Giải Toán 7 Bài 6. Mặt Phẳng Tọa độ

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 7Giải Bài Tập Toán Lớp 7Giải Toán Lớp 7 Tập 1Bài 6. Mặt phẳng tọa độ Giải toán 7 Bài 6. Mặt phẳng tọa độ
  • Bài 6. Mặt phẳng tọa độ trang 1
  • Bài 6. Mặt phẳng tọa độ trang 2
  • Bài 6. Mặt phẳng tọa độ trang 3
  • Bài 6. Mặt phẳng tọa độ trang 4
§6. MẶT PHĂNG TOẠ ĐỘ A. Tóm tốt kiến thức 1. Mặt phắng toạ độ Oxy (mặt phảng có v > hệ trục toạ độ Oxy) được xác định bởi 2 ■ hai trục số vuông góc với nhau: ! trục hoành Ox và trục tung Oy; 1 điểm 0 là gốc toạ độ. '2 '* ° 2 X 2. Toạ độ của một điểm Trên mặt phăng toạ độ: Mỗi điểm M xác định một cặp số(x0;y0). Ngược lại, mỗi cặp số (x0;y0) xác định một điểm M. Cặp số (x0;y0) gọi là toạ độ của điểm M, x0 là hoành độ, y0 là tung độ của điểm M. Điểm M có toạ độ (x0;y0) được kí hiệu là M(x0;y0). B. Ví dụ giải toán Ví dụ 1. Viết toạ độ cúa điểm: Điểm A nằm trên trục hoành và có hoành độ bằng 3; Điểm B nằm trên trục tung và có tung độ bàng - 5; c nằm trên đường phàn giác của góc phần tư thứ IV và có hoành độ bằng 6. Giải a) A(3 ; 0); b) B(0 ; - 5); c) C(6 ; - 6). Ví dụ 2. Cho các điểm A(2; 0); B(3; 0); C(-l; 1); D(2; 2); E(3; -2); F(-5; -3). Điền "x" vào ô Đúng/Sai cho thích hợp: Nhận định Đúng Sai 1) Điểm A nằm trên trục tung 2) Điểm c nằm trên trục hoành 3) Điểm D nằm trên phân giác của góc phần tư thứ nhất 4) Điểm A và B nằm trên các trục toạ độ 5) Điếm E và F thuộc góc phần tư thứ IV Giải. Nhận định Đúng Sai 1) Điểm A nằm trên trục tung X 2) Điểm c nằm trên trục hoành X 3) Điểm D nằm trên phân giác của góc phần tư thứ nhất X 4) Điểm A và B nằm trên các trục toạ độ X 5) Điểm E và F thuộc góc phần tư thứ IV X Ví dụ 3. Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm M(1 ; 1), N(5 ; 1), P(5 ; -3). Để NMPQ là hình vuông thì điểm Q có toạ độ là: (A)(l;-3); (B)(l;3); (C) (5 ; 3); (D)(5;-l). Hãy chọn phương án đúng. Giải. (A). c. Hưóng dẫn giải bài tạp trong sách giáo khoa Bài 32. a) M(- 3 ; 2), N(2 ; - 3), P(0 ; - 2), Q(- 2 ; 0)) Các cặp điểm M và N; p và Q có hoành độ'điểm này bằng tung độ y > 3 - c B 1 1 1 . 1 3 V -4 o 1 - 1 >*-• X 11 tuổi; điểm kia. Bài 33. Bài 35. Bài 37. Bài 38. (Xem hình bên) A(0,5 ; 2), B(2 ; 2), C(2 ; 0), D(0,5 ; 0), P(-3;3), Q(- 1 ; 1), R(-3; 1). (0 ; 0), (1 ; 2), (2 ; 4), (3 ; 6), (4 ; 8). Bạn đọc tự giải. Đào cao nhất: 1,5 m; Hồng ít tuổi nhất: Hồng cao hơn Liên và ít tuổi hơn Liên. D. Bài tạp luyện thêm Tìm trên mặt phẳng toạ độ những điểm có: Hoành độ X bằng 0; Tung độ y bằng 0; Hoành độ X bằng tung độ y; Hoành độ X bằng sò' đối của tung độ y. Viết tất cả các điểm có toạ độ (x ; y), biết X, y G { - 3 ; 4}. Các điểm đó nằm ở góc phần tư nào? Trên mặt phẳng toạ độ cho hình chữ nhật NMPQ có M(-2 ; 3), N(2 ; 3), P(2 ; 5). Xác định toạ độ điểm Q; Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật; Có nhận xét gì về các cạnh của hình chữ nhật? Trên mặt phẳng toạ độ Oxy tìm tất cả các điểm có toạ độ (x ; y) thoả mãn: x(y-2) = 0; b) (x-2)2+(y-2)2 = 0 ; Lời giải - Hướng dẩn - Đáp sô' a) Trục tung; b) Trục hoành; Đường phân giác của góc phần tư thứ I và thứ III; Đường phân giác của góc phần tư thứ II và thứ IV. Có bốn điểm A(- 3 ; 4), B(- 3 ; 3), C(4 ; - 3), D(4 ; 4). A nằm ở góc phần tư thứ II. B nằm ở góc phần tư thứ III. c nằm ớ góc phần tư thứ IV. D nằm ở góc phần tư thứ I. a) Q(-2 ; 5). Ta có MN = 4, NP = 2. Chu vi p = 2(MN + NP) = 2(4 + 2) = 12. Diện tích s = MN.NP = 4.2 = 8. Nhận xét: MN // PQ // Ox; NP // MQ // Oy. Chiều dài gấp đôi chiều rộng. 4. a) x(y - 2) = 0 x = 0 y = 2' Những điểm có hoành độ X = 0 ỉà trục Oy; Những điểm có tung độ y = 2 là đường thẳng song song với trục Ox và đi qua điểm (0 ; 2). b) Từ (x-?)2 + (y-2)2 =0 X = 2 b = 2 Ta có một điểm A(2 ; 2).

Các bài học tiếp theo

  • Bài 7. Đồ thị của hàm số y= ax (a ≠ 0)
  • Ôn tập chương II
  • Bài 1. Hai góc đối đỉnh
  • Bài 2. Hai đường thẳng vuông góc
  • Bài 3. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
  • Bài 4. Hai đường thẳng song song
  • Bài 5. Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song
  • Bài 6. Từ vuông góc đến song song
  • Bài 7. Định lí
  • Ôn tập chương I

Các bài học trước

  • Bài 5. Hàm số
  • Bài 4. Một số bài toán về đại lượng tỷ lệ nghịch
  • Bài 3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
  • Bài 2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
  • Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
  • Ôn tập chương I
  • Bài 12. Số thực
  • Bài 11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
  • Bài 10. Làm tròn số
  • Bài 9. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Tham Khảo Thêm

  • Giải Toán Lớp 7 Tập 1(Đang xem)
  • Giải Toán Lớp 7 Tập 2
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 7 - Tập 1
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 7 - Tập 2
  • Giải Toán 7 - Tập 1
  • Giải Toán 7 - Tập 2
  • Sách Giáo Khoa - Toán 7 Tập 1
  • Sách Giáo Khoa - Toán 7 Tập 2

Giải Toán Lớp 7 Tập 1

  • Phần Số Học
  • Chương I. SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
  • Bài 1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
  • Bài 2. Cộng, trừ số hữu tỉ
  • Bài 3. Nhân, chia số hữu tỉ
  • Bài 4. Giá trị tuyệt đồi của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
  • Bài 5. Lũy thừa của một số hữu tỉ
  • Bài 6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
  • Bài 7. Tỉ lệ thức
  • Bài 8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
  • Bài 9. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn
  • Bài 10. Làm tròn số
  • Bài 11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
  • Bài 12. Số thực
  • Ôn tập chương I
  • Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
  • Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
  • Bài 2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
  • Bài 3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
  • Bài 4. Một số bài toán về đại lượng tỷ lệ nghịch
  • Bài 5. Hàm số
  • Bài 6. Mặt phẳng tọa độ(Đang xem)
  • Bài 7. Đồ thị của hàm số y= ax (a ≠ 0)
  • Ôn tập chương II
  • Phần Hình Học
  • Chương I. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
  • Bài 1. Hai góc đối đỉnh
  • Bài 2. Hai đường thẳng vuông góc
  • Bài 3. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
  • Bài 4. Hai đường thẳng song song
  • Bài 5. Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song
  • Bài 6. Từ vuông góc đến song song
  • Bài 7. Định lí
  • Ôn tập chương I
  • Chương II. TAM GIÁC
  • Bài 1. Tổng ba góc của một tam giác
  • Bài 2. Hai tam giác bằng nhau
  • Bài 3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)
  • Bài 4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: cạnh - góc - cạnh (c.g.c)
  • Bài 5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc - cạnh - góc (g.c.g)
  • Bài 6. Tam giác cân
  • Bài 7. Định lí Py-ta-go
  • Bài 8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
  • Ôn tập chương II

Từ khóa » Tọa độ X Y Trong Toán Học