Giải Thích: HCl Có Tính Oxi Hóa. Cl2 Vừa Có Tính Khử, Vừa Có ... - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Lớp 10
  • Hóa học lớp 10
  • Chương 3. Liên kết hóa học

Chủ đề

  • Bài 12: Liên kết ion - Tinh thể ion
  • Bài 13: Liên kết cộng hóa trị
  • Bài 14: Tinh thể nguyên tử - Tinh thể phân tử
  • Bài 15: Hóa trị và số oxi hóa
  • Bài 16: Luyện tập liên kết hóa học
Chủ đề 6: Liên kết hóa học
  • Lý thuyết
  • Trắc nghiệm
  • Giải bài tập SGK
  • Hỏi đáp
  • Đóng góp lý thuyết
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Ngan Ngan
  • Ngan Ngan
5 tháng 1 2022 lúc 21:06

3) Viết phương trình phản ứng chứng minh – giải thích: HCl có tính oxi hóa. Cl2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa (1 phương trình).

Lớp 10 Hóa học Chủ đề 6: Liên kết hóa học 1 1 Khách Gửi Hủy Nguyễn Thị Thùy Trang Nguyễn Thị Thùy Trang Giáo viên 5 tháng 1 2022 lúc 21:49

Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2

Mg có số oxi hoá ban đầu là 0 sau phản ứng lên +2, H có số oxi hoá ban đầu là +1 sau phản ứng còn 0 nên HCl thể hiện tính oxi hoá ở phương trình này

Cl2 + 2NaOH -> NaCl + NaClO + H2O

Cl2 ban đầu có số oxi hoá là 0,sau phản ứng ở NaCl có số oxi hoá là -1 chứng tỏ có tính oxi hoá, ở NaClO có số oxi hoá là +1 chứng tỏ có tính khử 

 

Đúng 16 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự Thao Buiphuong
  • Thao Buiphuong
20 tháng 4 2020 lúc 13:51

Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong các trường hợp sau:

a) Chứng minh tính axit của axit sunfuhiđric yếu hơn axit clohiđric.

b) Chứng minh hiđro sunfua có tính khử.

c) Lưu huỳnh có tính oxi hóa; có tính khử.

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 6: Liên kết hóa học 2 0 Ngan Ngan
  • Ngan Ngan
5 tháng 1 2022 lúc 21:09

4) Viết phương trình điều chế Cl2 và HCl trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm.

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 6: Liên kết hóa học 1 0 Thao Buiphuong
  • Thao Buiphuong
20 tháng 4 2020 lúc 15:18

Hoàn thành các phương trình sau:

a) Axit HCl hòa tan được Fe và CaCoO3 và FeS

b) Đốt cháy lưu huỳnh trong không khí.

c) Brom có tính oxi hóa mạnh hơn iot

d) Flo phản ứng mãnh liệt với hidro ngay ở nhiệt độ thấp nhất

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 6: Liên kết hóa học 1 0 Hận Hâh
  • Hận Hâh
23 tháng 11 2021 lúc 10:53

Chọn phương trình đúng

A. 2Ca+F2 -> Ca2+[F-]2

B. 3Al+O2 ->Al3+O2-

C. 2Li+O ->[Li+]2O2- 

D. 2Na+Cl2 -> 2Na+Cl-

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 6: Liên kết hóa học 0 0 Nguyên Khang
  • Nguyên Khang
16 tháng 2 2021 lúc 9:10

cho 8 gam một oxit sắt tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HCl aM thì thu được 16,25 gam muối. Tính a?

 

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 6: Liên kết hóa học 2 0 ánh tuyết nguyễn
  • ánh tuyết nguyễn
15 tháng 11 2021 lúc 11:50 1, Hợp chất tạo thành giữa 2 nguyên tử ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 và 2s22p5 thì liên kết giữa chúng sẽ là: A. Liên kết cộng hóa trị có cực.B. Liên kết cộng hóa trị không có cực.C. Liên kết ion.D. Liên kết kim loại.2, Nguyên tử khi tham gia liên kết đã thu thêm 2 electron để thành ion có cấu hình electron 1s22s22p6 là nguyên tử: A. Ne           B. Na         C. Mg            D. O3, Cho biết độ âm điện của các nguyên tố như sau: Cl 3,0; Na 0,9; Ca 1,0; Mg 1,...Đọc tiếp

1, Hợp chất tạo thành giữa 2 nguyên tử ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 và 2s22p5 thì liên kết giữa chúng sẽ là: 

A. Liên kết cộng hóa trị có cực.

B. Liên kết cộng hóa trị không có cực.

C. Liên kết ion.

D. Liên kết kim loại.

2, Nguyên tử khi tham gia liên kết đã thu thêm 2 electron để thành ion có cấu hình electron 1s22s22p6 là nguyên tử: 

A. Ne           B. Na         C. Mg            D. O

3, Cho biết độ âm điện của các nguyên tố như sau: Cl = 3,0; Na = 0,9; Ca = 1,0; Mg = 1,2; C = 2,5 và O = 3,5. Nhóm gồm những hợp chất có liên kết ion là: 

A. CaO, NaCl, MgCl2.

B. Na2O, CO, CCl4.

C. CaCl2, Na2O, CO2.

D. MgO, Cl2O, CaC2.

4, Xác định số oxi hóa của S trong các hợp chất sau: H2S, S, H2SO3, SO2, SO3:

A. -2; 0; +4; +4; +6

B. +2; 0; +2; +4; +6

C. 0; 0; +2; +4; +6

D. +2; 0; +2; +4; +4

5, Xác định số oxi hóa của Cl trong các phân tử sau: HCl, HClO, NaClO2, HClO3, HClO4.

A. -1; +1; +3; +5; +7

B. -1; +1; +4; +5; +7

C. -1; +1; +3; +5; +6

D. -1; +1; +3; +6; +7

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 6: Liên kết hóa học 0 0 Vãn Ninh 4.0
  • Vãn Ninh 4.0
6 tháng 12 2023 lúc 16:29

trình bày sự hình thành lai hóa sp3 của ngtu C trong phtu CHCl3 và sự hình thành các liên kết trong phân tử này.

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 6: Liên kết hóa học 0 0 Thanh Trâm
  • Thanh Trâm
18 tháng 12 2020 lúc 20:41

Hãy giải thích sự hình thành liên kết ion trong các phân tử sau và xác định điện hóa trị của từng nguyên tố: NaCl, CaCl2, K2O, MgO.

 

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 6: Liên kết hóa học 1 0 Thao Buiphuong
  • Thao Buiphuong
20 tháng 4 2020 lúc 13:47

Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ riêng biệt không dán nhãn: CaCl2, K2SO4, Na2SO3 và Na2S. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 6: Liên kết hóa học 1 0

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 10 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 10 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 10 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 10 (Global Success)
  • Vật lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Vật lý lớp 10 (Cánh diều)
  • Hoá học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Hoá học lớp 10 (Cánh diều)
  • Sinh học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Sinh học lớp 10 (Cánh diều)
  • Lịch sử lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử lớp 10 (Cánh diều)
  • Địa lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Địa lý lớp 10 (Cánh diều)
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Cánh diều)
  • Lập trình Python cơ bản

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 10 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 10 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 10 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 10 (Global Success)
  • Vật lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Vật lý lớp 10 (Cánh diều)
  • Hoá học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Hoá học lớp 10 (Cánh diều)
  • Sinh học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Sinh học lớp 10 (Cánh diều)
  • Lịch sử lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử lớp 10 (Cánh diều)
  • Địa lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Địa lý lớp 10 (Cánh diều)
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Cánh diều)
  • Lập trình Python cơ bản

Từ khóa » Tính Oxi Hóa Và Tính Khử Của Hcl