GIẢI PHÁP TRIỆT ĐỂ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GIẢI PHÁP TRIỆT ĐỂ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch giải pháp triệt để
a radical solution
giải pháp triệt đểgiải pháp triệtgiải pháp cấp tiến
{-}
Phong cách/chủ đề:
G is designed to solve exactly that problem.Đừng vội vàng với các giải pháp triệt để.
Do not rush to radical solutions.G là giải pháp triệt để cho vấn đề đó.
G is the perfect solution to this problem.Đó là một bước tiến, nhưng không phải là một giải pháp triệt để.
It's a good step forward, but not a full solution.Hơn nữa, không ai có giải pháp triệt để cho mọi loại bệnh.
Further, no one has a solution to all illness.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từphương pháp chính giải pháp blockchain giải pháp hay giải pháp nhanh giải pháp iot giải pháp rất tốt giải pháp saas HơnSử dụng với động từphương pháp điều trị phương pháp tiếp cận cơ quan lập phápbiện pháp khắc phục pháp thuật hội đồng lập phápnói tiếng phápđến phápgiải pháp phù hợp giải pháp thay thế HơnSử dụng với danh từphương phápgiải phápluật pháppháp luật pháp lý hiến phápbiện phápliệu pháptiếng phápnước phápHơnThứ hai:chúng tôi muốn tìm thấy hoặc đề ra một giải pháp triệt để cho vấn đề đó.
Number two: we want to find or propose a radical solution for solving that problem.Và đó chính là giải pháp triệt để an toàn của chúng ta.
And, of course, this is the ultimate guarantee for our security.Nếu quả tim bị tổn thương tới mức không thể chữa được,cần xem xét một giải pháp triệt để hơn.
If the heart becomes so damaged that it can't be repaired,a more drastic approach should be considered.Chính phủ New SouthWale đã công bố một giải pháp triệt để cho cuộc khủng hoảng nước.
The New South Wales government has unveiled a radical solution to the water crisis.Giải pháp triệt để duy nhất là phẫu thuật não cô rồi cắt bỏ tuyến yên, nhưng rất là nguy hiểm.
The only permanent solution is to cut into your brain and remove your pituitary gland, but surgery's dangerous.Djokovic đã tìm kiếm một giải pháp triệt để mà không xem xét đến những hệ quả lâu dài sau đó.
Djokovic looked for a radical solution in his diet without considering the long-term consequences.Bài viết này sẽ phân tích những lý do cơ bản vàđưa ra giải pháp triệt để khắc phục những vấn đề này.
This article will analyze the possible reasons andprovide 4 quick methods to solve this problem.Hiện nay cộng đồng chúng ta đã nhận thức rõ hơn về tác hại của bao bì nhựa,tuy nhiên chúng ta vẫn chưa có giải pháp triệt để.
Our community now is more aware of the harmful effects of plastic packaging,but we still do not have a thorough solution.Thế giới cần chung tay và đưa ra các giải pháp triệt để nhằm ngăn chặn thảm hoạ thế này xảy ra lại”.
The world should join hands and take resolute measures to prevent such tragedy from happening again.".Đây không phải là lần đầu tiên Thịtrưởng Paris đề xuất một giải pháp triệt để chống ô nhiễm không khí.
It's not the first timeParis's socialist mayor has proposed a radical solution to combat air pollution.Một số nhà sản xuấtmáy in như HP có các giải pháp triệt để hơn để buộc khách hàng sử dụng hộp mực của họ.
Some printer manufacturers like HP have more radical solutions to force their customers to use their cartridges.Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp triệt để bao gồm hướng dẫn khi làm việc với màu sắc cũng như những công cụ khác thì Color Tutorial của W3Schools là một lựa chọn không sai vào đâu được.
If you're looking for an all-in-one solution that includes a guide to colours, as well as a number of different tools, then the Colors Tutorial at W3Schools is the perfect choice.Đức Giám Mục Silva cũng cho biết rằng“ Rất có thể là Đức Giáo Hoàng sẽ kêu gọi mộtvài vị giám mục hãy rời khỏi giáo phận của mình… sẽ phải có một giải pháp triệt để, mạnh mẽ và kiên quyết, đó là điều chắc chắn”.
Bishop Silva also said that"It's possible that the pope will ask some[bishops]to leave their diocese… there must be a drastic solution, strong and decisive, that is for certain,".Hoặc cũng có thể cần các giải pháp triệt để hơn- những giải pháp đã được thực hiện ở Đức và Nhật sau Thế chiến II.
Or perhaps more radical solutions- of the type implemented in Germany and Japan after World War II- are now required.Hai nhà lãnh đạo đồng thuận rằng,không có giải pháp quân sự nào cho cuộc xung đột tại Syria và tái khẳng định giải pháp triệt để cho cuộc xung đột phải được tiến hành thông qua tiến trình Geneva.
They also agreed that there is no military solution to the conflict in Syria and confirmed that the ultimate political solution to the conflict must be forged through the Geneva process.Nếu muốn tránh viễn cảnh ảm đạm ấy,chúng ta cần một giải pháp triệt để- và Hendrickson nghĩ rằng chúng ta cần nghiên cứu những thực khuẩn đã cứu mạng người dân hai bờ sông Hằng.
If we want to avoid that bleak vision of the future,we need a radical solution- and Hendrickson thinks we need to reconsider those bacteriophages that had saved the villagers on the banks of the Ganges.Xây dựng các giải pháp triệt để giảm bớt khó khăn và đơn giản hóa các rào cản phức tạp để gia nhập công nghệ blockchain sẽ khiến Neblio có vị trí vững chắc để lấp đầy khoảng trống trên thị trường hiện tại.
Building resolutions that thoroughly decrease the complexity and simplify the complicated restrictions to the entry of blockchain technology will make Neblio firmly positioned to fulfill a gap in the present market.Một số kiến trúc sư,nhà xây dựng và nghệ sĩ thành công từ khắp nơi trên thế giới đề xuất một giải pháp triệt để cho không gian sống, trong đó tất cả những thứ không cần thiết được loại bỏ và các đồ dùng cũ được tái sử dụng.
Several successful architects,builders and artists from different parts of the world propose a radical solution to living space in which all unnecessary things are removed and seemingly old and worn-out items are utilised.Năm 2015, Thái Lan đã bị Ủy ban châu Âu( EC) cảnh báo thẻ vàng vì các vi phạm quy định IUU trong khai thác hải sản cũng như có nguy cơ bị cấm xuất khẩu hoàn toàn các sản phẩm thủy hải sản vào thị trường Liên minh châu Âu nếuquốc gia này không có các giải pháp triệt để đối với tình trạng khai thác bất hợp pháp( IUU).
In 2015, Thailand was warned by the European Commission(EC) for a yellow card because of violations of the IUU regulations on seafood exploitation as well as the risk of being completely banned from exporting seafood products to the European Unionmarket if the country did not have radical solutions to combat Illegal, Unregulated and Unreported(IUU) Fishing.Baigorri giải thích:“ Chúng tôi biết rằng đó không phải là giải pháp triệt để bởi vì nó không thể chấm dứt nạn hiếp dâm, nhưng chúng tôi hy vọng sẽ giảm được số lượng trường hợp và những tình huống nguy hiểm mà bạn có thể gặp phải”.
Carolina stated‘We know it's not a solution because it can't end rape, but we are hoping to lower the amount of rape and dangerous situations you might be in through drugs'.Hòa bình và công lý cũng chứa đựng cả yếu tố kinh tế để hỗ trợ cho giải pháp về các vấn đề kinh tế thế giới, loại bỏ tình trạng chưa phát triển,đưa ra giải pháp triệt để và lâu dài về vấn đề lương thực cho tất cả mọi người, đảm bảo quyền được thực hiện một cách tự do và hiệu quả các chương trình phát triển cho mọi quốc gia.
(h) Peace and justice encompass an economic dimension helping the solution of the world economic problems, the liquidation of under-development, offering a lasting and definitive solution of the food problem for all peoples and guaranteeing to all countries the right to implement freely and effectively their development programmes.Baigorri giải thích:“ Chúng tôi biết rằng đó không phải là giải pháp triệt để bởi vì nó không thể chấm dứt nạn hiếp dâm, nhưng chúng tôi hy vọng sẽ giảm được số lượng trường hợp và những tình huống nguy hiểm mà bạn có thể gặp phải”.
One of the inventors Carolina Baigorri said,"We know it's not a solution because it can't end rape, but we were hoping to lower the amount of rape and dangerous situations you might be in through drugs.".Baigorri, một thành viên trong nhóm sáng chế chia sẻ:“ Chúng tôi biết rằngđó không phải là giải pháp triệt để bởi vì nó không thể chấm dứt nạn hiếp dâm, nhưng chúng tôi hy vọng sẽ giảm được số lượng trường hợp và những tình huống nguy hiểm mà bạn có thể gặp phải”.
One of the inventors CarolinaBaigorri said,"We know it's not a solution because it can't end rape, but we were hoping to lower the amount of rape and dangerous situations you might be in through drugs.".Mà trên mạng không có giải pháp nào triệt để..
Yet nowhere on the Internet is there the solution for how to do it.Hãy nhớ rằngtư vấn SEO không phải là một giải pháp giải quyết triệt để cho các vấn đề xếp hạng của bạn.
Keep in mind that SEO is not a magic solution to your ranking problems.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 168, Thời gian: 0.0311 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
giải pháp triệt để English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Giải pháp triệt để trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
giảidanh từawardprizetournamentleaguegiảiđộng từsolvephápdanh từfrancelawfapháptính từfrenchlegaltriệttrạng từthoroughlyfullytriệttính từradicaltriệtdanh từsterilizationmimeticsđểhạttođểđộng từletleaveđểtrạng từsoTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giải Pháp Triệt để Tiếng Anh
-
Phép Tịnh Tiến Giải Pháp Triệt để Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
PHƯƠNG PHÁP TRIỆT ĐỂ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
MỘT CÁCH TRIỆT ĐỂ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
MỘT CÁCH TRIỆT ĐỂ - Translation In English
-
Giải Pháp Công Nghệ Học Tiếng Anh Cho Người Lớn Bận Rộn - VUS
-
'triệt để' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Giải Pháp Nào Cho Tình Trạng Ngập Lụt ở đô Thị VN? - BBC
-
Bộ Tài Nguyên Và Môi Trường đề Ra Một Số Giải Pháp Tăng Cường ...
-
2011 2021 Lịch Sử Kinh Doanh Trong 10 Năm Qua
-
Sẵn Sàng "lên Lớp" Ngoài Giờ Giúp Sinh Viên Giỏi Tiếng Anh - Greenwich
-
"Biện Pháp Tiếng Anh" Trong Tiếng Anh Là Gì: Cách Viết, Ví Dụ?
-
Managing Tourism At World Heritage Sites: A Practical Manual For ...
-
Chức Năng Nhiệm Vụ - Sở Tài Nguyên Và Môi Trường