Giải Hóa 9: Bài 38. Axetilen

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 9Giải Bài Tập Hóa 9Giải Hóa 9Bài 38. Axetilen Giải Hóa 9: Bài 38. Axetilen
  • Bài 38. Axetilen trang 1
  • Bài 38. Axetilen trang 2
  • Bài 38. Axetilen trang 3
  • Bài 38. Axetilen trang 4
BÀI 38. AXETILEN A. KIẾN THỨC CẦN NAM vững Công thức phân tử: C2H2. Phân tử khối: 26 Tính chất vật lí - Axetiỉen là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí. GIẢI BÀI TẬP HÓA HỌC 9 Cấu tạo phân tử: Phân tử C2H2 có một liên kết ba. Trong liên kêt ba có hai liên kết kém bền vững, dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hoá học. H-OC-H hoặc CHsCH Tính châ't hoá học + Axetilen cháy trong oxi với ngọn lửa sáng, sinh ra co2 và H2O và toả nhiệt rất mạnh: 2C,H, + 50, >4CO2 + 2H,O + Làm mất màu dung dịch brom: CH = CH + Br, >BrCH = BrCH Sản phẩm mới sinh ra vẫn còn liên kết đôi trong phân tử nên có thể cộng tiếp với một phân tử brom nữa: Br-CH=CH-Br + Br2 -> Br2CH-CHBr2 Trong điều kiện thích hợp, axetilen cũng có phản ứng cộng với hiđro và một số chất khác. ứng dụng: dùng làm nhiên liệu cho đèn xì oxi - axetilen đế cắt kim loại, sản xuất nhựa PVC, cao su, axit axetic,... Điều chế: cho canxi cacbua (đất đèn) phản ứng với nước hoặc nhiệt phân metan ỏ' nhiệt độ cao: ,CaC2 + 2H2O -> Ca(OH)2 ị + C2H2 T 2CH4 , > C2H2 + 3H2 B. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA Câu 1. Hãy cho biết trong các chất sau: CH3-CH, ; CH s CH;CH2 = CH2 :CH4 ;CH s C-CH. Chất nào có liên kết ba trong phân tử? Chất nào làm mất màu dung dịch brom? Bài giải Liên kết ba Mất màu dung dịch brom CH3 - CH3 Không Không CH — CH Có Có CH2 = CH2 Không Có CH4 Không Không CH = c - CH3 Có Có Câu 2. Cần bao nhiêu ml dung dịch brom O,1M để tác dụng hết với: 0,224 lít etilen ở điều kiện tiêu chuẩn. 0,224 lít axetilen ở điều kiện tiêu chuẩn. Bài giải Br2 —> C2H4Br2 0,01 a. Phương trình hóa học: C2H4 + (mol) 0,01 -> nc4H4 =-^^ = 0,01 (mol) n ! TT n 0,01 ! Br2 0;1 = 0,1 (lit) = 100 (ml) Phương trình hóa học: C2H2 + 2Br2 -> C2H2Br4 (mol) 0,01 -> 0,02 nc2H2 = = 0,01 (mol), nBr2 = 0,02 mol -> VBr, = #- = = 0,2. (Z) = 200 (ml) Br2 CM 0,1 Câu 3. Biết rằng 0,1 lít khí etilen (đktc) làm mất màu tôi đa 50ml dung dịch brom. Nếu dùng 0,1 lít khí axetilen (đktc) thì có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung dịch brom trên? Bài giải Phương trình hóa học: C2H4 + Br2 -» C2H4Br2 (mol) 1 1 C2H2 + 2Br2 -> C2H2Br4 (mol) 1 2 0,1 lít etilen làm mất màu tối đa 50ml dung dịch trên. 0,1 lít axetilen làm mất màu tối đa lOQml dung dịch trên. Câu 4. Đốt cháy 28ml hỗn hợp khí metan và axetilen cần phải dùng 67,2ml khí oxi. Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp. Tính thể tích khí co2 sinh ra. (Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Bài giải Phương trình hóa học: CH4 + 2O2 co2 + 2H2O (ml) X 2x X 2C2H2 + 5O2 -> 4CO2 + 2H2O (ml) y |y 2y Tỷ lệ số mol bằng tỷ lệ thể tích: Gọi X, y lần lượt là thể tích của CH4, C2H2 trong hỗn hợp. 2x + ^y = 67,2 2 22,4 —7.100% = 80% 28 Theo đề bài, ta có hệ phương trình: X + y = 28 Vậy %V(CH4) = |ịioo% = 20% , % V(C2H2) = 28 b. VCO2 = X + 2y = 5,6 + 2.22,4 = 50,4 (ml) Câu 5. Cho 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm C2H4, C2H2 tác dụng hết với dung dịch brom dư, lượng brom đã tham gia phản ứng là 5,6 gam. Hãy viết phương trình hóa học. Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp. Bài giải Phương trình hóa học: C2H4 + Br2 -» C2H4Br2 (mol) X X C2H2 + 2Br2 -> C2H2Br4 (mol) y 2y nhhợp = 7^1 = 0,025(mol); nBr2 = lẻl = 0,035(mol) Gọi X, y lần lượt là số mol của C2H4, C2H2 trong hỗn hợp. X Theo đề bài ta có hệ phương trình : Jx + y = 0,025 Jx = 0,015 [x + 2y = 0,035 [y = 0,01 nt;Hj = 0,015mol-» VC Hj =0,015.22,4 = 0,336 (lít) nc,H: = 0,01mol ->VC.H; =0,01.22,4 = 0,224 (lít) %Vr,H =ậ^-100% = 60% C;Hj 0,56 0,224 %VC „ = ■100% = 40% C;H; 0,56

Các bài học tiếp theo

  • Bài 39. Benzen
  • Bài 40. Dầu mỏ và khí thiên nhiên
  • Bài 41. Nhiên liệu
  • Bài 42. Luyện tập chương IV: Hiđrocacbon - Nhiên liệu
  • Bài 44. Rượu Etylic
  • Bài 45. Axit Axetic
  • Bài 46. Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic
  • Bài 47. Chất béo
  • Đề ôn tập học kì I
  • Đề ôn tập học kì II

Các bài học trước

  • Bài 37. Etilen
  • Bài 36. Metan
  • Bài 35. Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
  • Bài 34. Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
  • Bài 32. Luyện tập chương III: Phi kim - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • Bài 31. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • Bài 30. Silic - Công nghiệp Silicat
  • Bài 29. Axit cacbonic và muối cacbonat
  • Bài 28. Các oxit của Cacbon
  • Bài 27. Cacbon

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Hóa Học 9
  • Giải Hóa 9(Đang xem)
  • Sách Giáo Khoa - Hóa Học 9

Giải Hóa 9

  • CHƯƠNG I. CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
  • Bài 1. Tính chất hóa học của oxit, khái quát về sự phân loại oxit
  • Bài 2. Một số oxit quan trọng
  • Bài 3. Tính chất hóa học của axit
  • Bài 4. Một số axit quan trọng
  • Bài 5. Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit và axit
  • Bài 7. Tính chất hóa học của bazơ
  • Bài 8. Một số bazơ quan trọng
  • Bài 9. Tính chất hóa học của muối
  • Bài 10. Một số muối quan trọng
  • Bài 11. Phân bón hóa học
  • Bài 12. Muối quan hệ giữa các loại hợp chất vô vơ
  • Bài 13. Luyện tập chương I: Các loại hợp chất vô cơ
  • CHƯƠNG II. KIM LOẠI
  • Bài 15. Tính chất vật lí của kim loại
  • Bài 16. Tính chất hóa học của kim loại
  • Bài 17. Dãy hoạt động hóa học của kim loại
  • Bài 18. Nhôm
  • Bài 19. Sắt
  • Bài 20. Hợp kim sắt: Gang, thép
  • Bài 21. Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
  • Bài 22. Luyện tập chương II
  • Bài 24. Ôn tập học kì I
  • CHƯƠNG III. PHI KIM - SƠ LUƠC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
  • Bài 25. Tính chất của phi kim
  • Bài 26. Clo
  • Bài 27. Cacbon
  • Bài 28. Các oxit của Cacbon
  • Bài 29. Axit cacbonic và muối cacbonat
  • Bài 30. Silic - Công nghiệp Silicat
  • Bài 31. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • Bài 32. Luyện tập chương III: Phi kim - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • CHƯƠNG IV. HIĐROCACBON - NHIÊN LIỆU
  • Bài 34. Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
  • Bài 35. Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
  • Bài 36. Metan
  • Bài 37. Etilen
  • Bài 38. Axetilen(Đang xem)
  • Bài 39. Benzen
  • Bài 40. Dầu mỏ và khí thiên nhiên
  • Bài 41. Nhiên liệu
  • Bài 42. Luyện tập chương IV: Hiđrocacbon - Nhiên liệu
  • CHƯƠNG V. DẨN XUẤT CỦA HIĐROCACBON - POLIME
  • Bài 44. Rượu Etylic
  • Bài 45. Axit Axetic
  • Bài 46. Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic
  • Bài 47. Chất béo
  • PHỤ LỤC
  • Đề ôn tập học kì I
  • Đề ôn tập học kì II

Từ khóa » Hóa 9 Bài 38 Bài 4