Giải Pháp - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
- Giải: cởi ra; pháp: phép
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ːj˧˩˧ faːp˧˥ | jaːj˧˩˨ fa̰ːp˩˧ | jaːj˨˩˦ faːp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːj˧˩ faːp˩˩ | ɟa̰ːʔj˧˩ fa̰ːp˩˧ | ||
Danh từ
giải pháp
- (xem từ nguyên 1) Cách giải quyết một vấn đề khó khăn. Mười điều giải pháp vừa công bố chấn động năm châu một lập trường (Sóng hồngNếu bạn biết tên đầy đủ của Sóng hồng, thêm nó vào danh sách này.)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giải pháp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Chỉ đến nguồn chưa biết
Từ khóa » Giải Pháp
-
Khái Niệm Giải Pháp - Power Platform | Microsoft Docs
-
Tìm Hiểu Về Các Giải Pháp Của Chúng Tôi - Schneider Electric
-
Giải Pháp - .vn
-
Sáng Chế - Giải Pháp Hữu ích
-
Giải Pháp Kỹ Thuật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giải Pháp Dành Cho Khách Hàng Tổ Chức, Doanh Nghiệp - VNPT
-
RFID - Giải Pháp - SATO Asia Pacific Homepage
-
Chuyển đổi Số - Giải Pháp Phát Triển Doanh Nghiệp Trong Cuộc Cách ...
-
Giải Pháp Mobility | Bosch Tại Việt Nam
-
Giải Pháp - HIKVISION VIỆT NAM
-
Giải Pháp Hữu ích Và Quy Trình đăng Ký Bảo Hộ độc Quyền
-
Giải Pháp - Cisco