Giải Toán Lớp 3 Số 10.000 - Luyện Tập

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 3Giải Toán Lớp 3Giải Toán Lớp 3 Tập 2Số 10.000 - Luyện tập Giải toán lớp 3 Số 10.000 - Luyện tập
  • Số 10.000 - Luyện tập trang 1
  • Số 10.000 - Luyện tập trang 2
  • Số 10.000 - Luyện tập trang 3
§95. số WOOD-LUYỆN TẬP GHI NHỚ: 10000 dọc là mười nghìn hoộc một vạn. ❖ Bài 1 Viêí các số tròn nghìn từ 1000 đến 10000. Bài ậíảí • Lưu ý: Các số tròn nghìn đều có tận cùng bên phải ba chữ sổ 0, riêng số mứời nghìn có tận cùng bến phải bốn chữ số 0. Viết các sô' tròn nghìn từ 1000 đến 10000. 1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000; 10000 Bài 2 Viết các sô' tròn trăm từ 9300 đến 9900. Bài gíảí Viết các sô' tròn trăm từ 9300 đến 9900. 9300; 9400; 9500; 9600; 9700; 9800; 9900 Bài 3 Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990. Bàí gíẳí Viết các sô' tròn chục từ 9940 đến 9990. 9940; 9950; 9960; 9970; 9980; 9990 ’ Bài 4 Viêi các sô' từ 9995 đến 1OOOO. Bàí giải Viết các sô' từ 9995 đến 10000. 9995; 9996; 9997; 9998; 9999; 10000 • Lưu ý: 10000 là 9999 thèm 1. 6890. Bàí giãi Sô' liền trước Sô' đã cho Sô' liền sau 2664 2001 1998 9998 6889 2665 2002 1999 9999 6890 2666 2003 2000 10000 6891 Bài $ Viết số liền trước, sô' liên sau của mỗi số: 2665; 2002; 1999; 9999; Viết tiếp sô' thích hợp vào dưới mỗi vạch. 1———1 t— 1 1 -I H <^Bài6 9990 9991 9995 Bàí gíảí 10000 • Chú ỷ: Ta thấy trục số với sô' liền sau lớn hơn số liền trước 1 đơn vị. 1 1 1 —+ —I 1 1 1 1— 1 —i ■ 9990 9991 9992 9993 9994 9995 9996 9997 9998 9999 10000 BÀI TẬP BỔ SUNG Viết các sô' tròn chục từ 8980 đến 8920. Viết các số tròn trăm từ 2800 đến 2100. Bài gíảí Viết các số tròn chục từ 8980 đến 8920: 8980; 8970; 8960; 8950; 8940; Viết các số tròn trăm từ 2800 đến 2100: 2800; 2700; 2600; 2500; 2400; 8930; 2300; 8920 2200; 2100

Các bài học tiếp theo

  • Điểm ở giữa trung điểm của đoan thẳng
  • Luyện tập
  • So sánh các số trong phạm vi 10.000
  • Luyện tập
  • Phép cộng các số trong phạm vi 10.000
  • Luyện tập
  • Phép trừ các số trong phạm vi 10.000
  • Luyện tập
  • Luyện tập chung
  • Tháng - năm

Các bài học trước

  • Các số có bốn chữ số (tiếp theo)
  • Các số có bốn chữ số (tiếp theo)
  • Luyện tập
  • Các số có bốn chữ số

Tham Khảo Thêm

  • Giải Toán Lớp 3 Tập 1
  • Giải Toán Lớp 3 Tập 2(Đang xem)
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 3 Tập 1
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 3 Tập 2
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 3 - Tập 1
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 3 - Tập 2
  • SGK Vở bài tập Toán 3 - Tập 1
  • SGK Vở bài tập Toán 3 - Tập 2
  • SGK Toán 3

Giải Toán Lớp 3 Tập 2

  • 3. CÁC SỐ ĐẾN 10.000
  • Các số có bốn chữ số
  • Luyện tập
  • Các số có bốn chữ số (tiếp theo)
  • Các số có bốn chữ số (tiếp theo)
  • Số 10.000 - Luyện tập(Đang xem)
  • Điểm ở giữa trung điểm của đoan thẳng
  • Luyện tập
  • So sánh các số trong phạm vi 10.000
  • Luyện tập
  • Phép cộng các số trong phạm vi 10.000
  • Luyện tập
  • Phép trừ các số trong phạm vi 10.000
  • Luyện tập
  • Luyện tập chung
  • Tháng - năm
  • Luyện tập
  • Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
  • Vẽ trang trí hình tròn
  • Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
  • Luyện tập
  • Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo)
  • Luyện tập
  • Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
  • Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)
  • Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)
  • Luyện tập
  • Luyện tập chung
  • Làm quen với chữ số La mã
  • Luyện tập
  • Thực hành xem đồng hồ
  • Thực hành xem đồng hồ (tiếp theo)
  • Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
  • Luyện tập
  • Luyện tập
  • Tiền Việt nam
  • Luyện tập
  • Làm quen với thống kê số liệu
  • Làm quen với thống kê số liệu (tiếp theo)
  • Luyện tập
  • Đề kiểm tra (tham khảo)
  • 4. CÁC SỐ ĐẾM 100.000
  • Các số năm chữ số
  • Luyện tập
  • Các số năm chữ số (tiếp theo)
  • Luyên tập
  • Số 100.000 - Luyện tập
  • So sánh các số trong phạm vi 100.000
  • Luyện tập
  • Luyện tập
  • Diện tích của một hình
  • Đơn vị đo diện tích Xăng ti mét vuông
  • Diện tích hình chữ nhật
  • Luyện tập
  • Diện tích hình vuông
  • Luyện tập
  • Phép cộng các số trong phạm vi 100.000
  • Luyện tập
  • Phép trừ các số trong phạm vi 100.000
  • Tiền Việt Nam
  • Luyện tập
  • Luyện tập chung
  • Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
  • Luyện tập
  • Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
  • Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)
  • Luyện tập
  • Luyện tập chung
  • Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tiếp theo)
  • Luyện tập
  • Luyện tập
  • Luyện tập chung
  • Đề kiểm tra (tham khảo)
  • 5. ÔN TẬP CUỐI NĂM
  • Ôn tập các số đếm 100.000
  • Ôn tập các số đếm 100.000 (tiếp theo)
  • Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000
  • Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000 (tiếp theo)
  • Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000 (tiếp theo)
  • Ôn tập về đại lượng
  • Ôn tập về Hình học
  • Ôn tập về Hình học (tiếp theo)
  • Ôn tập về giải toán
  • Ôn tập về giải toán (tiếp theo)
  • Luyện tập chung
  • Luyện tập chung
  • Luyện tập chung
  • Đề kiểm tra cuối năm (tham khảo)

Từ khóa » Số 10000 Luyện Tập