Giải SBT Sinh 7 Bài 29: Đặc điểm Chung Và Vai Trò Của Ngành Chân ...

https://www.elib.vn/hoc-tap/
  1. Trang chủ
  2. Học tập
  3. Giải bài tập
  4. Giải bài tập lớp 7
Giải SBT Sinh 7 Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp (10) 211 lượt xem Share

Mời các em cùng tham khảo nội dung tài liệu hướng dẫn giải bài tập SBT Sinh 7 do ban biên tập eLib tổng hợp nhằm giúp các em củng cố các kiến thức về đặc điểm chung của ngành Chân khớp và nêu được vai trò của ngành đôi với thực tiễn. Nội dung chi tiết các em tham khảo tại đây.

Mục lục nội dung

1. Giải bài 1 trang 47 SBT Sinh học 7

2. Giải bài 2 trang 47 SBT Sinh học 7

3. Giải bài 10 trang 51 SBT Sinh học 7

4. Giải bài 4 trang 52 SBT Sinh học 7

5. Giải bài 5 trang 52 SBT Sinh học 7

6. Giải bài 1 trang 53 SBT Sinh học 7

7. Giải bài 2 trang 53 SBT Sinh học 7

8. Giải bài 4 trang 53 SBT Sinh học 7

9. Giải bài 5 trang 53 SBT Sinh học 7

10. Giải bài 6 trang 53 SBT Sinh học 7

11. Giải bài 7 trang 53 SBT Sinh học 7

12. Giải bài 16 trang 54 SBT Sinh học 7

13. Giải bài 17 trang 54 SBT Sinh học 7

14. Giải bài 18 trang 54 SBT Sinh học 7

Giải SBT Sinh 7 Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp

1. Giải bài 1 trang 47 SBT Sinh học 7

Hãy nêu đặc điểm về cấu tạo ngoài của ngành Chân khớp.

Phương pháp giải

Chân khớp là một ngành có số loài lớn, gồm 3 lớp (Giáp xác, Hình nhện và Sâu bọ), chúng có các phần phụ phân đốt khớp động với nhau.

Hướng dẫn giải

Các động vật trong ngành Chân khớp có các đặc điểm cấu tạo ngoài chung sau :

- Cơ thể đối xứng 2 bên và phân đốt : Các đốt hợp thành 3 phần cơ thể là đầu, ngực và bụng.

- Mỗi đốt cơ thể mang một đôi chi phân đốt: các đốt của chi khớp động với nhau.

- Cơ thể được lớp vỏ kitin vững chắc phủ ngoài, tại chỗ khớp giữa các đốt thì vỏ kitin mỏng hơn, để dễ dàng cho các cử động.

2. Giải bài 2 trang 47 SBT Sinh học 7

Hãy nêu đặc điểm cấu tạo trong của ngành Chân khớp.

Phương pháp giải

Xem lý thuyết cấu tạo trong của ngành Chân khớp

Hướng dẫn giải

Ngành Chân khớp có đặc điểm cấu tạo trong như sau:

- Hệ tuần hoàn hở, có tim phát triển.

- Hệ thần kinh kiểu chuỗi hạch bụng: có hạch não phát triển.

- Về sinh sản: Chân khớp phân tính: Một số còn kèm theo hiện tượng dị hình chủng tính (đực cái sai khác nhau).

- Về phát triển cá thể: Do vỏ kitin không lớn theo cơ thể được nên chân khớp thường xuyên trút bỏ vỏ cũ, hình thành vỏ mới to lớn hơn, được gọi là hiện tượng lột xác.

- Chân khớp rất đa dạng về loài và là ngành có số loài lớn nhất của giới Động vật.

3. Giải bài 10 trang 51 SBT Sinh học 7

Hãy lập bảng so sánh đặc điểm cấu tạo 3 lớp chính của Chân khớp.

Phương pháp giải

Sâu bọ rất đa dạng về: số loài, cấu tạo, môi trường sống và tập tính.

Hướng dẫn giải

Bảng So sánh cấu tạo 3 lớp chính của Chân khớp

4. Giải bài 4 trang 52 SBT Sinh học 7

Mắt kép ở tôm nói riêng và ở chân khớp nói chung có cấu tạo và chức năng như thế nào?

Phương pháp giải

Mắt kép là loại mắt chỉ có ở tôm nói riêng và ngành Chân khớp nói chung.

Hướng dẫn giải

Mắt kép là loại mắt chỉ có ở tôm nói riêng và ngành Chân khớp nói chung:

- Về cấu tạo: Mắt kép gồm nhiều ô mắt ghép lại (ở tôm là hàng ngàn ô mắt) (hình 29.5 SGK). Mỗi ô mắt có đủ các đơn vị cấu tạo nên mắt thông thường như : màng sừng, thể thuỷ tinh, các dây thần kinh thị giác…

- Về chức năng: Mỗi ô mắt chỉ nhìn thấy một bộ phận nhỏ của đối tượng. Phải tập hợp cả các ô của mắt kép mới nhìn được đầy đủ đối tượng. Đó là đặc điểm và cũng là giới hạn về chức nàng của mắt kép.

Đa số mắt kép (như ở tôm) chỉ nhìn được "đen trắng". Chỉ ở sâu bọ, mắt kép mới nhìn thấy được màu (chẳng hạn con ong nhìn thấy được màu của các bông hoa).

5. Giải bài 5 trang 52 SBT Sinh học 7

Ghi nội dung thích hợp vào bảng so sánh giáp xác và hình nhện theo các gợi ý ở cột bên phải.

Phương pháp giải

Giáp xác chủ yếu gồm các loài sống ở môi trường nước; Lớp Hình nhện là các loài chân khớp ở cạn đầu tiên

Hướng dẫn giải

6. Giải bài 1 trang 53 SBT Sinh học 7

Các đặc điểm đặc trưng của ngành Chân khớp là

A. có khoang cơ thể chính thức.

B. phần phụ phân đốt và khớp động.

C. cơ thể phân đốt.

D. cả A, B và C.

Phương pháp giải

Chân khớp là ngành có số loài chiếm 2/3 số loài động vật đã biết

Hướng dẫn giải

Các đặc điểm đặc trưng của ngành Chân khớp là có khoang cơ thể chính thức, phần phụ phân đốt và khớp động và cơ thể phân đốt.

Chọn D

7. Giải bài 2 trang 53 SBT Sinh học 7

Phủ ngoài cơ thể chân khớp là lớp

A. da.

B. vỏ đá vôi.

C. cuticun.

D. Vỏ kitin.

Phương pháp giải

Xem lý thuyết Cấu tạo ngoài của ngành Chân khớp

Hướng dẫn giải

Phủ ngoài cơ thể chân khớp là lớp vỏ kitin.

Chọn D

8. Giải bài 4 trang 53 SBT Sinh học 7

Số đôi chân bò ở cơ thể tôm sông là

A. 3 đôi.

B. 5 đôi.

C. 4 đôi.

D. 6 đôi.

Phương pháp giải

Xem lý thuyết về cấu tạo ngoài và di chuyển của tôm sông

Hướng dẫn giải

Số đôi chân bò ở cơ thể tôm sông là 5 đôi.

Chọn B

9. Giải bài 5 trang 53 SBT Sinh học 7

Số đôi càng (kìm) bắt mồi ở cơ thể tôm sông là

A. 1 đôi.

B. 3 đôi.

C. 2 đôi.

D. 4 đôi.

Phương pháp giải

Xem lý thuyết về quá trình bắt mồi của tôm sông

Hướng dẫn giải

Số đôi càng (kìm) bắt mồi ở cơ thể tôm sông là 2 đôi.

Chọn C

10. Giải bài 6 trang 53 SBT Sinh học 7

Vỏ tôm sông có đặc điểm

A. bằng kitin

B. giàu sắc tố.

C. có ngấm đá vôi.

D. cả A, B và C.

Phương pháp giải

Xem lý thuyết về cấu tạo ngoài của cơ thể tôm sông

Hướng dẫn giải

Vỏ tôm sông có đặc điểm: bằng kitin, có ngấm đá vôi và giàu sắc tố.

Chọn D

11. Giải bài 7 trang 53 SBT Sinh học 7

Loại giác quan không có ở tôm là

A. thính giác.

B. khứu giác.

C. bình nang.

D. xúc giác.

Phương pháp giải

Xem lý thuyết về cấu tạo ngoài các giác quan của tôm

Hướng dẫn giải

Loại giác quan không có ở tôm là thính giác.

Chọn A

12. Giải bài 16 trang 54 SBT Sinh học 7

Các phần cơ thể của sâu bọ là

A. đầu và ngực.

B. đầu ngực và bụng.

C. đầu – ngực và bụng.

D. đầu và bụng.

Phương pháp giải

Xem lý thuyết về cấu tạo ngoài của cơ thể lớp Sâu bọ

Hướng dẫn giải

Các phần cơ thể của sâu bọ là đầu ngực và bụng.

Chọn B

13. Giải bài 17 trang 54 SBT Sinh học 7

Phần cơ thể sâu bọ mang các đôi chân và cánh là

A. đầu.

B. bụng.

C. ngực.

D. đuôi.

Phương pháp giải

Xem lý thuyết về cấu tạo ngoài và di chuyển lớp Sâu bọ

Hướng dẫn giải

Phần cơ thể sâu bọ mang các đôi chân và cánh là ngực.

Chọn C

14. Giải bài 18 trang 54 SBT Sinh học 7

Số đôi chân bò ở sâu bọ là

A. 2 đôi.

B. 4 đôi.

C. 3 đôi.

D. 5 đôi.

Phương pháp giải

Xem lý thuyết về cấu tạo cơ quan di chuyển của lớp Sâu bọ

Hướng dẫn giải

Số đôi chân bò ở sâu bọ là 3 đôi.

Chọn C

  • Tham khảo thêm

  • doc Giải SBT Sinh 7 Bài 22: Tôm sông
  • doc Giải SBT Sinh 7 Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
  • doc Giải SBT Sinh 7 Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp Hình nhện
  • doc Giải SBT Sinh 7 Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
(10) 211 lượt xem Share Ngày:11/09/2020 Chia sẻ bởi:Tuyết Trịnh TẢI VỀ XEM ONLINE Giải bài SBT Sinh 7 Giải bài tập Sinh 7 Sinh học 7

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

  • Giải bài tập VBT Toán 3 Tự kiểm tra
  • Giải bài tập VBT Toán 3 Bài 87: Luyện tập chung
  • Giải bài tập SGK Toán 3 Bài: Luyện tập chung
  • Giải bài tập VBT Toán 3 Bài 86: Luyện tập
  • Giải bài tập SGK Toán 3 Bài: Luyện tập
  • Giải bài tập VBT Toán 3 Bài 85: Chu vi hình vuông
  • Giải bài tập SGK Toán 3 Bài: Chu vi hình vuông
  • Giải bài tập VBT Toán 3 Bài 84: Chu vi hình chữ nhật
  • Giải bài tập SGK Toán 3 Bài: Chu vi hình chữ nhật
  • Giải bài tập VBT Toán 3 Bài 83: Hình vuông
Giải SBT Sinh 7

Mở đầu

  • 1 Giải SBT Sinh 7 Bài 1
  • 2 Giải SBT Sinh 7 Bài 2

Chương 1: Ngành động vật nguyên sinh

  • 1 Giải SBT Sinh 7 Bài 4
  • 2 Giải SBT Sinh 7 Bài 5
  • 3 Giải SBT Sinh 7 Bài 6
  • 4 Giải SBT Sinh 7 Bài 7

Chương 2: Ngành ruột khoang

  • 1 Giải SBT Sinh 7 Bài 8
  • 2 Giải SBT Sinh 7 Bài 9
  • 3 Giải SBT Sinh 7 Bài 10

Chương 3: Các ngành giun

  • 1 Giải SBT Sinh 7 Bài 11
  • 2 Giải SBT Sinh 7 Bài 12
  • 3 Giải SBT Sinh 7 Bài 13
  • 4 Giải SBT Sinh 7 Bài 14
  • 5 Giải SBT Sinh 7 Bài 15
  • 6 Giải SBT Sinh 7 Bài 17

Chương 4: Ngành thân mềm

  • 1 Giải SBT Sinh 7 Bài 18
  • 2 Giải SBT Sinh 7 Bài 19
  • 3 Giải SBT Sinh 7 Bài 21

Chương 5: Ngành chân khớp

  • 1 Giải SBT Sinh 7 Bài 22
  • 2 Giải SBT Sinh 7 Bài 23
  • 3 Giải SBT Sinh 7 Bài 25
  • 4 Giải SBT Sinh 7 Bài 27
  • 5 Giải SBT Sinh 7 Bài 29

Chương 6: Ngành động vật có xương sống

  • 1 Giải SBT Sinh 7 Bài 31
  • 2 Giải SBT Sinh 7 Bài 51
  • 3 Giải SBT Sinh 7 Bài 33
  • 4 Giải SBT Sinh 7 Bài 34
  • 5 Giải SBT Sinh 7 Bài 35
  • 6 Giải SBT Sinh 7 Bài 36
  • 7 Giải SBT Sinh 7 Bài 37
  • 8 Giải SBT Sinh 7 Bài 38
  • 9 Giải SBT Sinh 7 Bài 39
  • 10 Giải SBT Sinh 7 Bài 40
  • 11 Giải SBT Sinh 7 Bài 41
  • 12 Giải SBT Sinh 7 Bài 42
  • 13 Giải SBT Sinh 7 Bài 43
  • 14 Giải SBT Sinh 7 Bài 44
  • 15 Giải SBT Sinh 7 Bài 46
  • 16 Giải SBT Sinh 7 Bài 47
  • 17 Giải SBT Sinh 7 Bài 48
  • 18 Giải SBT Sinh 7 Bài 49
  • 19 Giải SBT Sinh 7 Bài 50

Chương 7: Sự tiến hóa của động vật

  • 1 Giải SBT Sinh 7 Bài 53
  • 2 Giải SBT Sinh 7 Bài 54
  • 3 Giải SBT Sinh 7 Bài 55
  • 4 Giải SBT Sinh 7 Bài 56

Chương 8: Động vật và đời sống con người

  • 1 Giải SBT Sinh 7 Bài 57
  • 2 Giải SBT Sinh 7 Bài 58
  • 3 Giải SBT Sinh 7 Bài 59
  • 4 Giải SBT Sinh 7 Bài 60
Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này Bỏ qua Đăng nhập ATNETWORK ATNETWORK

Từ khóa » Sinh 7 Bài 29 Sbt