Giải Tiếng Anh Lớp 4 REVIEW 3 - Giải Bài Tập

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 4Giải Tiếng Anh Lớp 4Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4REVIEW 3 Giải tiếng Anh lớp 4 REVIEW 3
  • REVIEW 3 trang 1
  • REVIEW 3 trang 2
  • REVIEW 3 trang 3
RE’ í VIEW 3 SB J TAP 3 Nghe và đánh dấu chọn. a. 2 b. 1 c. 5 d. 3 e. 4 It is the first day of Tet. It is 8 o'clock in the morning. The family is getting ready for Tet. There are beautiful flowers in the living room. On the dining table, there's a lot of nice food such as meat, fish and slices of banh Chung. There are also drinks such as milk, orange juice and water. The family is wearing their new clothes. Mai and her brother are very happy because they're getting lucky money from their parents. Đọc và hoàn thành. (1) thirty (2) family (3) drinking orange juice (5) seven Bây giờ là 5 giờ 30. Gia đình Hoa đã thức dậy. Bây giờ gia đình ở bàn ăn tối. Hoa và ba cô ấy thích ăn trứng và bánh mì, và uống trà vào bữa sáng. Mẹ cô ấy thích ăn bánh chưng và thịt, và uống nước cam ép. Họ đã san sàng để đi làm vào lúc 7 giờ. Đọc và nối. ì - e What time do you get up every morning? Mỗi buổi sáng bạn thức dậy lúc mây giờ? Six or six thirty, ố hoặc 6 giờ 30. 2 - c What does your mother do? Mẹ bạn làm gì? She's a nurse. Bà ấy là y tá. 3-d Would you like some orange juice? Bạn dùng một ít nước cam ép nhé? Yes, please. Vâng, mình san lòng. - b When is Teachers' Day? Khi nào là ngày Nhà giáo Việt Nam? It's on the twentieth of November. Đó là ngày 20 tháng 11. - a What does your brother look like? Anh trai bạn trông thế nào? He's tall and thin. Anh ấy cao và ốm. Nhìn và viết. It is seven thirty in the morning. ĐÓ Id 7 giờ 30 vào buổi sáng. He is a factory worker. Ồng ấy là công nhân nhà máy. Children's Day is fun for many children. Ngày Quốc tế Thiếu chi ìà cgày vui cho chiều trẻ em. Orange juice is a good drink for US. Nước cam ép là thức uống tốt cho chúcg ta. Viết về ba hoặc mẹ em. My father is Mr Hoa. He is thirty-seven years old. He is a clerk and works in an office. He likes drinking coffee for breakfast and drinking tea for dinner. Bơ mích là ôcg Hóa. ôcg ấy 37 tuổi, ôcg ấy là châc viêc văc phòcg và làm việc trocg văc phòcg. ôcg ấy thích uôhg cà phê vào bữa sácg và uôhg trà vào bữa tối. Short story Cat and Mouse 3 Truyện ngắn Mèo và chuột 3 Đọc và nghe câu chuyện. Sau đó điền vào chồ trống. She works in a school. Cô ây làm việc ở trườcg học. He plays in a band. Cậu ấy chơi trocg một bac chạc. Well, she's taller than me and my dad! ô, cô ấy cao hơc tôi và ba tôi! Really? What do people do on Labor Day? Thật khô eg? Người ta làm gì vào cgày Lễ Lao độcg? They go to the beach! Họ đi ơếc bãi biểc! Chit: What do you do, Mary? Mary: I'm a student in New York. Mimi: What do your parents do? Mary: My mother is a cook. She works in a school. Mimi: And what about your dad? Mary: He's a musician. He plays in a band. Mimi: What are they like? Mary: My mum is very tall. Mimi: Ready? A tall mouse? Mary: Well, she's taller than me and my dadl Mary: Today is Labor Day in America. Mimi: Really? What do people do on Labor Day? Mary: They go to the beach! Điền số vào những câu sau. 1,6,3, 2, 8, 7,4,5. Làm việc theo cặp. Hoàn thành bài đàm thoại với thông tin về bạn. A: Where do you live? Bạn sống ở đâu? B: I live in Ho Chi Minh City. Where do you live? Tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh. Bạn sống ở đâu? A: I live in Nha Trang City. What does your mum do? Tôi sống ở thành phô' Nhơ Trơng. Mẹ bợn làm nghề gì? B: My mum is a nurse. What does your mum do? Mẹ tôi là y tá. Mẹ bọn làm nghề gì? A: My mum is a teacher. What does your dad do? Mẹ tôi là giáo viên. Bơ bợn lờm nghề gì? B: My dad is a doctor. What does your dad do? Ba tôi lờ bác sĩ. Ba bạn làm nghề gì? A: My dad is a clerk. Bơ tôi là nhân viên văn phòng. Tìm từ trong câu chuyên để hoàn thành các câu sau. k cook 2. beach 3. taller 4. musician My mum is a very good cook. She likes making cakes. Mẹ tôi nấu ăn rốt giỏi. Bờ ấy thích làm bánh. On sunny days, we go to the beach. Vào những ngày nắng, chúng tôi đến bãi biển. Her dad is taller than her mum. Bơ của cô ấy cao hơn mẹ của cô ấy. He's a very good musician. He plays the piano. Ồng ay lờ nhạc sĩ rất giỏi, ông ấy chơi đàn piano.

Các bài học tiếp theo

  • UNIT 16: LET’S GO TO THE BOOKSHOP
  • UNIT 17: HOW MUCH IS THE T-SHIRT?
  • UNIT 18: WHAT’S YOUR PHONE NUMBER?
  • UNIT 19: WHAT ANIMAL DO YOU WANT TO SEE?
  • UNIT 20: WHAT ARE YOU GOING TO DO THIS SUMMER?
  • REVIEW 4

Các bài học trước

  • UNIT 15: WHEN’S CHILDREN’S DAY?
  • UNIT 14: WHAT DOES HE LOOK LIKE?
  • UNIT 13: WOULD YOU LIKE SOME MILK?
  • UNIT 12: WHAT DOES YOUR FATHER DO?
  • UNIT 11: WHAT TIME IS IT?
  • REVIEW 2
  • UNIT 10: WHERE WERE YOU YESTERDAY?
  • UNIT 9: WHAT ARE THEY DOING?
  • UNIT 8: WHAT SUBJECTS DO YOU HAVE TODAY?
  • UNIT 7: WHAT DO YOU LIKE DOING?

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4

  • UNIT 1: NICE TO SEE YOU AGAIN
  • UNIT 2: I’M FROM JAPAN
  • UNIT 3: WHAT DAY IS IT TODAY?
  • UNIT 4: WHEN’S YOUR BIRTHDAY?
  • UNIT 5: CAN YOU SWIM?
  • REVIEW 1
  • UNIT 6: WHERE’S YOUR SCHOOL?
  • UNIT 7: WHAT DO YOU LIKE DOING?
  • UNIT 8: WHAT SUBJECTS DO YOU HAVE TODAY?
  • UNIT 9: WHAT ARE THEY DOING?
  • UNIT 10: WHERE WERE YOU YESTERDAY?
  • REVIEW 2
  • UNIT 11: WHAT TIME IS IT?
  • UNIT 12: WHAT DOES YOUR FATHER DO?
  • UNIT 13: WOULD YOU LIKE SOME MILK?
  • UNIT 14: WHAT DOES HE LOOK LIKE?
  • UNIT 15: WHEN’S CHILDREN’S DAY?
  • REVIEW 3(Đang xem)
  • UNIT 16: LET’S GO TO THE BOOKSHOP
  • UNIT 17: HOW MUCH IS THE T-SHIRT?
  • UNIT 18: WHAT’S YOUR PHONE NUMBER?
  • UNIT 19: WHAT ANIMAL DO YOU WANT TO SEE?
  • UNIT 20: WHAT ARE YOU GOING TO DO THIS SUMMER?
  • REVIEW 4

Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 4 Tập 2 Review 3