Giải Phẫu đầu Và Cổ – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Đầu được cố định trên phần trên của cột sống, liên kết hộp sọ với đốt sống cổ C-1 (đốt đội). Phần cấu trúc xương của đầu và cổ tạo nên phần trên của bộ xương trục và bao gồm hộp sọ, xương móng, các xương con của tai, và các đốt sống cổ. Hộp sọ được phân chia sâu hơn thành 2 phần:
(a) Khối xương sọ (8 xương: xương trán, xương sàng, xương chẩm, xương bướm, hai xương thái dương, hai xương đỉnh (b) Khối xương mặt (15 xương: 2 xương hàm trên, 2 xương khẩu cái, 2 xương gò má, 2 xương xoăn mũi dưới, 2 xương lệ, 2 xương mũi, xương lá mía, xương hàm dưới và xương móng).
Trong quá trình phát triển bào thai, các xương đầu mặt thường hình thành từng cặp, sau đó hợp lại làm một. Trong quá trình dính liền xương, can xương được tạo thành ở các khớp nối giữa các xương.
Trên trẻ sơ sinh, tại nơi gặp nhau của 2 xương đỉnh với các xương trán và xương chẩm có các thóp trước và thóp sau, hay vùng mềm. Việc không dính liền các mảnh xương sọ tại thời điểm sinh tạo điều kiện cho đầu thai nhi đi qua được âm đạo của người mẹ hay đai chậu. 2 xương đỉnh và xương chẩm có thê chồng lên nhau trong âm đạo để tạo thành dị dạng "đầu hình chóp" ở trẻ sơ sinh khi được sinh bằng con đường tự nhiên qua âm đạo.
Xương chẩm khớp nối với đốt đội ở gần lỗ lớn xương chẩm. Đốt đội khớp với lồi cầu chẩm ở phía trên và đốt trục (C-2) ở phía dưới. Tủy sống đi ngang qua lỗ lớn xương chẩm cho phép sự liên tục của hệ thần kinh trung ương (HTKTW). Vận động cổ bao gồm: gấp, duỗi (gật đầu) và xoay (lắc đầu).
| Nhóm | Tên | Dây thần kinh | Chức năng |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ trên sọ: Cơ trán và Cơ chẩm | dây thần kinh mặt | nhướng mày và căng da đầu |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ vòng miệng | dây thần kinh mặt | mím môi |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ gò má lớn | dây thần kinh mặt | cười |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ gò má nhỏ | dây thần kinh mặt | cười |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ nâng môi trên | dây thần kinh mặt | kéo môi trên lên |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ nâng môi trên cánh mũi | dây thần kinh mặt | kéo môi trên lên |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ hạ môi dưới | dây thần kinh mặt | kéo môi dưới xuống |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ hạ góc miệng | dây thần kinh mặt | buồn bã |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ bám da cổ | dây thần kinh mặt | đau buồn (khi sợ hãi hay sốc) |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ mút | dây thần kinh mặt | giúp nhai và mút |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ cằm | dây thần kinh mặt | nhăn da cằm |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ cười | dây thần kinh mặt | kéo góc miệng |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ vòng mắt | dây thần kinh mặt | nhắm mắt |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ mũi | dây thần kinh mặt | phình mũi |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ cau mày | dây thần kinh mặt | cau mày |
| biểu cảm khuôn mặt | Cơ nâng mi trên | dây thần kinh vận nhãn | mở mắt |
| cơ nhai | Cơ cắn | dây thần kinh sinh ba | nghiến răng, kéo tới hàm dưới |
| cơ nhai | Cơ thái dương | dây thần kinh sinh ba | nâng và dịch chuyển ngang hàm dưới |
| cơ nhai | Cơ chân bướm trong | dây thần kinh sinh ba | nâng hàm dưới |
| cơ nhai | Cơ chân bướm ngoài | dây thần kinh sinh ba | đưa sau hàm dưới, mở miệng. |
| lưỡi – cơ ngoại lai | Cơ cằm lưỡi | dây thần kinh hạ thiệt | kéo dài |
| lưỡi – cơ ngoại lai | Cơ trâm lưỡi | dây thần kinh hạ thiệt | nâng và co rút |
| lưỡi – cơ ngoại lai | Cơ móng lưỡi | dây thần kinh hạ thiệt | hạ lưỡi |
| lưỡi – cơ ngoại lai | Cơ khẩu cái lưỡi | đám rối hầu, nhánh hầu của dây thần kinh lang thang | nâng lưỡi khi nhai |
| nền ổ miệng | Cơ hai thân | dây thần kinh sinh ba và dây thần kinh mặt | di chuyển xương móng và hàm dưới |
| nền ổ miệng | Cơ trâm móng | dây thần kinh mặt | nâng xương móng |
| nền ổ miệng | Cơ hàm móng | dây thần kinh sinh ba | di chuyển xương móng và hàm dưới |
| nền ổ miệng | Cơ cằm móng | Dây sống cổ C-1 | di chuyển xương móng, hàm dưới, lưỡi |
| xoay đầu | Cơ ức đòn chũm | dây thần kinh phụ | gật và xoay |
| xoay đầu | Cơ bán gai | nhánh lưng của các dây sống cổ | duỗi đầu, hỗ trợ xoay |
| xoay đầu | Cơ gối đầu | nhánh lưng các dây sống cổ giữa và dưới | duỗi đầu, hỗ trợ xoay |
| xoay đầu | Cơ dài – đầu | nhánh lưng các dây sống cổ giữa và dưới | duỗi đầu, hỗ trợ xoay |
| xoay đầu | Cơ thẳng đầu sau lớn | Nhánh sau C-1 | duỗi đầu |
| xoay đầu | Cơ thẳng đầu sau bé | Quai nối 1 | duỗi đầu |
Từ khóa » Giải Phẫu Thóp
-
Thóp Trước Của Trẻ Sơ Sinh đóng Khi Nào? | Vinmec
-
Giải Phẫu Bình Thường Của Thai Nhi đủ Tháng Như Thế Nào?
-
Tìm Hiểu Về Thóp Của Trẻ Sơ Sinh
-
Siêu âm Qua Thóp Trước - SlideShare
-
Dị Tật Dính Khớp Sọ Sớm ở Trẻ Em - Y Học Cộng đồng
-
Bài Giảng Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ đủ Tháng
-
Bài Giảng Chẩn đoán Ngôi Thế Kiểu Thế
-
Thóp Trước Của Trẻ Sơ Sinh đóng Khi Nào?
-
Thóp Trước Trẻ Sơ Sinh đóng Khi Nào?
-
Giải Phẫu Xương đầu Mặt
-
SIÊU ÂM XUYÊN THÓP | Chẩn đoán Hình ảnh
-
Bảng điều Khiển | Giải Phẫu Học - Páginas De Delphi
-
Siêu âm Xuyên Thóp, Bs Chí - YouTube