Giải Địa Lý Lớp 8 Bài 5: Đặc điểm Dân Cư, Xã Hội Châu Á - Giải Bài Tập

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 8Giải Địa Lý Lớp 8Giải Bài Tập Địa Lý Lớp 8Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á Giải Địa Lý lớp 8 Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á
  • Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á trang 1
  • Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á trang 2
  • Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á trang 3
  • Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á trang 4
  • Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á trang 5
  • Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á trang 6
  • Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á trang 7
Bài 5. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI CHÂU Á CÂU HỎI Tự LUẬN Câu 1 Dựa vào bảng số liệu dưới đây: Dân số các châu lục qua một số năm (ĐV: triệu người) Năm 1950 2000 2005 Tỉ lệ gia tăng tự nhiên (%) năm 2005 Châu Á 1402 3683 3921 1,3 Châu Âu 547 729 730 -0,1 Châu Đại Dương 13 30,4 33 1,0 Châu Mĩ 339 829 887,7 1,1 Châu Phi 221 784 906 2,3 Toàn thế giới 2522 6055,4 6477,7 1,2 Em hãy: a/ Tính tỉ lệ dân số của châu Á so dân số toàn thế giới trong các năm trên. b/ Nhận xét số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của châu Á so vởi các châu lục khác và so với thế giới. Trả lời a/ Tỉ lệ dân số châu Á so dân số toàn thế giới (%). Tỉ lệ dân sô' Năm 1950 Năm 2000 Năm 2005 Châu Á 55,6 60,8 60,5 Thế giới 100 100 100 b/ Nhận xét: Châu Á có dân số đông hơn các châu lục khác, chiếm hơn Vỉ. dân số thế giới nhưng tỉ lệ dân số châu Á trong dân số toàn thế giới giảm dần. Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của châu Á thấp hơn châu Phi, nhưng cao hơn tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của các châu lục khác và của toàn thế giới. Câu 2 Dựa vào hình 5.1 trong SGK, em hãy cho biết dân cư châu Á thuộc những chủng tộc nào? Trình bày tình hình phân bố chủng tộc ở châu Á. Trả lời + Dân cư châu Á thuộc các chủng tộc: + Tình hình phân bố chủng tộc ở châu Á: Chủng tộc Môn-gô-lô-it: Đông Á, Trung Á, Đông Nam Á. Ngoài ra còn có ở Bắc Á. Chủng tộc ơ-rô-pê-ô-it: Tây Nam Á, Nam Á (Pa-kix-tan, phía bắc Ân Độ), Bắc Á (Liên Bang Nga). Chủng tộc Ô-xtra-lô-it: Đông Nam Á, phía nam Ấn Độ. * Ngày nay, các luồng di dân và sự mở rộng giao lưu đã dẫn tới sự kết hợp người giữa các chủng tộc, bức tranh phân bô' các chủng tộc đang có sự thay đổi. Câu 3 Quan sát các biểu đồ dưới đây: Biểu đồ tỉ lệ dân số châu Á trong dân số thế giới năm 2000 và năm 2005 (Đơn vị: %). Em hãy nêu nhận xét và tỉ lệ dân sô' của châu Á trong dân sô' thế giới Chú giải Châu Á Phần còn lai của thê' giới Trả lời Châu Á chiếm hơn 60% dân sô' của thế giới cho thấy châu Á là châu lục có dân sô' đông nhất thế giới. Tỉ lệ dân số châu Á trong dân sô' thế giới có xu hướng giảm cho thây dân sô' của châu Á có tốc độ tăng chậm hơn một sô' châu lục khác. Câu 4 Em hãy kể tên các quốc gia có dân số đông trên 100 triệu người ở châu Á. Trả lời Các quốc gia có dân sô' đong trên 100 triệu người ở châu Á là: + Trung Quốc (1303 triệu người). + Ấn Độ (1103 triệu người). + In-đô-nê-xi-a (222 triệu người). + Pa-kit-xtan (162 triệu người). + Băng-la Đét (144 triệu người). + Nhật Bản (127 triệu người). (Sô" liệu năm 2005). Câu 5 Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số của châu Á thời kì 1800 - 2005 (triệu người). Năm 1800 1900 1950 1970 1990 2205 Số dân (Triệu người) 600 880 1402 2100 3110 3921 Hãy vẽ biểu đồ thể hiện bảng số liệu trên và nêu nhận xét sự gia tăng dân số của châu Á. Trả lời + Vẽ biểu đồ Biểu đồ dân số của châu Á thời kì 1800 - 2005 (Đơn vị: triệu người) + Nhận xét: Từ năm 1800 đến năm 2005, dân số châu Á tăng hơn 6,5 lần. Dân số châu Á tăng nhanh từ sau 1950. Thời kì 1800 - 1950, trong 150 năm, số dân tăng thêm là 802 triệu người. Thời kì 1950 - 2005, chỉ trong 55 năm, dân số tăng thêm 2519 triệu người. Thời gian tăng gấp đôi dân số rút ngắn lại: Thời kì 1800 - 1950: dân số tăng gấp đôi mất 150 năm. Thời kì 1950 - 1990 chỉ trong 40 năm dân số lại tăng gấp đôi. Câu 6 Châu Á là nơi ra đời của các tôn giảo lớn nào? Ở đâu? Trả lời + Châu Á là nơi ra đời của bôn tôn giáo lớn: Ấn Độ giáo, Phật giáo, Ki-tô giáo, Hồi giáo. + An Độ giáo và Phật giáo ra đời ở An Độ (khu vực Nam A) + Ki-tô giáo ra đời ở Pa-le-xtin, Hồi giáo ra đời ở Ả-rập-xê-út (khu vực Tây Nam Á). Câu 7 Em hãy trình bày địa bàn phân bố chính của bốn tôn giáo lớn ở châu Á? Trả lời Phân bố của bốn tôn giáo lớn ở châu Á: + Ấn Độ giáo: Ấn Độ (Nam Á). + Phật giáo: Nam Á (Xri Lan-ca, Nê-pan, Bu-tan), Đông Á (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc...) Trung Á (Mông cổ), Đông Nam Á (Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam). + Ki-tô giáo: Đông Nam Á (Phi-lip-pin, Đông Ti-mo). + Hồi giáo: Tây Nam Á (trừ I-xra-en), Nam Á (Pa-kix-tan), Đông Nam Á (In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Ma-lai-xi-a). II. CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM (Khoanh tròn chỉ một chữ cái trước đáp án chọn). Câu 1 Hiện nay, châu Á chiếm hơn: A. Gần 1/4 dân số thế giới. B. Gần 2/4 dân số thế giới, c. Hơn 2/4 dân số thế giới. D. Hơn 2/3 dân số thế giới. Câu 2 Tỉ lệ tăng dân số’ tự nhiên của châu Á hiện nay: Cao nhất thế giới. Thấp nhất thế giới. c. Ngang với mức trung bình của thế giới. D. Cao hơn mức trung bình của thế giới. Câu 3 Hiện nay, châu lục nào có tỉ lệ tăng dân số tự nhiên cao hơn châu Á? • Châu Âu. B. Châu Mĩ. c. Châu Phi. D. Châu Đại Dương. Câu 4 Quốc gia nào đông dân nhất ở châu Á? A. An Độ. B. Trung Quốc, c. In-đô-nê-xi-a. D. Nhật Bản. Câu 5 Trong khu vực Đông Nam Á, quốc gia đông dân nhất là: A. In-đô-nê-xi-a. B. Việt Nam. c. Phi-lip-pin. D. Thái Lan. Câu 6 Hai quốc gia có dân số trên 1 tỉ người của thế giới là: Trung Quốc, Nhật Bản. Trung Quốc, Ấn Độ. c. Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a. D. Trung Quốc, Hoa Kì. Câu 7 Chủng tộc Ô-xtra-lô-it phân bố chủ yếu ở: A. Bắc Á. B. Đông Á. c. Tây Nam Á. D. Đông Nam Á. Câu 8 Chủng tộc ơ-rô-pê-ô-it phân bô' tập trung nhiều ở: A. Đông Á. B. Trung Á. c. Đông Nam Á. D. Tây Nam Á. Câu 9 Tôn giáo nào ra đời sớm nhất ở châu Á? A. Ấn Độ giáo. B. Phật giáo, c. Ki-tô giáo. D. Hồi giáo. Câu 10 Điều gì dưới đây không đúng? Các tôn giáo lớn trên thế giới đều ra đời ở châu Á. Đông Á là chĩếc nôi của nhiều tôn giáo-lởn của thế giới. c. Trong các tôn giáo lớn, Hồi giáo là tôn giáo ra đời muộn nhất. D. Phật giáo ra đời ỏ' Ấn Độ nhưng thịnh hành ở Đông Á và Đông Nam Á.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 6: Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của châu Á
  • Bài 7: Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước châu Á
  • Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế - xã hội ở các nước châu Á
  • Bài 9: Khu vực Tây Nam Á
  • Bài 10: Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á
  • Bài 11: Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á
  • Bài 12: Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á
  • Bài 13: Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Á
  • Bài 14: Đông Nam Á - đất liền và hải đảo
  • Bài 15: Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam Á

Các bài học trước

  • Bài 4: Thực hành: Phân tích hoàn lưu gió gió mùa ở châu Á
  • Bài 3: Sông ngòi và cảnh quan châu Á
  • Bài 2: Khí hậu châu Á
  • Bài 1: Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Địa Lý Lớp 8(Đang xem)
  • Sách Giáo Khoa - Địa Lí 8
  • Giải Địa Lí 8
  • Giải Địa 8

Giải Bài Tập Địa Lý Lớp 8

  • Phần một: THIÊN NHIÊN, CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC (tiếp theo)
  • XI. CHÂU Á
  • Bài 1: Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản
  • Bài 2: Khí hậu châu Á
  • Bài 3: Sông ngòi và cảnh quan châu Á
  • Bài 4: Thực hành: Phân tích hoàn lưu gió gió mùa ở châu Á
  • Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á(Đang xem)
  • Bài 6: Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của châu Á
  • Bài 7: Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước châu Á
  • Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế - xã hội ở các nước châu Á
  • Bài 9: Khu vực Tây Nam Á
  • Bài 10: Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á
  • Bài 11: Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á
  • Bài 12: Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á
  • Bài 13: Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Á
  • Bài 14: Đông Nam Á - đất liền và hải đảo
  • Bài 15: Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam Á
  • Bài 16: Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á
  • Bài 17: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
  • Bài 18: Thực hành: Tìm hiểu Lào và Cam-pu-chia
  • XII: TỔNG KẾT ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN VÀ ĐỊA LÍ CÁC CHÂU LỤC
  • Phần hai: ĐỊA LÍ VIỆT NAM
  • Bài 22: Việt Nam - đất nước, con người
  • Bài 23: Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam
  • Bài 24: Vùng biển Việt Nam
  • Bài 25: Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam
  • Bài 26: Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam
  • Bài 27: Thực hành: Đọc bản đồ Việt Nam
  • Bài 28: Đặc điểm địa hình Việt Nam
  • Bài 29: Đặc điểm các khu vực địa hình
  • Bài 30: Thực hành: Đọc bản đồ địa hình Việt Nam
  • Bài 31: Đặc điểm khí hậu Việt Nam
  • Bài 32: Các mùa khí hậu và thời tiết ở nước ta
  • Bài 33: Đặc điểm sông ngòi Việt Nam
  • Bài 34: Các hệ thống sông lớn ở nước ta
  • Bài 35: Thực hành về khí hậu, thủy văn Việt Nam
  • Bài 36: Đặc điểm đất Việt Nam
  • Bài 37: Đặc điểm sinh vật Việt Nam
  • Bài 38: Bảo vệ tài nguyên sinh vật Việt Nam
  • Bài 39: Đặc điểm chung của tự nhiên Việt Nam
  • Bài 40: Thực hành: Đọc lát cắt địa lí tự nhiên tổng hợp
  • Bài 41: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
  • Bài 42: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
  • Bài 43: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
  • Đáp án câu hỏi trắc nghiệm, ô chữ

Từ khóa » đặc điểm Dân Cư Xã Hội Châu á Lớp 8