Giải Toán Lớp 8 SGK Tập 1 Trang 16 Chính Xác Nhất
Có thể bạn quan tâm
Nội dung bài viết
- Giải bài tập SGK Toán lớp 8 trang 16 tập 1
- Giải bài 1 trang 16 SGK Toán lớp 8 tập 1
- Giải bài 2 SGK Toán trang 16 lớp 8 tập 1
- Giải bài 3 trang 16 SGK Toán tập 1 lớp 8
- Tóm tắt kiến thức cơ bản về Hằng đẳng thức đáng nhớ (phần tiếp theo)
Giải bài tập trang 16 Sách giáo khoa Toán lớp 8 tập 1: Kiến thức cơ bản về Hằng đẳng thức đáng nhớ cùng với lời giải bài tập chi tiết, rõ ràng theo khung chương trình sách giáo khoa Toán lớp 8.
Giải bài tập SGK Toán lớp 8 trang 16 tập 1
Mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo phần hướng dẫn giải bài Hằng đẳng thức đáng nhớ mà chúng tôi đã tổng hợp và chọn lọc:
Giải bài 1 trang 16 SGK Toán lớp 8 tập 1
Rút gọn các biểu thức sau:
a) (x + 3)(x2 – 3x + 9) – (54 + x3)
b) (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)
Đáp án và hướng dẫn giải:
a) (x + 3)(x2 – 3x + 9) – (54 + x3) = (x + 3)(x2 – 3x + 32) – (54 + x3)
= x3 + 33 – (54 + x3)
= x3 + 27 – 54 – x3
= -27
b) (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)
= (2x + y)[(2x)2 – 2 . x . y + y2] – (2x – y)(2x)2 + 2 . x . y + y2]
= [(2x)3 + y3]- [(2x)3 – y3]
= (2x)3 + y3– (2x)3 + y3= 2y3
Giải bài 2 SGK Toán trang 16 lớp 8 tập 1
Chứng minh rằng:
a) a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)
b) a3 – b3 = (a – b)3 + 3ab(a – b)
Áp dụng: Tính a3 + b3, biết a . b = 6 và a + b = -5
Đáp án và hướng dẫn giải:
a) a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)
Thực hiện vế phải:
(a + b)3 – 3ab(a + b) = a3 + 3a2b+ 3ab2 + b3 – 3a2b – 3ab2
= a3 + b3
Vậy a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)
b) a3 – b3 = (a – b)3 + 3ab(a – b)
Thực hiện vế phải:
(a – b)3 + 3ab(a – b) = a3 – 3a2b+ 3ab2 – b3 + 3a2b – 3ab2
= a3 – b3
Vậy a3 – b3 = (a – b)3 + 3ab(a – b)
Áp dụng:
Với ab = 6, a + b = -5, ta được:
a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b) = (-5)3 – 3 . 6 . (-5)
= -53 + 3.6.5 = -125 + 90 = -35.
Giải bài 3 lớp 8 SGK Toán tập 1 trang 16
Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:
a) (3x + y)(☐-☐+☐) = 27x3 + y3
b) (2x -☐)(☐- 10x +☐) = 8x3 -125
Đáp án và hướng dẫn giải:
a) Ta có: 27x3 + y3 = (3x)3 + y3= (3x + y)[(3x)2 – 3x.y + y2] = (3x + y)(9x2 – 3xy + y2)
Nên: (3x + y) (9x2 – 3xy + y2) = 27x3 + y3
b) Ta có: 8x3 – 125 = (2x)3 – 53= (2x – 5)[(2x)2 + 2x . 5 + 52]
= (2x – 5)(4x2 + 10x + 25)
Nên:(2x – 5)(4x2 + 10x + 25)= 8x3 – 125
Giải bài 3 trang 16 SGK Toán tập 1 lớp 8
a) (2 + xy)2 b) (5 – 3x)2
c) (5 – x2)(5 + x2) d) (5x – 1)3
e) (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) f) (x + 3)(x2 – 3x + 9)
Đáp án và hướng dẫn giải:
a) (2 + xy)2 = 22 + 2.2.xy + (xy)2 = 4 + 4xy + x2y2
b) (5 – 3x)2= 52 – 2.5.3x + (3x)2 = 25 – 30x + 9x2
c) (5 – x2)(5 + x2) = 52 – (x2)2 = 25 – x4
d) (5x – 1)3 = (5x)3 – 3.(5x)2. 1 + 3.5x.12 – 13 = 125x3 – 75x2 + 15x – 1
e) (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x – y)[(2x)2 + 2x . y + y2] = (2x)3 – y3 = 8x3 – y3
f) (x + 3)(x2 – 3x + 9) = (x + 3)(x2 – 3x + 32) = x3 + 33 = x3 + 27.
Tóm tắt kiến thức cơ bản về Hằng đẳng thức đáng nhớ (phần tiếp theo)
6. Tổng hai lập phương: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7. Hiệu hai lập phương: A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
Ta có 7 hằng đẳng thức đáng nhớ:
1. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6. A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7. A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
CLICK NGAY vào TẢI VỀ dưới đây để download Giải toán lớp 8 SGK tập 1 trang 16 bài 1, 2, 3, 4 file word, pdf hoàn toàn miễn phí.
Từ khóa » Bài Tập Sgk Toán 8 Trang 16
-
Bài 30 Trang 16 Toán 8 Tập 1
-
Giải Toán 8 Luyện Tập (trang 16-17)
-
Giải Bài 30, 31, 32, 33, 34 Trang 16, 17 SGK Toán 8 Tập 1
-
Bài 30 Trang 16 SGK Toán 8 Tập 1
-
Giải Bài 30,31,32,33 Trang 16 SGK Toán Lớp 8 Tập 1
-
Giải Bài Tập SGK Toán Lớp 8 Tập 1: Những Hằng đẳng Thức đáng Nhớ
-
Luyện Tập: Giải Bài 33 34 35 36 37 38 Trang 16 17 Sgk Toán 8 Tập 1
-
Giải Bài Tập Trang 16, 17 SGK Toán 8 Tập 1 - Thủ Thuật
-
Giải Bài 32 Trang 16 – SGK Toán Lớp 8 Tập 1
-
Giải Bài 33 Trang 16 - SGK Toán Lớp 8 Tập 1
-
Giải Toán 8 Trang 16, 17 - SGK Toán 8 Tập 1
-
Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Luyện Tập (trang 16-17)
-
Tính: A) (2 + Xy)2; B) (5 – 3x)2. Bài 33 Trang 16 Sgk Toán 8 Tập 1
-
Bài 31 Trang 16 Sgk Toán 8 Tập 1 - Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa