: Kinh tế Bắc Mĩ
  • Bài 39: Kinh tế Bắc Mĩ (Tiếp theo)
  • Bài 40: Thực hành: Tìm hiểu vùng công nghiệp truyền thống ở Đông Bắc Hoa Kì và vùng công nghiệp "Vành đai Mặt Trời"
  • Bài 41: Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ
  • Bài 42: Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ (Tiếp theo)
  • Bài 43: Dân cư, xã hội Trung và Nam Mĩ
  • Bài 44: Kinh tế Trung và Nam Mĩ
  • Bài 45: Kinh tế Trung và Nam Mĩ (Tiếp theo)
  • Bài 46: Thực hành: Sự phân hóa của thảm thực vật ở sườn đông và sườn tây của dãy núi An - đet
  • Chương VIII - CHÂU NAM CỰC
  • Bài 47: Châu Nam Cực - châu lục lạnh nhất thế giới
  • Chương IX - CHÂU ĐẠI DƯƠNG
  • Bài 48: Thiên nhiên châu Đại Dương
  • Bài 49: Dân cư và kinh tế châu Đại Dương
  • Bài 50: Thực hành: Viết báo cáo về đặc điểm tự nhiên của Ô - xtrây - li - a
  • Chương X - CHÂU ÂU
  • Bài 51: Thiên nhiên châu Âu
  • Bài 52: Thiên nhiên châu Âu (Tiếp theo)
  • Bài 53: Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa châu Âu
  • Bài 54: Dân cư, xã hội châu Âu
  • Bài 55: Kinh tế châu Âu
  • Bài 56: Khu vực Bắc Âu
  • Bài 57: Khu vực Tây và Trung Âu
  • Bài 58: Khu vực Nam Âu
  • Bài 59: Khu vực Đông Âu
  • Bài 60: Liên minh châu Âu
  • Bài 61: Thực hành: Đọc lược đồ, vẽ biểu đồ cơ cấu kinh tế châu Âu

Từ khóa » Trường Nhiệt đới Gió Mùa