GIẢI THƯỞNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GIẢI THƯỞNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch giải thưởng nghiên cứu
research awardresearch awardsresearch prizekhoa học
sciencescientificscientificallyscientistacademic
{-}
Phong cách/chủ đề:
Prime Minister's Science Prize[4].Sinh viên HNUE giành 7 giải thưởng nghiên cứu khoa học cấp Bộ năm 2018.
Students of HNUE won 7 prizes for Ministry-level scientific researches in 2018.Nghiên cứu này được tài trợ bởi Quỹ Khoa học Quốc gia và Giải thưởng Nghiên cứu Khoa học của Google.
The research was funded by the National Science Foundation and Google Faculty Research Awards.Họ đã coi nhẹ danh vọng và tiền bạc, và một sốngười trong họ được đánh giá cao trong công việc và giành được các giải thưởng nghiên cứu khoa học.
They stopped focusing on fame and fortune,and some of them were recognized at work and won scientific research prizes.Có công bố khoa học(trên tạp chí trong nước hoặc quốc tế) hoặc giải thưởng nghiên cứu khoa học cấp tỉnh hoặc quốc gia.
Having scientific publications(in domestic or international journals) or achieving the scientific research awards at provincial or national level.Năm 2018, tiếp tục phát huy truyền thống đó, sinh viên ngành Kiến trúcđã xuất sắc đem về 10 giải thưởng nghiên cứu khoa học sinh viên ở các cuộc thi uy tín trong cả nước( trong tồng số 18 giải thưởng sinh viên năm học 2017- 2018).
In 2018, to continue to uphold that tradition,the students of Architecture excelled to bring 10 scientific research awards at prestigious contests nationwide(in total of 18 student awards in the 2017-2018 school year).Ziegler được trao giải thưởng Gerhard Hess trị giá một triệu Mác Đức bởi Deutsche Forschungsgemeinschaft( DFG) vào năm 1994 và1.5 triệu mác Đức từ giải Gottfried Wilhelm Leibniz, giải thưởng nghiên cứu khoa học danh giá nhất nước Đức do DFG trao vào năm 2001.
Ziegler was awarded the one million Deutschmark Gerhard Hess Prize by the Deutsche Forschungsgemeinschaft(DFG) in 1994and the 1.5 million Deutschmark Gottfried Wilhelm Leibniz Prize, Germany's highest research honor, by the DFG in 2001.Được khởi xướng từ năm 1990 với mục tiêu ươm mầm tài năng nghiên cứu khoa học trẻ, đến nay,Euréka đã trở thành giải thưởng nghiên cứu khoa học chất lượng và uy tín dành cho sinh viên đang học tập tại các trường đại học, cao đẳng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Be initiated from 1990 with the aim of supporting young research talents, until now,Euréka has become the scientific research prize of quality and prestige for students, who study in universities and colleges in Ho Chi Minh City.Nghiên cứu này được tài trợ bởi Quỹ Khoa học Quốc gia và Giải thưởng Nghiên cứu Khoa học của Google.
His research is funded by the National Science Foundation and a Google Research Award.Có công bố khoa học(trên tạp chí trong nước hoặc quốc tế) hoặc giải thưởng nghiên cứu khoa học cấp tỉnh hoặc quốc gia.
Having done scientific publications(ondomestic or international journals) or achieving the scientific research awards at a provincial or a national level.Bên cạnh đó, trường đã đạt được các thành tích cao trong các hội nghị khoa học dành cho sinh viên,giảng viên trẻ như giải thưởng“ Sinh viên nghiên cứu khoa học toàn quốc 2018”, giải thưởng“ Nghiên cứu khoa học dành cho giảng viên trẻ trong các cơ sở giáo dục đại học”.
In addition, the school has achieved high achievements in scientific conferences for students andyoung lecturers such as the award"Student Scientific Research Conference 2018", and the award"Scientific research for young lecturers in universities”.Đoạt nhiều giải thưởng trong nghiên cứu khoa học.
To receive other prizes in the field of scientific research.Giải thưởng nhằm tôn vinh kết quả nghiên cứu khoa học của các tập thể và cá nhân trong giai đoạn 5 năm.
The award aims to honor the scientific research results of collectives and individuals over a five-year period.Năm 2019, giải thưởng sinh viên nghiên cứu khoa học Euréka lần thứ 21 đã thu hút 100 trường đại học, cao đẳng, học viện đến từ 19 tỉnh, thành trong cả nước với hơn 850 đề tài của hơn 2000 sinh viên, nhóm sinh viên.
In 2019, the 21st Euréka Scientific Research Student Award attracted 100 universities, colleges and institutes from 19 provinces and cities across the country with more than 850 research proposal of more than 2,000 students.Tôi không bao giờ nghĩ sẽ nhận được giải thưởng vì tôi tin rằng nghiên cứu khoa học của tôi vẫn còn khiêm tốn so với các nhà khoa học và nhà nghiên cứu khác trong khu vực“, ông Liêm nói.
I never thought I would get the prize because I believed my scientific research was still modest compared to other scientists and researchers in the region,” Liem said.Văn phòng Nghiên cứu Khoa học YIP của Không quân và Giải thưởng CRII của Quỹ Khoa học Quốc gia đã hỗ trợ nghiên cứu.
The Air Force Office of Scientific Research YIP Award and the National Science Foundation CRII Award supported the research.Có 34 kết quả nghiên cứu giảng dạy và100 kết quả nghiên cứu khoa học đã được nhận giải thưởng cấp tỉnh và cấp quốc gia.
Teaching research results and over hundred scientific research results received state or provincial awards.Đề tài của sinh viên/ nhómsinh viên thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên vừa vinh dự đón nhận Giải thưởng Sinh viên nghiên cứu khoa học năm 2019 với 01 giải Nhì, 03 giải Ba và 03 Giải Khuyến khích.
Seven research projects ofstudents/ groups of students from the VNU University of Science have just been honored to receive the 2019 Scientific Research Student Award with 01 Second Prize, 03 Third Prizes and 03 Consolation Prizes..Phong trào nghiên cứu khoa học trong sinh viên của Khoa rất mạnh, nhiều em đã đạt giải thưởng sinh viên nghiên cứu khoa học và nhiều công trình và bài báo khoa học được đăng tải trên các tạp chí khoa học..
The scientific research movement among students is very strong, many of them have won scientific research awards and many scientific papers and articles have been published in scientific journals.Trong những năm qua,ông đã tham gia nghiên cứu và sản xuất thiết bị khai thác, chủ trì một số dự án nghiên cứu khoa học lớn cấp quốc gia và cấp tỉnh, và hơn 10 thành tựu nghiên cứu khoa học đã đạt được tiến bộ khoa học và công nghệ cấp quốc gia và cấp tỉnh giải thưởng.
Over the years, he has been engaged in the research and manufacture of mining equipment, presided over a number of national and provincial-level major scientific research projects, and more than 10 scientific research achievements have won national and provincial-level scientific and technological progress awards.Danh sách giải thưởng của ông bao gồm giải thưởng NASI- Scopus cho các nhà khoa học trẻ của viện hàn lâm khoa học quốc gia Ấn Độ và Elsevier( 2011), giải thưởng Shati Swarup Bhatnagar là một trong những giải thưởng khoa học cao nhất của Ấn Độ từ hội đồng nghiên cứu khoa học và công nghiệp.
His award list includes the NASI-Scopus Award for young scientists from the National Academy of Sciences, India and Elsevier(2011), the Shanti Swarup Bhatnagar Prize--one of the highest Indian science awards--from The Council of Scientific and Industrial Research(2017).Giải thưởng“ Sinh viên nghiên cứu khoa học” được tổ chức 2 năm một lần, dành cho sinh viên các trường đại học trong cả nước.
The contest on“Students on scientific research” is held every 2 years for students of universities in the whole country.Bằng khen của Bộ Giáo dục- Đào tạo( 2011)cùng 36 giải thưởng về nghiên cứu khoa học và sáng kiến- kinh nghiệm khác.
Certificate of Merit from the Ministry ofEducation and Training(2011) and 36 prizes for scientific research and other experiences.Nhóm nghiên cứu, đứng đầu là giáo sư trợ giảng Heriot- Watt, TS Michael Crichton,đã được trao giải thưởng 360.000 bảng từ Hội đồng nghiên cứu khoa học vật lý và kỹ thuật.
The research group, led by Heriot-Watt assistant professor Dr, Michael Crichton,has been awarded more than $399,000 from the Engineering and Physical Sciences Research Council.Giải thưởng góp phần thúc đẩy nghiên cứu khoa học cơ bản nói riêng và khoa học công nghệ Việt Nam nói chung tiếp cận trình độ quốc tế, tạo tiền đề cho khoa học và công nghệ của đất nước hội nhập và phát triển.
It has been contributing to the promotion of basic scientific research in particular and of Vietnam's science and technology in general toward reaching international standards, creating base for the integration and development of the country's science and technology.Rao đã được trao Huân chương khoa học của Liên bang Mỹ vào tháng 6/ 2002,đó là giải thưởng khoa học cao quý nhất của Mỹ trao cho những người có đóng góp lớn, lâu dài trong nghiên cứu khoa học.
Rao was awarded the United States National Medal of Science,that nation's highest award for lifetime achievement in fields of scientific research, in June 2002.Quỹ thúc đẩy nghiên cứu khoa học bằng cách hỗ trợ các nhà khoa học trẻ thông qua học bổng, trợ cấp và các giải thưởng, thông qua việc tổ chức các hội nghị chuyên đề về vật nuôi và khoa học nông nghiệp và tài trợ cho các nghiên cứu khoa học..
The Foundation promotes scientific research mainly by supporting the next generation of scientists through grants, subsidies and prizes, by organising specialist conferences in the animal and agricultural sciences and by awarding research funding.Trong thời gian ở đó, ông đã kiếm được một số giải thưởng về khoa học và nghiên cứu cổ điển.
During his time there, he earned several prizes in science and classical studies.Quỹ L' Oréal Foundation và UNESCO muốn củng cố những nỗ lực của họnhằm trao quyền cho phụ nữ trong khoa học bằng cách mở rộng giải thưởng quốc tế cho hai lĩnh vực nghiên cứu nữa là toán học và khoa học máy tính.
The L'Oréal Foundation and UNESCO have therefore decided to reinforce their efforts toempower women in science by extending the International Awards dedicated to material science to two more research areas: mathematics and computer science.Giải thưởng của ông bao gồm giải thưởng luận án xuất sắc từ Hiệp hội nghiên cứu giáo dục đại học Canada, giải thưởng khoa xuất sắc từ Phi Beta Delta,giải thưởng của Dean cho những thành tựu chuyên môn, và thư công nhận của Thống đốc Alaska.
His awards include the Outstanding Dissertation Award from the Canadian Society for the Study of Higher Education, the Outstanding Faculty Award from Phi Beta Delta, Dean's Award for professional achievements, and a letter of recognition from the Governor of Alaska.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 289, Thời gian: 0.028 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
giải thưởng nghiên cứu khoa học English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Giải thưởng nghiên cứu khoa học trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
giảidanh từawardprizetournamentleaguegiảiđộng từsolvethưởngdanh từrewardbonusawardprizethưởngđộng từenjoynghiêndanh từresearchstudystudiesnghiênđộng từinvestigatingnghiêntính từinvestigationalcứuđộng từsavecứudanh từrescueresearchstudyreliefkhoadanh từkhoafacultydepartmentscienceTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cuộc Thi Nghiên Cứu Khoa Học Tiếng Anh Là Gì
-
Nhờ Các Bác Cao Thủ Dịch Sang Tiếng Anh - Dân Kế Toán
-
Giải Thưởng Sinh Viên Nghiên Cứu Khoa Học Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
“Nghiên Cứu Khoa Học” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ
-
Nghiên Cứu Khoa Học (Scientific Research) Là Gì? - VietnamBiz
-
Cuộc Thi Sáng Tạo Khoa Học Kỹ Thuật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đề Tài Nghiên Cứu Khoa Học Tiếng Anh Là Gì
-
Nhiều đề Tài Xuất Sắc Tại Chung Kết Cuộc Thi Sinh Viên Nghiên Cứu - SIU
-
Đề Tài Nghiên Cứu Khoa Học Tiếng Anh Là Gì
-
Nghiên Cứu Khoa Học Tiếng Anh Là Gì - Triple Hearts
-
Giải Thưởng Sinh Viên Nghiên Cứu Khoa Học – Euréka
-
Đề Tài Khoa Học Tiếng Anh Là Gì - Mới Cập Nhập - Update Thôi
-
Đề Tài Nghiên Cứu Khoa Học Tiếng Anh Là Gì
-
Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Tiếng Anh Là Gì, Phương ...
-
Đề Tài Nghiên Cứu Khoa Học Tiếng Anh Là Gì