Giải Phóng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 解放, trong đó: 解 (“cởi ra”)và放 (“thả ra”) < tiếng Nhật 解放 (kaihō).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ːj˧˩˧ fawŋ˧˥ | jaːj˧˩˨ fa̰wŋ˩˧ | jaːj˨˩˦ fawŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːj˧˩ fawŋ˩˩ | ɟa̰ːʔj˧˩ fa̰wŋ˩˧ | ||
Động từ
giải phóng
- Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng. Giải phóng đất nước. Phong trào giải phóng dân tộc. Khu giải phóng.
- Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc. Giải phóng nô lệ. Giải phóng phụ nữ. Giải phóng sức sản xuất.
- Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở. Kéo cây đổ sang một bên để giải phóng lối đi. Thu dọn vật liệu rơi vãi, giải phóng mặt bằng. Giải phóng xe nhanh để tăng khả năng vận chuyển.
- Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng. Phản ứng hoá học giải phóng một chất khí. Nguyên tử giải phóng năng lượng của nó.
Danh từ
giải phóng
- (thông tục) Nói tắt của giải phóng quân Tiếp tế cho giải phóng. Anh lính giải phóng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giải phóng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Từ vay mượn từ tiếng Nhật tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Từ thông tục tiếng Việt
- Từ nói tắt tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Ngày Giải Phóng Miền Nam Wiki
-
Ngày Thống Nhất – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sự Kiện 30 Tháng 4 Năm 1975 – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lịch Sử, ý Nghĩa Ngày Giải Phóng Miền Nam, Thống Nhất đất Nước 30/4
-
Quân Giải Phóng Miền Nam Việt Nam – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ngày Giải Phóng Miền Nam Wiki Mới Nhất
-
Mặt Trận Dân Tộc Giải Phóng Miền Nam Việt Nam: Chiến Dịch Mùa ...
-
Sự Kiện 30 Tháng 4 Năm 1975 - Tieng Wiki
-
Sự Kiện 30 Tháng 4 Năm 1975 – Wikipedia Tiếng Việt
-
Mặt Trận Dân Tộc Giải Phóng Miền Nam Việt Nam – Wikipedia Tiếng ...
-
Ngày Thống Nhất đất Nước 30/04/1975: 46 Năm "thay Da đổi Thịt" Của ...
-
Tìm Hiểu Về Lịch Sử, ý Nghĩa Ngày Giải Phóng Miền Nam, Thống Nhất ...
-
Bình Luận Bóng đá Việt Nam Wiki-xem Bong đa
-
Quân đội Nhân Dân Việt Nam – Wikipedia Tiếng Việt - Điện Máy VVC