Giải Trí Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ giải trí tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm giải trí tiếng Nhật giải trí (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ giải trí

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

giải trí tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ giải trí trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giải trí tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - アミューズメント - いあん - 「慰安」 - エンターテインメント - こうらく - 「行楽」 - ごらく - 「娯楽」 - たわむれ - 「戯れ」 * v - なぐさむ - 「慰む」

Ví dụ cách sử dụng từ "giải trí" trong tiếng Nhật

  • - khu vui chơi giải trí mới nhất ấy:その最先端のアミューズメント・スポット
  • - để xây dựng công viên giải trí đó phải mất mấy năm nữa:そのアミューズメントパークは作るのにあとまだ何年もかかるだろう
  • - tiệc (hội) giải trí:慰安会
  • - phụ nữ bị ép làm trò giải khuây (giải trí), tiêu khiển cho quân đội:従軍慰安婦
  • - Bị cưỡng ép thành trò giải khuây (giải trí) cho binh lính Nhật:日本兵のために慰安婦として強制される
  • - Disney có lẽ là công ty giải trí lớn nhất thế giới:ディズニーは、恐らく世界最大級のエンターテインメント企業だろう
  • - tôi muốn làm nghề nào liên quan đến lĩnh vực giải trí:エンターテインメント関係の仕事をしたい
  • - xu hướng kiếm được lợi nhuận khổng lồ từ hoạt động giải trí:エンターテインメントで巨額の利益を生み出している動向
  • - Có nhiều hình thức giải trí có thể chơi một mình nên con cái hiếm khi đi ra ngoài chơi.:一人で遊べる娯楽がたくさんあるため、子供はめったに外で遊ばない。
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của giải trí trong tiếng Nhật

* n - アミューズメント - いあん - 「慰安」 - エンターテインメント - こうらく - 「行楽」 - ごらく - 「娯楽」 - たわむれ - 「戯れ」 * v - なぐさむ - 「慰む」Ví dụ cách sử dụng từ "giải trí" trong tiếng Nhật- khu vui chơi giải trí mới nhất ấy:その最先端のアミューズメント・スポット, - để xây dựng công viên giải trí đó phải mất mấy năm nữa:そのアミューズメントパークは作るのにあとまだ何年もかかるだろう, - tiệc (hội) giải trí:慰安会, - phụ nữ bị ép làm trò giải khuây (giải trí), tiêu khiển cho quân đội:従軍慰安婦, - Bị cưỡng ép thành trò giải khuây (giải trí) cho binh lính Nhật:日本兵のために慰安婦として強制される, - Disney có lẽ là công ty giải trí lớn nhất thế giới:ディズニーは、恐らく世界最大級のエンターテインメント企業だろう, - tôi muốn làm nghề nào liên quan đến lĩnh vực giải trí:エンターテインメント関係の仕事をしたい, - xu hướng kiếm được lợi nhuận khổng lồ từ hoạt động giải trí:エンターテインメントで巨額の利益を生み出している動向, - Có nhiều hình thức giải trí có thể chơi một mình nên con cái hiếm khi đi ra ngoài chơi.:一人で遊べる娯楽がたくさんあるため、子供はめったに外で遊ばない。,

Đây là cách dùng giải trí tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giải trí trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới giải trí

  • việc trúng giải tiếng Nhật là gì?
  • đả phá tiếng Nhật là gì?
  • trung thành tiếng Nhật là gì?
  • sự phủ men tiếng Nhật là gì?
  • hạng mục tiếng Nhật là gì?
  • sấm truyền tiếng Nhật là gì?
  • sự kính dâng tiếng Nhật là gì?
  • bổ sức tiếng Nhật là gì?
  • khuyếch trương tiếng Nhật là gì?
  • tiến quân tiếng Nhật là gì?
  • sự say mê tiếng Nhật là gì?
  • bồng tiếng Nhật là gì?
  • sự đảm đương tiếng Nhật là gì?
  • tuần lễ sau tiếng Nhật là gì?
  • thiên tân tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Giải Trí Trong Tiếng Nhật Là Gì