Giải Toán Lớp 4 Bài 101: Rút Gọn Phân Số

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 4Giải Toán Lớp 4Giải Toán Lớp 4 Tập 2Bài 101: Rút gọn phân số Giải toán lớp 4 Bài 101: Rút gọn phân số
  • Bài 101: Rút gọn phân số trang 1
  • Bài 101: Rút gọn phân số trang 2
  • Bài 101: Rút gọn phân số trang 3
RÚT GỌN PHÂN SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ Phân số tối giản Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu sô' không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào khác 1. í 15 11 . , „ . , , Ví dụ: — ; ——; Là các phân sô tôi gián. 29 12 p s Rút gọn phân số Muốn rút gọn phân số ta chia cả tử số và mẫu số của phân sô đó với cùng một số tự nhiên lớn hơn 1 mà tử sô' và mẫu sô' của phân sô' đó cùng chia hết cho số đó, để được phân số mới có tử sô và mẫu sô' nhỏ hơn tử sô' và mẫu sô' ban đầu và có giá trị bằng phân sô' ban đầu. vtdụ: 60 60 : 2 30 30 : 6 5 {60 5) Chú ý: Phân số tối giản không thể rút gọn được. Khi rút gọn phân số cổ gắng rút gọn phân sô' đến phân số tối giản. Dựa vào dấu hiệu chia hết hoặc phép thử chọn dể tìm được một sô' tự nhiên nào đó (lớn hơn 1) mà cả tử sô và mẫu sô' của phân sô đã cho đều chia hết cho số đó. 3. Cách rút gọn phân số Khi rút gọn phân sô' có thể làm như sau: Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1. Chia tử số và mẫu sô' cho số đó. Cứ làm như thế cho đến khi nhận được phân số tối giản. 18 Ví dụ: Rút gọn phân số 4-y. 54 18 18'2 Ta thấy: 18 và 54 đều chia hết cho 2, nên: -z~- = ' 54 54 : 2 9 : 9 9_ 27 Ị_ 3 9 và 27 đều chia hết cho 9, nên: „„ „ 27 27 : 9 1 và 3 không cùng chia hết cho số nào lớn han 1, nên — là phân số tối giản. 3 Vậy: 18_ 54 Ị_ 3 HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP ❖ Bàil Rút gọn các phân sô’: 12. 15. 11 8 ’ 25 a) ỉ; a) b) 4 _ 6 z 11 22 5_ 10 = 75 300 22 2 3 36. 10’ 75 36 b) 4 : 2 6:2 11:11 22:11 5:5 _ 1 10 : 5 “ 2 75:75 300 : 75 " JL 4 8 8: 4 36 36 :2 10 10 : 2 12 12: 12 36 36: 12 15 15 : 5 Giải 12 12 : 4 10 _ 3 " 2 - AẾ " 5 1. = 3’ 3. 7; 12. 36’ _9_. 72’ 15 25 75 36 _9_ 72 75 . 15. 4 300 ’ 35 ’ 100 15:5 : 25:5 75:3 : 36:3 9:9 3 5 25 12 72:9 4 _ 4:4 100 " 100:4 25 35 35:5 (Lưu ý: Nếu phân số có mẫu chia hết cho tử để rút gọn nhanh, ta chia cả tử và mẫu cho tử) ❖ Bài 2 „ . ,A„ 4. 8. Trong các phân sô —; —; —; 5 F 3 7 12 30. 36’ 72 73 Phân số nào tối giản? Vì sao? Phân sô’ nào rút gọn được? Hãy rút gọn phân sô’ đó. Giải 72 ' z. ., 1 4 a) Các phân số tôi giản là: £■; r-; 3 7 Các phân số trên có tử số và mẫu sô" không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào khác 1 nên nó là phân sô" tốì giản. b) Các phân số có thể rút gọn được là: Ta rút gọn: — 12 8:4 12:4 _8_ 30 12’ 36 30 _ 30:6 _ 5 36 ~ 36:6 - 6 ❖ Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trông: 54 27 I I 3 72 = Q= 12 = □ Giải 54 _ 27 |~9~] 3 72 - [36] ~ 12 ~ [TỊ

Các bài học tiếp theo

  • Bài 102: Luyện tập
  • Bài 103: Quy đồng mẫu số các phân số
  • Bài 104: Quy đồng mẫu số các phân số (tiếp theo)
  • Bài 105: Luyện tập
  • Bài 106: Luyện tập chung
  • Bài 107: So sánh hai phân số cùng mẫu số
  • Bài 108: Luyện tập
  • Bài 109: So sánh hai phân số khác mẫu số
  • Bài 110: Luyện tập
  • Bài 111: Luyện tập chung

Các bài học trước

  • Bài 100: Phân số bằng nhau
  • Bài 99: Luyện tập
  • Bài 98: Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
  • Bài 97: Phân số và phép chia số tự nhiên
  • Bài 96: Phân số
  • Bài 95: Luyện tập
  • Bài 94: Diện tích hình bình hành
  • Bài 93: Hình bình hành
  • Bài 92: Luyện tập
  • Bài 91: Ki-lô-mét vuông

Tham Khảo Thêm

  • Giải Toán Lớp 4 Tập 1
  • Giải Toán Lớp 4 Tập 2(Đang xem)
  • Giải Toán 4 - Tập 1
  • Giải Toán 4 - Tập 2
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Tập 1
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Tập 2
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 4 - Tập 1
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 4 - Tập 2
  • SGK Toán 4
  • SGK Vở bài tập Toán 4 - Tập 1
  • SGK Vở bài tập Toán 4 - Tập 2

Giải Toán Lớp 4 Tập 2

  • Chương III. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 5, 9, 3. GIỚI THIỆU HÌNH BÌNH HÀNH
  • 1. Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3
  • Bài 84: Dấu hiệu chia hết cho 2
  • Bài 85: Dấu hiệu chia hết cho 5
  • Bài 86: Luyện tập
  • Bài 87: Dấu hiệu chia hết cho 9
  • Bài 88: Dấu hiệu chia hết cho 3
  • Bài 89: Luyện tập
  • Bài 90: Luyện tập chung
  • Bài 91: Ki-lô-mét vuông
  • Bài 92: Luyện tập
  • 2. Giới thiệu hình bình hành
  • Bài 93: Hình bình hành
  • Bài 94: Diện tích hình bình hành
  • Bài 95: Luyện tập
  • Chương IV: PHÂN SỐ - CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ. GIỚI THIỆU HÌNH THOI
  • 1. Phân số
  • Bài 96: Phân số
  • Bài 97: Phân số và phép chia số tự nhiên
  • Bài 98: Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
  • Bài 99: Luyện tập
  • Bài 100: Phân số bằng nhau
  • Bài 101: Rút gọn phân số(Đang xem)
  • Bài 102: Luyện tập
  • Bài 103: Quy đồng mẫu số các phân số
  • Bài 104: Quy đồng mẫu số các phân số (tiếp theo)
  • Bài 105: Luyện tập
  • Bài 106: Luyện tập chung
  • Bài 107: So sánh hai phân số cùng mẫu số
  • Bài 108: Luyện tập
  • Bài 109: So sánh hai phân số khác mẫu số
  • Bài 110: Luyện tập
  • Bài 111: Luyện tập chung
  • Bài 112: Luyện tập chung
  • Bài 113: Luyện tập chung
  • 2. Các phép tính với phân số
  • Bài 114: Phép cộng phân số
  • Bài 115: Phép cộng phân số (tiếp theo)
  • Bài 116: Luyện tập
  • Bài 117: Luyện tập
  • Bài 118: Phép trừ phân số
  • Bài 119: Phép trừ phân số (tiếp theo)
  • Bài 120: Luyện tập
  • Bài 121: Luyện tập chung
  • Bài 122: Phép nhân phân số
  • Bài 123: Luyện tập
  • Bài 124: Luyện tập
  • Bài 125: Tìm phân số của một số
  • Bài 126: Phép chia phân số
  • Bài 127: Luyện tập
  • Bài 128: Luyện tập
  • Bài 129: Luyện tập chung
  • Bài 130: Luyện tập chung
  • Bài 131: Luyện tập chung
  • Bài 132: Luyện tập chung
  • 3. Giới thiệu hình thoi
  • Bài 133: Hình thoi
  • Bài 134: Diện tích hình thoi
  • Bài 135: Luyện tập
  • Bài 136: Luyện tập chung
  • Chương V. TỈ SỐ - MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ SỐ. TỈ LỆ BẢN ĐỒ
  • 1. Tỉ số - Một số bài toán liên quan đến tỉ số
  • Bài 137: Giới thiệu tỉ số
  • Bài 138: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
  • Bài 139: Luyện tập
  • Bài 140: Luyện tập
  • Bài 141: Luyện tập chung
  • Bài 142: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
  • Bài 143: Luyện tập
  • Bài 144: Luyện tập
  • Bài 145: Luyện tập chung
  • Bài 146: Luyện tập chung
  • 2. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng
  • Bài 147: Tỉ lệ bản đồ
  • Bài 148: Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
  • Bài 149: Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tiếp theo)
  • Chương VI. ÔN TẬP
  • Bài 152: Ôn tập về số tự nhiên
  • Bài 153: Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
  • Bài 154: Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
  • Bài 155: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
  • Bài 156: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo)
  • Bài 157: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo)
  • Bài 158: Ôn tập về biểu đồ
  • Bài 159: Ôn tập về phân số
  • Bài 160: Ôn tập về các phép tính với phân số
  • Bài 161: Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)
  • Bài 162: Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)
  • Bài 163: Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)
  • Bài 164: Ôn tập về đại lượng
  • Bài 165: Ôn tập về đại lượng (tiếp theo)
  • Bài 166: Ôn tập về đại lượng (tiếp theo)
  • Bài 167: Ôn tập về hình học
  • Bài 168: Ôn tập về hình học (tiếp theo)
  • Bài 169: Ôn tập về tìm số trung bình cộng
  • Bài 170: Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
  • Bài 171: Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó
  • Bài 172: Luyện tập chung
  • Bài 173: Luyện tập chung
  • Bài 174: Luyện tập chung
  • Xem toàn bộ...

Từ khóa » Tính Và Rút Gọn Lớp 4