Giải Địa 8 - Bài 36. Đặc điểm đất Việt Nam

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 8Giải Địa Lý Lớp 8Giải Địa 8Bài 36. Đặc điểm đất Việt Nam Giải Địa 8 - Bài 36. Đặc điểm đất Việt Nam
  • Bài 36. Đặc điểm đất Việt Nam trang 1
  • Bài 36. Đặc điểm đất Việt Nam trang 2
  • Bài 36. Đặc điểm đất Việt Nam trang 3
Bài 36 1. Đặc điêm chung của đất Việt Nam Câu hỏi: Em hãy đọc tên các loại đất ghì ở hình Oát mùn núi cao trôn Các loại đá oát mận ven biển Đãi fera'.it ứỏ vầng đố: núi thẵp trên càc íoại đà Đãt DỔI tụ phũ sa Strong ớé) ’ròng lua, hoa mầu Đát bó? tụ phú sa (trong đỗ) tròng lúa. hoa màu oái bâi ven sòng (ngoài đô) Nứí Đổt Oổng oàng sông Mồ Ven bíểr ĐẬC ĐIÈM ĐẤT VIỆT NAM Thổm •ực • địa Hình 36.1. Lát cắt địa hình - thô nhưỡng theo vĩ tuyến 2Ơ‘B Trả lòi: Đất mùn núi cao trên các loại đá, đất feralit đỏ vàng, đất bồi tụ phù sa (trong đê), đất bãi ven sông (ngoài đê), đất mặn ven biển. Câu hỏi: Muốn hạn chế hiện tượng đất bị xói mòn và đá ong hóa, chủng ta cần phải làm gì? Trả lòi: Trồng cây, trồng rừng, phù xanh đất trống, đồi trọc, bảo vệ lớp phủ thực vật, chống xói mòn và đá ong hóa. Câu hỏi: Quan sát hình 36.2, em hãy cho biết đất badan và đất đá vôi phân bố chủ yếu ở những vùng nào? Hình 36.2. Lược đồ phân bố các loại đất chỉnh ở Việt Nam Đất badan phân bố chủ yếu ỏ' Tây Nguyên, đất đá vôi phân bố chủ yểu ở vùng núi đá vôi phía Bắc. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất ở Việt Nam Càu hỏi: Đất đai là nguồn tài nguyên quý giá, cần phải khai thác và sử dụng như thế nào để có hiệu quả cao? Trả lời: Cải tạo đất, khai thác và sử dụng hợp lí, có kế hoạch. Chống xói mòn, rửa trôi, bạc màu đất ở các miền đồi núi. Cải tạo các loại đất chua mặn, phèn ở các miền đồng bằng ven biển. Câu hỏi: So sánh ba nhóm đất chính ở nước ta về đặc tính, sự phân bố và giá trị sử dụng. Trả lời: Đất feral it: chiếm 65% diện tích đất tự nhiên. Đặc tính: chứa ít mùn, nhiều sét, nhiều hợp chất nhôm, sắt, có màu đỏ vàng, phân bố chủ yếu ở Tây Nguyên, thích họp trồng cây công nghiệp nhiệt đới. Đất mùn núi cao: chiếm 11%. Đặc tính: tơi xốp, giàu mùn, có màu đen hoặc nâu, hình thành dirói thảm rừng á nhiệt đói hoặc ôn đói vùng cao. Chù yếu là đất rừng đầu nguồn, giá trị kinh tế phát triển lâm nghiệp. Nhóm đất phù sa sông và biển: chiếm 24% diện tích đất tự nhiên. Đặc tính: tơi xốp, giàu mùn, độ phi cao, dễ canh tác, thích hợp với các loại cây trồng: lúa. hoa màu, cây ăn quả... BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Dựa vào hình 36.1, cho biết đất feralit đỏ vàng đồi núi thấp trên các loại đá nằm ở vị trí nào? I B. II c. Ill D. IV Câu 2: Nước ta có mấy nhóm đất chính? A. 2 nhóm B. 3 nhóm c. 4 nhóm D. 5 nhóm Câu 3: Sự đa dạng của đất lả do các nhân tố nào tạo nên? A. Đá mẹ. B. Địa hình, khí hậu, nguồn nước. Sinh vật, tác động cùa con người. D. Cả A, B, c đều đúng. Câu 4: Nước ta có các nhóm đất chính nào? A. Nhóm đất mùn núi cao. B. Nhóm đất feralit. C. Nhóm đất bồi tụ phù sa sông biển. D. Cả A, B, c đều đúng. Câu 5: Đất có màu đỏ thẫm hoặc vàng, độ phi cao thích họp với nhiều loại cây công nghiệp được hình thành trên loại đá nào? A. Đá vôi. B. Đá badan. c. Đá phiến mica. D. Đá granit. Câu 6: Nhóm đất bồi tụ phù sa sông biển chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích đất tự nhiên? A. 18% B. 21% C. 24% D. 27% Câu 7: Đất tơi xốp giữ nước tốt thích hợp nhất với cây: Lương thực. B. Công nghiệp lâu năm. c. Cây ăn quả. D. Công nghiệp hằng năm. Câu 8: Loại đất phù sa tốt nhất để trồng lúa hoa màu là: Đất trong đê các con sông ở Bắc Bộ và Trung Bộ. Đất ngoài đê các con sông ở Bắc Bộ và Trung Bộ. Đất phù sa được bồi đắp hằng năm ở Nam Bộ. Cả B, c đều đúng. Câu 9: Đất phèn mặn chiếm diện tích lớn tập trung chủ yếu ở vùng nào? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải miền Trung. c. Đồng bàng sông Cửu Long. D. Cả A, B, c đều đúng. Câu 10: Diện tích đất ở nước ta có hạn, vì thế việc khai thác và sử dụng cần phải: Hợp lí và hiệu quả. Có biện pháp cải tạo chống các hiện tượng thoái hóa đất. c. Cả A, B đều đúng. Cả A, B đều sai. ĐÁP ÁN Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lòi B B D D B c A c c c

Các bài học tiếp theo

  • Bài 37. Đặc điểm sinh vật Việt Nam
  • Bài 38. Bảo vệ tài nguyên sinh vật Việt Nam
  • Bài 39. Đặc điểm chung của tự nhiên Việt Nam
  • Bài 40. Thực hành: Đọc lát cắt địa lí tự nhiên tổng hợp
  • Bài 41. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
  • Bài 42. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
  • Bài 43. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

Các bài học trước

  • Bài 35. Thực hành về khí hậu, thủy văn Việt Nam
  • Bài 34. Các hệ thống sông lớn ở nước ta
  • Bài 33. Đặc điểm sông ngòi Việt Nam
  • Bài 32. Các mùa khí hậu và thời tiết ở nước ta
  • Bài 31. Đặc điểm khí hậu Việt Nam
  • Bài 30. Thực hành: Đọc bản đồ địa hình Việt Nam
  • Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình
  • Bài 28. Đặc điểm địa hình Việt Nam
  • Bài 27. Thực hành: Đọc bản đồ Việt Nam
  • Bài 26. Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Địa Lý Lớp 8
  • Sách Giáo Khoa - Địa Lí 8
  • Giải Địa Lí 8
  • Giải Địa 8(Đang xem)

Giải Địa 8

  • Phần một. THIÊN NHIÊN, CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC (tiếp theo)
  • XI. CHÂU Á
  • Bài 1. Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản
  • Bài 2. Khí hậu châu Á
  • Bài 3. Sông ngòi và cảnh quan châu Á
  • Bài 4. Thực hành: Phân tích hoàn lưu gió gió mùa ở châu Á
  • Bài 5. Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á
  • Bài 6. Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của châu Á
  • Bài 7. Đặc điểm phát triển kinh tế - Xã hội các nước châu Á
  • Bài 8. Tình hình phát triển kinh tế - Xã hội ở các nước châu Á
  • Bài 9. Khu vực Tây Nam Á
  • Bài 10. Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á
  • Bài 11. Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á
  • Bài 12. Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á
  • Bài 13. Tình hình phát triển kinh tế - Xã hội khu vực Đông Á
  • Bài 14. Đông Nam Á - Đất liền và hải đảo
  • Bài 15. Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam Á
  • Bài 16. Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á
  • Bài 17. Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
  • Bài 18. Thực hành: Tìm hiểu Lào và Cam - pu - chia
  • XII. TỔNG KẾT ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN VÀ ĐỊA LÍ CÁC CHÂU LỤC
  • Bài 19. Địa hình với tác động của nội, ngoại lực
  • Bài 20. Khí hậu và cảnh quan trên Trái Đất
  • Bài 21. Con người và môi trường địa lí
  • Phần hai. ĐỊA LÍ VIỆT NAM
  • Bài 22. Việt Nam - Đất nước, con người
  • ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
  • Bài 23. Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam
  • Bài 24. Vùng biển Việt Nam
  • Bài 25. Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam
  • Bài 26. Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam
  • Bài 27. Thực hành: Đọc bản đồ Việt Nam
  • Bài 28. Đặc điểm địa hình Việt Nam
  • Bài 29. Đặc điểm các khu vực địa hình
  • Bài 30. Thực hành: Đọc bản đồ địa hình Việt Nam
  • Bài 31. Đặc điểm khí hậu Việt Nam
  • Bài 32. Các mùa khí hậu và thời tiết ở nước ta
  • Bài 33. Đặc điểm sông ngòi Việt Nam
  • Bài 34. Các hệ thống sông lớn ở nước ta
  • Bài 35. Thực hành về khí hậu, thủy văn Việt Nam
  • Bài 36. Đặc điểm đất Việt Nam(Đang xem)
  • Bài 37. Đặc điểm sinh vật Việt Nam
  • Bài 38. Bảo vệ tài nguyên sinh vật Việt Nam
  • Bài 39. Đặc điểm chung của tự nhiên Việt Nam
  • Bài 40. Thực hành: Đọc lát cắt địa lí tự nhiên tổng hợp
  • Bài 41. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
  • Bài 42. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
  • Bài 43. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

Từ khóa » địa Lý Bài 36 Lớp 8