Giải Phương Trình: Căn 5x^2 + 4x - Căn X^2 - 3x - 18 = 5 Căn X
Có thể bạn quan tâm
Ôn đúng trọng tâm – Học chắc từ hôm nay
BẮT ĐẦU NGAY
Câu hỏi
Nhận biếtGiải phương trình: \(\sqrt {5{x^2} + 4x} - \sqrt {{x^2} - 3x - 18} = 5\sqrt x \)
A. \(x = \frac{{7 - \sqrt {61} }}{2}\,\,;\,\,x = - \frac{3}{4}\) B. \(x = \frac{{7 + \sqrt {61} }}{2}\,\,;\,\,x = 9\) C. \(x = \frac{{7 \pm \sqrt {61} }}{2}\,\,;\,\,x = 9\,\,;\,\,x = - \frac{3}{4}\) D. \(x = \frac{{7 + \sqrt {61} }}{2}\,\,;\,\,x = \frac{3}{4}\)Đáp án đúng: B
Lời giải của Tự Học 365
Giải chi tiết:
Giải phương trình: \(\sqrt {5{x^2} + 4x} - \sqrt {{x^2} - 3x - 18} = 5\sqrt x \)
Điều kiện xác định: \(\left\{ \begin{array}{l}5{x^2} + 4x \ge 0\\{x^2} - 3x - 18 \ge 0\\x \ge 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x\left( {5x + 4} \right) \ge 0\\\left( {x - 6} \right)\left( {x + 3} \right) \ge 0\\x \ge 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\left[ \begin{array}{l}x \ge 0\\x \le - \frac{4}{5}\end{array} \right.\\x \ge 0\\\left[ \begin{array}{l}x \ge 6\\x \le - 3\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow x \ge 6\) (*)
Khi đó phương trình \( \Leftrightarrow \sqrt {5{x^2} + 4x} = \sqrt {{x^2} - 3x - 18} + 5\sqrt x \)
\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow 5{x^2} + 4x = {x^2} + 22x - 18 + 10\sqrt {x\left( {{x^2} - 3x - 18} \right)} \\ \Leftrightarrow 4{x^2} - 18x + 18 = 10\sqrt {x\left( {{x^2} - 3x - 18} \right)} \\ \Leftrightarrow 5\sqrt {x\left( {x - 6} \right)\left( {x + 3} \right)} = 2{x^2} - 9x + 9\\ \Leftrightarrow 5\sqrt {\left( {{x^2} - 6x} \right)\left( {x + 3} \right)} = 2\left( {{x^2} - 6x} \right) + 3\left( {x + 3} \right)\,\,\,\,\,\,\,\left( 1 \right)\end{array}\)
Đặt \(\left\{ \begin{array}{l}a = \sqrt {{x^2} - 6x} \ge 0\\b = \sqrt {x + 3} \ge 0\end{array} \right.\) . Khi đó (1) trở thành: \(2{a^2} + 3{b^2} - 5ab = 0\)
\( \Leftrightarrow \left( {a - b} \right)\left( {2a - 3b} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}a = b\\2a = 3b\end{array} \right.\)
+) TH1: \(a = b \Rightarrow {x^2} - 6x = x + 3 \Leftrightarrow {x^2} - 7x - 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{{7 + \sqrt {61} }}{2}\,\,\,(tm)\\x = \frac{{7 - \sqrt {61} }}{2}\,\,\,(ktm)\end{array} \right.\)
+) TH2: \(2a = 3b \Leftrightarrow 4{a^2} = 9{b^2} \Rightarrow 4\left( {{x^2} - 6x} \right) = 9\left( {x + 3} \right) \Leftrightarrow 4{x^2} - 33x - 27 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 9\,\,\,(tm)\\x = - \frac{3}{4}\,\,\,(ktm)\end{array} \right.\)
Vậy phương trình có 2 nghiệm \(x = \frac{{7 + \sqrt {61} }}{2}\,\,;\,\,x = 9\)
Chọn B.
Ý kiến của bạn Hủy
Luyện tập
Câu hỏi liên quan
-
(1 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số y = -2x2.
Chi tiết -
Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất?
Chi tiết -
Diện tích mặt cầu có bán kính bằng 2 cm là:
Chi tiết -
Phương trình 3x2 – 5x – 2015 có tổng hai nghiệm là:
Chi tiết -
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
Chi tiết -
Hàm số nào đồng biến trên R:
Chi tiết -
Khối nón có chiều cao bằng 12 cm, đường sinh bằng 15 cm thì có thể tích là:
Chi tiết -
Cho đường tròn (O; 25 cm) và dây AB = 40 cm. Khi đó khoảng cách từ tâm O đến dây AB là:
Chi tiết -
(1 điểm) Giải phương trình: 2x2 + x – 15 = 0
Chi tiết -
Phương trình nào sau đây có đúng hai nghiệm phân biệt:
Chi tiết
Đăng ký
Năm sinh 20012002200320042005200620072008200920102011201220132014201520162017201820192020 hoặc Đăng nhập nhanh bằng:
(*) Khi bấm vào đăng ký tài khoản, bạn chắc chắn đã đoc và đồng ý với Chính sách bảo mật và Điều khoản dịch vụ của Tự Học 365. Từ khóa » Căn 3x^2+5x+7
-
Căn(3x^2 + 5x + 2) Lớn Hơn Hoặc Bằng 1 - Lazi
-
Giải Phương Trình: √(3x^2 + 5x + 7) - Toán Học Lớp 9
-
Câu 2: Giải Các Phương Trình Căn (3x^2+5x-7) = Căn( 3v+14) X^2-3+ ...
-
Sqrt{3x^2+5x+7} - Giải Bất Phương Trình - Hoc24
-
Tìm Tập Xác Định ( Căn Bậc Hai Của 3x)/(5x-7) | Mathway
-
Căn(3x^2 + 5x + 2) Lớn Hơn Hoặc Bằng 1
-
Giải Phương Trình Căn(3x^2+5x+8) - Hoc247
-
Giải Phương Trình Căn(3x^2+5x+8)
-
The Remainder When 3x^2 + 5x - 7 Is Divided By X + 3 Is - Toppr
-
Giải Pt Sau:a) Căn Của ( X - Narkive
-
X^2 (3-x)*căn(2x-1) = X*(căn(2x^2-5x 2) - Olm
-
[DOC] Bài 1 (2,5 điểm): Cho Các đa Thức: