Giải Toán Trên Máy Tính Casio Fx 500ms-570ms

  • Trang Chủ
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  • Upload
  • Liên hệ

Lớp 10, Giáo Án Lớp 10, Bài Giảng Điện Tử Lớp 10

Trang ChủToán Học Lớp 10Đại Số Lớp 10 Giải toán trên máy tính casio fx 500ms-570ms: Dạng toán về dãy truy hồi (phibonacci) Giải toán trên máy tính casio fx 500ms-570ms: Dạng toán về dãy truy hồi (phibonacci)

DẠNG TOÁN VỀ DÃY TRUY HỒI

(Phibonacci)

Bài 1: Cho dãy số: u1 = 2 ; u2 = 20, un+1 = 2un + un-1 ( n= 2; 3 )

a) Tính u3 ; u4 ; u5 ; u6 ; u7

b) Viết quy trình bấm phím liên tục để tính các giá trị của un với

u1 = 2 ; u2 = 20, un+1 = 2un + un-1 ( n= 2; 3 )

 c) Sử dụng quy trình trên, tính giá trị của u22 ; u23 ; u24 ; u25

 

doc 4 trang Người đăng trường đạt Lượt xem 3298Lượt tải 0 Download Bạn đang xem tài liệu "Giải toán trên máy tính casio fx 500ms-570ms: Dạng toán về dãy truy hồi (phibonacci)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênGi¶i to¸n trªn m¸y tÝnh Casio Fx 500ms-570ms DẠNG TOÁN VỀ DÃY TRUY HỒI (Phibonacci) Bài 1: Cho dãy số: u1 = 2 ; u2 = 20, un+1 = 2un + un-1 ( n= 2; 3 ) a) Tính u3 ; u4 ; u5 ; u6 ; u7 b) Viết quy trình bấm phím liên tục để tính các giá trị của un với u1 = 2 ; u2 = 20, un+1 = 2un + un-1 ( n= 2; 3 ) c) Sử dụng quy trình trên, tính giá trị của u22 ; u23 ; u24 ; u25 Bài 2: cho dãy số u0 = 2 ; u1= 10 ; un+1 = 10un – un-1 (n = 1, 2, 3 ) Lập một quy trình tính un+1 Tính u2, u3, u4 , u5, u6 Tìm công thức tổng quát của un Bài 3: Cho dãy số u0 = 2 ; u1 = 3 ; un+1 = un2 + un-12 Lập quy trình tính un Tính u2 , u3, u4 , u5. Bài 4: Cho dãy số sắp thứ tự u1 , u2 , u3 , , un, un + 1. Biết u1 = 1; u2 = 2 ; u3 = 3 và un = un – 1 + 2un – 2 + 3un – 3 Tính u4 , u5 ; u6 ; u7. Viết quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị của un với n 4 c) Sử dụng quy trình trên để tính giá trị của u22 , u25 ; u28 ; u30 Bài 5: Cho dãy số: Un = Tính 4 số hạng đầu tiên của dãy số. Chứng minh: Un + 2 = 6Un + 1 – 4Un Lập quy trình ấn phím liên tục tính Un + 2 trên máy Casio Bài 6: Cho dãy số : Un = Với n = 1; 2; 3; . Tính 6 số hạng đầu tiên của dãy. Lập công thức truy hồi để tính Un + 2 theo Un và Un + 1 Lập quy trình ấn phím liên tục tính Un + 2 trên máy casio Bài 7: Cho dãy số u1 = 8 ; u2 = 13 , un+1 = un + un-1 (n = 2; 3; 4 ) Lập quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị un+1 với mọi n 2 Sử dụng quy trình trên tính giá trị u13 ; u17 Bài 8: Cho dãy số un = n = 0; 1; 2; 3 Tính 8 số hạng đầu tiên của dãy số này. Lập công thức truy hồi để tính un+2 theo un+1 và un Lập một quy trình tính un trên máy casio Tìm tất cả các số tự nhiên n để un chia hết cho 3 Bài 9: Cho dãy số un = n = 0; 1; 2; 3 Tính 5 số hạng đầu tiên Lập một công thức truy hồi để tính un+1 theo un và un-1 Lập một quy trình tính un+1 trên máy casio Chứng minh rằng un = 5m2 khi n chẳn và un = m2 khi n lẻ Bài 10: cho un với u1 = 0 ; u2 = 14 ; u3 = -18 và un+1 = 7un-1 – 6un-2 với n = 3; 4 Lập công thức tính un và tính u4; u5 ; u6 u20 Lập và chứng minh công thức tổng quát của un Chứng minh với mọi số nguyên tố p thì up chia hết cho p Bài 11: Cho dãy số: un = (1) Lập công thức truy hồi. Lập quy trình tính trên máy casio để tính un và tính u1; u2 ; u3 u10 Bài 12: Cho dãy số un = Lập công thức truy hồi. Lập công thức tính trên máy casio để tính un và tính u0 đến u4 Bài 13: Cho u1 = 1 ; u2 = 2 và dãy số được xác định Nếu n chẳn: u2n+2 = 3u2n+1 + 5u2n - 1 Nếu n lẻ : u2n+1 = 5u2n + 3u2n-1 a) Lập quy trình tính trên máy casio để tính u12, u13 , S12 ; S13 (S12 bằng tổng các số hạng của dãy ứng n = 12) b) Tính u12 ; u13 và tính tổng S12 ; S13 Chú ý1: Dãy số un = aun-1 + bun-2 (1) gọi là công thức truy hồi để tính un. Dãy số : un = c1u1n + c2u2n (2) gọi là công thức tổng quát để tính của un Công thức (1) và (2) cùng biểu diễn để tính giá trị của un và có quan hệ với nhau. Ở công thức (2) u1 và u2 là nghiệm của phương trình: u2 = au + b hay u2 – au – b = 0 Do vậy nếu biết được công thức truy hồi ta tìm được công thức tổng quát và ngược lại. D·Y FIBONACCI 1) Cho u1 = 1 , u2 = 1 u n+1 = un + un -1 víi mäi n 2 Quy tr×nh Ên phÝm trªn Casio 500MS hoÆc 570MS : BÊm phÝm : 1 SHIFT STO A + 1 SHIFT STO M Vµ lÆp l¹i d·y phÝm : + ALPHA A SHIFT STO A + ALPHA M SHIFT STO M 2) D·y LUCAS Cho u1 = a , u2 = b , u n+1 = un + un -1 víi mäi n 2 Quy tr×nh tÝnh sè Lucas trªn Casio 500MS hoÆc 570 MS BÊm phÝm : b SHIFT STO A + a SHIFT STO M Vµ lÆp l¹i d·y phÝm : + ALPHA A SHIFT STO A + ALPHA M SHIFT STO M VÝ dô 1: víi u1 = 1 , u2 = 3 1, 3 , 4 , 7, 11, 18, 29, 47, 76, 123 , 199, 322, 521 , 843, 1364, 2207, 3571, 5778, 9349 , 15127, 24476 ,39603 , 64079 , 103682 , 167761, 271443, 439204 , 710647 , .. VÝ dô 2 : víi u1 = -2 , u2 = 4 1 ,5 , 6 , 11 , 17 , 28 , 45 , 73 , 118 , 191 , 309 , 500 , 809 , 1309 , 2118 , 3427 , 5545 , 8972 , 14517 , 23489 , 3) D·y Fibonacci suy réng Cho u1 = a , u2 = b , u n+1 = Aun + Bun -1 víi mäi n 2 Quy tr×nh tÝnh sè Fibonacci suy réng ( sè Lucas ) trªn Casio 500MS hoÆc 570 MS BÊm phÝm : b SHIFT STO A x A +B x a SHIFT STO B Vµ lÆp l¹i d·y phÝm : x A+ ALPHA A x B SHIFT STO A x A+ ALPHA B x B SHIFT STO B VÝ dô3 : Vãi A = 4 , B = 5 , u1 = a = 2 , u2 = b = 3 , u n+1 = 4un + 5un -1 víi mäi n 2 Thùc hiÖn quy tr×nh: 3 SHIFT STO A x 4+5 x 2 SHIFT STO B Vµ lÆp l¹i d·y phÝm : x 4+ ALPHA A x 5 SHIFT STO A x 4+ ALPHA B x 5 SHIFT STO B Ta ®­îc d·y : 2 , 3 , 22 , 103 , 522 , 2603 , 13022 , 65103 , 325522 , 162 7603 , 8138022 , 40690103 , 203450522 , 1017252603 , 4) D·y Fibonacci ( d·y Lucas ) suy réng bËc hai d¹ng u1 = a , u2 = b , u n+1 = u 2n + u 2n -1 víi mäi n 2 Quy tr×nh tÝnh sè Fibonacci suy réng ( sè Lucas ) trªn Casio 500MS hoÆc 570 MS BÊm phÝm : b SHIFT STO A x2 + a x2 SHIFT STO B Vµ lÆp l¹i d·y phÝm : x2 + ALPHA A x2 SHIFT STO A x2 + ALPHA B x2 SHIFT STO B VÝ dô : u1 = 1 , u2 = 1 , u n+1 = u 2n + u 2n -1 víi mäi n 2 Thùc hiÖn quy tr×nh trªn ta ®­îc d·y : 1, 1 , 2 , 5 , 29 , 866 , 705797 , .. 5) d·y Fibonacci bËc ba : VÝ dô4 : Cho u1 = 1 , u2 = 1 , u3 =2 , u n+1 = un + un -1 + un-2 víi mäi n 3 Quy tr×nh tÝnh sè h¹ng cña d·y u1 = 1 , u2 = 1 , u3 =2 , u n+1 = un + un -1 + un-2 víi mäi n 3 Trªn m¸y tÝnh Casio 500MS hoÆc 570 MS §­a u2 vµo A : 1 SHIFT STO A §­a u3 vµo B : 1 SHIFT STO B TÝnh u4 : ALPHA B + ALPHA A + 1 SHIFT STO C (u4 ) Vµ lÆp l¹i d·y phÝm +ALPHA B + ALPHA A SHIFT STO A (u5 ) +ALPHA C + ALPHA B SHIFT STO B (u6 ) +ALPHA A + ALPHA C SHIFT STO C (u7 ) Ta ®­îc d·y : 1 , 1 , 1 , 3 , 5 ,9 , 17 , 31 , 57 , 105 , 193 , 355 , 653 , .. MéT Sè BµI TËP VÒ D·Y Sè FIBONACCI Bµi 1 : Cho d·y sè u1 = 25 ; u2 =100 ; .un+1 = un + un-1 víi mäi n> 1. TÝnh u10 ; u29 . Bµi 2 : Cho d·y sè u1 = 1 ; u2 = 2 ; .un+1 = 3un + un-1 víi mäi n> 1. TÝnh u15 ; u16 Bµi 3 : Cho d·y sè u1 = 1 ; u2 = 1 ; .un+1 = u 2n + u 2n-1 víi mäi n> 1. TÝnh u7 ; u8 Bµi 4 :Cho d·y sè a1 = 2 ; a2 = 5 ; a3 = 11 ; a4 = 23 ;. ; an ( n . TÝnh a15 ; a32 . Bµi 5 : Cho d·y sè u1 =17 ; u2 = 29 ; .un+2 = 3un+1 +2 un víi mäi n 1. TÝnh u15 . Bµi 6 : Cho d·y sè u1 =3 ; u2 = 2 ; .un= 2un-1 +3 un-2 víi mäi n 3. TÝnh u21 Bµi 7 :TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc : a) A= §S : A = 172207296 b) B = §S : B = 35303296 c) Cho d·y sè un = (n lµ sè tù nhiªn ) TÝnh u6 ; u18 ; u30 §S : u6 = 322 ; u18 = 33385282 ; u30 = 3461452808002 Bµi 8 ; Cho un= ( n lµ sè tù nhiªn ) a) TÝnh un+2 theo un+1 vµ un §S : un+2 = 2 ( -un+1 + un) b) TÝnh u24 ; u25 ; u26 §S : u24 = -8632565760 ; u25 = 23584608256 ; u26 = -64434348032

Tài liệu đính kèm:

  • doctai lieu CasioH_ day so.doc
Tài liệu liên quan
  • docGiáo án Đại số 10 tiết 12: Ôn tập chương I

    Lượt xem Lượt xem: 1502 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docChuẩn kiến thức Đại Số 10

    Lượt xem Lượt xem: 1554 Lượt tải Lượt tải: 4

  • docGiáo án dạy Đại số 10 tiết 8: Ôn tập chương I

    Lượt xem Lượt xem: 1421 Lượt tải Lượt tải: 1

  • docGiáo án Đại số 10 - Ban khoa học tự nhiên - Chương IV: Bất đẳng thức và bất phương trình

    Lượt xem Lượt xem: 1425 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docBài tập về hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c

    Lượt xem Lượt xem: 5750 Lượt tải Lượt tải: 5

  • docĐề tài Một số phương pháp lượng giác để chứng minh bất đẳng thức đại số

    Lượt xem Lượt xem: 1964 Lượt tải Lượt tải: 1

  • docKiểm tra học kì II Lớp 10 - Môn: Toán - Đề 9

    Lượt xem Lượt xem: 1295 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docCâu hỏi trắc nghiệm Đại số nâng cao 10 - Chương II: Hàm số bậc nhất và bậc hai

    Lượt xem Lượt xem: 8757 Lượt tải Lượt tải: 1

  • docĐề kiểm tra viết môn Đại số 10 tiết 13 – chương trình nâng cao

    Lượt xem Lượt xem: 1274 Lượt tải Lượt tải: 0

  • pptxBài giảng Đại số Lớp 10 - Tiết 35+36: Luyện tập Bất phương trình hệ bất phương trình một ẩn

    Lượt xem Lượt xem: 446 Lượt tải Lượt tải: 0

Copyright © 2026 Lop10.com - Giáo án điện tử lớp 10, Tai lieu tham khao, luận văn hay

Facebook Twitter

Từ khóa » Dãy Truy Hồi Casio