Giải Toán Lớp 4 Bài 34: Biểu Thức Có Chứa Ba Chữ

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 4Giải Toán Lớp 4Giải Toán Lớp 4 Tập 1Bài 34: Biểu thức có chứa ba chữ Giải toán lớp 4 Bài 34: Biểu thức có chứa ba chữ
  • Bài 34: Biểu thức có chứa ba chữ trang 1
  • Bài 34: Biểu thức có chứa ba chữ trang 2
  • Bài 34: Biểu thức có chứa ba chữ trang 3
BIỂU THỨC CÓ CHỨA BA CHỮ KIẾN THỨC CẦN NHỚ Biểu thức chứa chữ Nliiều sô' và chữ được nối với nhau một cách thích hợp hằng các dấu: +; -• x; : cùng với các dấu ngoặc tạo thành một biểu thức chứa chữ (hay còn gọi: biểu thức chứa chữ). Ví dụ: - Biểu thức có chứa 1 chữ: a + 15; (6 + a) : 5;... -Biểu thức có chứa 2 chữ: (a + b) X 2; (a + 6) : b;... - Biểu thức có chứa 3 chữ: (a + b + c) : 3; (a + 5) - b X c;... v.v... Lưu ỷ: Tùy theo số lượng chữ trong biểu thức mà người ta gọi biểu thức đó là: biểu thức có chứa 1 chữ, biểu thức có chứa 2 chữ,... Người ta thường dùng biểu thức chữ để viết công thức toán hay khái quát một kiến thức toán nào đó. Ví dụ: Công thức tính diện tích hình chữ nhật là: s = a X b Trong đó: s là diện tích hình chữ nhật, a là số đo chiều dài. b là số đo chiều rộng. HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP 'Bài 1 Tính giá trị của a + b + c nếu: a) a = 5, b = 7, c = 10 b) a = 12, b = 15, c = 9 Giải Nếu a = 5, b = 7vàc=10thìa + b + c = 5 + 7 + 10 = 22. Nếu a =-12, b = 15 và c = 9 thì a + b + c=12 + 15 + 9 = 36. ■Bài 2 a X b X c là biếu thức có chứa ba chữ. Nếu a = 4, b = 3 và c = 5 thì giá trị của biếu thức a X b X c là: b) a = 15, b = 0 và c = 37 axbxc = 4x3x5 = 12x5 = 60 Tính giá trị của a X b X c nếu: a) a = 9, b = 5 và c = 2 Giải (Các em tự trình bày), a) 90 b) 0 ’ Bài 3 Cho biết m = 10. n = 5, p = 2, tính giá trị của biểu thức: m + n + p b) m - n - p c)m + nxp m + (n + p) m - (n + p) (m + n) X p Giải Nếu m = 10, n = 5 và p = 2 thì m + n + p= 10 + 5 + 2 = 17. Nếu m = 10, n = 5 và p = 2 thì m + (n + p) = 10 + (5 + 2) = 17. Nếu m = 10; n = 5; p = 2 thì m-n-p = 10 - 5- 2 = 3 và m - (n + p) = 10 - (5 + 2) = 3 Nếu m = 10; n = 5; p = 2 thì m + nxp = 10 + 5x2 = 20 và (m + n) X p = (10 + 5) X 2 = 30 Lưu ỷ: a) m + n + p = m + (n + p) b) m-n-p = m-(n + p) m + nxp;i(m + n)xp (Kí hiệu a * b: đọc là a khác b) a = 5cm; b = 4cm và c = 3cm a = 10cm; b = 10cm và c = 5cm a = 6dm; b = 6dm và c = 6dm ^Bài 4 Độ dài các cạnh của hình tam giác là a, b, c. Gọi p là chu vi của hình tam giác. Viết công thức tính chu vi p của hình tam giác đó. Tính chu vi của hình tam giác biết: Giải Công thức tính chu vi của hình tam giác là: p = a + b + c • Nếu a = 5cm, b = 4cm và c = 3cm thì chu vi của hình tam giác là: P = 5 + 4 + 3 = 12 (cm) • Các bài còn lại giải tương tự. BÀI TẬP TƯƠNG Tự &Bài 1 Một hình chữ nhật có độ dài của chiều dài là a và độ dài của chiều rộng là b. (a, b cùng đơn vị đo). Gọi s là diện tích của hình chữ nhật. Viết công thức tính diện tích s của hình chữ nhật đó. Tính diện tích của hình chữ nhật biết. a = 15cm; b = 8cm a = 8m; b = 5m a = 20m; b = 9dm #Bài2 Độ dài một cạnh của hình vuông là a. Gọi s là diện tích của hình vuông. Viết công thức tính diện tích s của hình vuông đó. Tính diện tích của hình vuông biết: a = 6cm; a = 5dm; a = 9m

Các bài học tiếp theo

  • Bài 35: Tính chất kết hợp của phép cộng
  • Bài 36: Luyện tập
  • Bài 37: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
  • Bài 38: Luyện tập
  • Bài 39: Luyện tập chung
  • Bài 40: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
  • Bài 41: Hai đường thẳng vuông góc
  • Bài 42: Hai đường thẳng song song
  • Bài 43: Vẽ hai đường thẳng vuông góc
  • Bài 44: Vẽ hai đường thẳng song song

Các bài học trước

  • Bài 33: Tính chất giao hoán của phép cộng
  • Bài 32: Biểu thức có chứa hai chữ
  • Bài 31: Luyện tập
  • Bài 30: Phép trừ
  • Bài 29: Phép cộng
  • Bài 28: Luyện tập chung
  • Bài 27: Luyện tập chung
  • Bài 26: Luyện tập
  • Bài 25: Biểu đồ (tiếp theo)
  • Bài 24: Biểu đồ

Tham Khảo Thêm

  • Giải Toán Lớp 4 Tập 1(Đang xem)
  • Giải Toán Lớp 4 Tập 2
  • Giải Toán 4 - Tập 1
  • Giải Toán 4 - Tập 2
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Tập 1
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Tập 2
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 4 - Tập 1
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 4 - Tập 2
  • SGK Toán 4
  • SGK Vở bài tập Toán 4 - Tập 1
  • SGK Vở bài tập Toán 4 - Tập 2

Giải Toán Lớp 4 Tập 1

  • Chương I. SỐ TỰ NHIÊN. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
  • Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000
  • Bài 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
  • Bài 3: Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
  • Bài 4: Biểu thức có chứa một chữ
  • Bài 5: Luyện tập
  • Bài 6: Các số có sáu chữ số
  • Bài 7: Luyện tập
  • Bài 8: Hàng và lớp
  • Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số
  • Bài 10: Triệu và lớp triệu
  • Bài 11: Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
  • Bài 12: Luyện tập
  • Bài 13: Luyện tập
  • Bài 14: Dãy số tự nhiên
  • Bài 15: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
  • Bài 16: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
  • Bài 17: Luyện tập
  • Bài 18: Yến, tạ, tấn
  • Bài 19: Bảng đơn vị đo khối lượng
  • Bài 20: Giây, thế kỉ
  • Bài 21: Luyện tập
  • Bài 22: Tìm số trung bình cộng
  • Bài 23: Luyện tập
  • Bài 24: Biểu đồ
  • Bài 25: Biểu đồ (tiếp theo)
  • Bài 26: Luyện tập
  • Bài 27: Luyện tập chung
  • Bài 28: Luyện tập chung
  • Chương II. BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN. HÌNH HỌC
  • 1. Phép cộng và phép trừ
  • Bài 29: Phép cộng
  • Bài 30: Phép trừ
  • Bài 31: Luyện tập
  • Bài 32: Biểu thức có chứa hai chữ
  • Bài 33: Tính chất giao hoán của phép cộng
  • Bài 34: Biểu thức có chứa ba chữ(Đang xem)
  • Bài 35: Tính chất kết hợp của phép cộng
  • Bài 36: Luyện tập
  • Bài 37: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
  • Bài 38: Luyện tập
  • Bài 39: Luyện tập chung
  • Bài 40: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
  • Bài 41: Hai đường thẳng vuông góc
  • Bài 42: Hai đường thẳng song song
  • Bài 43: Vẽ hai đường thẳng vuông góc
  • Bài 44: Vẽ hai đường thẳng song song
  • Bài 45: Thực hành vẽ hình chữ nhật
  • Bài 46: Thực hành vẽ hình vuông
  • Bài 47: Luyện tập
  • Bài 48: Luyện tập chung
  • 2. Phép nhân
  • Bài 49: Nhân với số có một chữ số
  • Bài 50: Tính chất giao hoán của phép nhân
  • Bài 51: Nhân với 10, 100, 1000, ... Chia cho 10, 100, 1000, ...
  • Bài 52: Tính chất kết hợp của phép nhân
  • Bài 53: Nhân với số có tận cùng là chữ số 0
  • Bài 54: Đề-xi-mét vuông
  • Bài 55: Mét vuông
  • Bài 56: Nhân một số với một tổng
  • Bài 57: Nhân một số với một hiệu
  • Bài 58: Luyện tập
  • Bài 59: Nhân với số có hai chữ số
  • Bài 60: Luyện tập
  • Bài 61: Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
  • Bài 62: Nhân với số có ba chữ số
  • Bài 63: Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)
  • Bài 64: Luyện tập
  • Bài 65: Luyện tập chung
  • 3. Phép chia
  • Bài 66: Chia một tổng cho một số
  • Bài 67: Chia cho số có một chữ số
  • Bài 68: Luyện tập
  • Bài 69: Chia một số cho một tích
  • Bài 70: Chia một tích cho một số
  • Bài 71: Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
  • Bài 72: Chia cho số có hai chữ số
  • Bài 73: Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
  • Bài 74: Luyện tập
  • Bài 75: Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
  • Bài 76: Luyện tập
  • Bài 77: Thương có chữ số 0
  • Bài 78: Chia có số có ba chữ số
  • Bài 79: Luyện tập
  • Bài 80: Chia cho số có ba chữ số (tiếp theo)
  • Bài 81: Luyện tập
  • Bài 82: Luyện tập chung
  • Bài 83: Luyện tập chung

Từ khóa » Tính Giá Trị Của Biểu Thức Lớp 4