Giải Phương Trình Bậc Hai 3a^2-12a=15 Bằng Công Thức Bậc Hai
Có thể bạn quan tâm
- Home
- Các chủ đề
- Thêm vào trang chủ
- Liên hệ
- TigerMilk.Education GmbH
- Chính sách bảo mật
Bản quyền Ⓒ 2013-2026tiger-algebra.com
Những cách khác để giải quyết
Giải phương trình bậc hai bằng cách dùng công thức nghiệm bậc hai- Giải phương trình bậc hai bằng cách tính thừa số
- Giải phương trình bậc hai bằng cách hoàn thành bình phương
- Cách giải khác
Giải thích từng bước
1. Rút gọn phương trình bậc hai về dạng tiêu chuẩn
ax2+bx+c=0
Trừ 15 cả hai vế:
3x2−12x=15
Trừ 15 cả hai vế:
3x2−12x−15=15−15
Rút gọn biểu thức
3x2−12x−15=0
2. Xác định các hệ số a, b và c của phương trình bậc hai
Sử dụng dạng tiêu chuẩn, ax2+bx+c=0 để tìm các hệ số của phương trình 3x2−12x−15=0:
a = 3
b = -12
c = -15
3. Đưa các hệ số này vào công thức bậc hai
Công thức nghiệm bậc hai cho chúng ta biết các nghiệm của ax2+bx+c=0, trong đó a, b và c là các số (hoặc hệ số), như sau:
8 bổ sung bướcx=(-b±sqrt(b2-4ac))/(2a)
a=3 b=−12 c=−15
x=(-1*-12±sqrt(-122-4*3*-15))/(2*3)
Rút gọn số mũ và căn bậc hai
x=(-1*-12±sqrt(144-4*3*-15))/(2*3)
Thực hiện phép nhân hoặc phép chia từ trái sang phải:
x=(-1*-12±sqrt(144-12*-15))/(2*3)
x=(-1*-12±sqrt(144--180))/(2*3)
Tính phép cộng hoặc phép trừ từ trái sang phải.
x=(-1*-12±sqrt(144+180))/(2*3)
x=(-1*-12±sqrt(324))/(2*3)
Thực hiện phép nhân hoặc phép chia từ trái sang phải:
x=(-1*-12±sqrt(324))/(6)
Thực hiện phép nhân hoặc phép chia từ trái sang phải:
x=(12±sqrt(324))/6
để có kết quả:
x=(12±sqrt(324))/6
4. Rút gọn căn bậc hai (324)
Rút gọn 324 bằng cách tìm các thừa số nguyên tố của nó:
Thừa số nguyên tố của 324 là 22⋅34
3 bổ sung bướcViết các thừa số nguyên tố:
324=2·2·3·3·3·3
Nhóm các thừa số nguyên tố thành từng cặp và viết lại chúng ở dạng số mũ:
2·2·3·3·3·3=22·32·32
Sử dụng quy tắc (x2)=x để tiếp tục rút gọn:
22·32·32=2·3·3
Thực hiện phép nhân hoặc phép chia từ trái sang phải:
2·3·3=6·3
6·3=18
5. Giải phương trình x
x=(12±18)/6
± nghĩa là có thể có hai nghiệm.
Tách phương trình: x1=(12+18)/6 và x2=(12-18)/6
2 bổ sung bướcx1=(12+18)/6
Tính phép cộng hoặc phép trừ từ trái sang phải.
x1=(12+18)/6
x1=(30)/6
Thực hiện phép nhân hoặc phép chia từ trái sang phải:
x1=306
x1=5
x2=(12-18)/6
Tính phép cộng hoặc phép trừ từ trái sang phải.
x2=(12-18)/6
x2=(-6)/6
Thực hiện phép nhân hoặc phép chia từ trái sang phải:
x2=−66
x2=−1
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Trong hàm số cơ bản nhất, phương trình bậc hai xác định các hình dạng như hình tròn, hình elip và hình parabôn. Ngược lại, có thể sử dụng những hình dạng này để dự đoán các đường cong của một vật thể chuyển động, chẳng hạn như một quả bóng được đá bởi cầu thủ bóng đá hoặc một viên đạn được bắn ra từ một khẩu súng đại bác. Liên quan đến chuyển động của một vật thể trong không gian, điểm bắt đầu tốt nhất chính là không gian đó, cùng với chuyển động của các hành tinh quay xung quanh mặt trời trong hệ mặt trời của chúng ta. Người ta đã dùng phương trình bậc hai để chứng minh rằng quỹ đạo của các hành tinh có hình elip chứ không phải là hình tròn. Có thể xác định đường đi và tốc độ di chuyển của một vật thể trong không gian ngay cả khi vật thể đó đã dừng lại: phương trình bậc hai có thể tính toán tốc độ chiếc xe đang di chuyển khi xảy ra va chạm. Với thông tin như vậy, trong tương lai, ngành công nghiệp xe hơi có thể thiết kế phanh để ngăn ngừa va chạm. Nhiều ngành công nghiệp sử dụng phương trình bậc hai để dự đoán và qua đó nâng cao tuổi thọ và độ an toàn cho sản phẩm của họ.
Các thuật ngữ và chủ đề
- Giải phương trình bậc hai bằng cách dùng công thức nghiệm bậc hai
- Rút gọn căn thức
- Tìm các thừa số nguyên tố
Các liên kết liên quan
- Quadratic equations - Math is fun
- The quadratic formula - Khan academy
- Quadratic Formula Explained | Purplemath
- Simplifying radicals | Khan Academy
Các bài có liên quan được giải gần đây
- 13x2−118x+240=0
- x2−5x−4=0
- x2+3x−1=0
- x2−6x+34=0
- x2−14x−15=0
- 2x2−5x−12=0
- 5x2−8x−4=0
- x2−12x+11=0
- 5x2−2x−5=0
- 4r2−7r−15=0
- 2x2−4x−2=0
- x27x−60=0
Từ khóa » Căn 3a Mũ 3
-
Rút Gọn Biểu Thức: √(3a^3).√(12a) - Bài Tập Toán Học Lớp 9
-
Rút Gọn Các Biểu Thức Căn(3a^3).căn12a - Bảo Lộc - Hoc247
-
Rút Gọn Các Biểu Thức Sau (với A Và B Không âm): Căn (3a^3). Căn 12a
-
Đại Số Các Ví Dụ - Mathway
-
Toán Học Cơ Bản Các Ví Dụ - Mathway
-
Bài 1 : Tính , Rút Gọn A, 4 Căn 3a -3 Căn 12a +6 Căn A Phần 3 - Hoc24
-
Trục Căn Thức ở Mẫu Biểu Thức ((3)((6 + Căn (3a) )) ) Với (a >
-
Rút Gọn Biểu Thức A = Căn 36 A^2+3a Với A > 0
-
Rút Gọn A) 7 Căn 12 + 1/3 Căn 27 - Căn 75B) (2 Căn 20 + Căn 125 - Olm
-
Rút Gọn Biểu Thức: Căn 25a Mũ 4 -3a Mũ 2 Với Mọi X - MTrend
-
Rút Gọn Biểu Thức: Căn 25a Mũ 4 -3a Mũ 2 Với Mọi X Câu Hỏi 2039263
-
Giải 3a^2-5ab+3b^2 | Ứng Dụng Giải Toán Microsoft Math