Giải Vật Lý 10 Bài 34. Chất Rắn Kết Tinh - Chất Rắn Vô định Hình

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 10Giải Vật Lý 10Giải Vật Lý 10Bài 34. Chất rắn kết tinh - Chất rắn vô định hình Giải Vật Lý 10 Bài 34. Chất rắn kết tinh - Chất rắn vô định hình
  • Bài 34. Chất rắn kết tinh - Chất rắn vô định hình trang 1
  • Bài 34. Chất rắn kết tinh - Chất rắn vô định hình trang 2
  • Bài 34. Chất rắn kết tinh - Chất rắn vô định hình trang 3
Bài 34. CHẤT RẮN tinh thể - CHẤT RẮN vô ĐỊNH HÌNH A. KIẾN THỨC CẦN NAM vững Chất rắn tinh thể Cấu trúc tinh thể * Đinh nghĩa: Cấu trúc tinh thê hay tinh thể là cấu trúc tạo bởi các hạt (nguyên tứ, phân tử, iôn) liên kết chặt vói nhau bằng những lực tương tác và được sắp xếp theo một trật tự hình học không gian xác định gọi là mạng tinh thể, trong đó mỗi hạt luôn dao động nhiệt quanh vị trí cân bằng cúa nó. Mỗi tinh thế của mỗi chất rắn có hình dạng đặc trưng riêng. Các đặc tính của chất rắn kết tinh Chat rắn kết tinh là chát rắn có cấu trúc tinh thể. Mỗi chất rắn kết tinh nóng chày (hay đông đặc) ở một nhiệt độ xác dịnh. Các chất rắn cấu tạo bởi cùng một loại hạt nhưng có cấu trúc tinh thế không giông nhau thì có những tính chất khác nhau. Các chất rắn kết tinh có thế’ là chất đơn tinh thể hoặc chất đa tinh thể. Chất rắn đơn tinh thê được cấu tạo từ một tinh thể hoặc nhiều tinh thế nhỏ liên kết theo một trật tự xác định có tính tuần hoàn trong không gian tạo thành mạng tinh thế. Chất rắn đơn tinh thế có tính dị hướng, tức là các tính chất vật lí của chúng (độ bền, độ nở dài, độ dẫn nhiệt...) thay đối theo các hướng khác nhau. Chất rắn đa tinh thế được cấu tạo từ nhiều tinh thế nhỏ liên kết hỗn độn với nhau. Hầu hết các vật làm bằng kim loại như sắt, nhôm, đồng... đều là những vật rắn đa tinh thể. Chất rắn đa tinh thế’ có tính đẳng hướng, tức là tính chất vật lí theo các hướng khác nhau là giống nhau. II. Chất rắn vô định hình Chát rắn vô định hình là loại chất rắn không có câu trúc tinh thế. Chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Khi bị làm nóng lên chất vô định hình mềm đi và dần chuyến sang trạng thái lỏng. Vì không có cấu tạo tinh thể nên chất vô định hình có tính đắng hướng, tức là các tính chất vật lí (độ cứng, độ dẫn điện...) luôn giông nhau theo các hướng khác nhau. Một số chất rắn như lưu huỳnh (S), thạch anh, đường... có thế vừa là tinh thể, vừa là vô định hình (tùy thuộc vào điều kiện hình thành). B. TRẢ LỜI CÂU HỎI Cl. Tinh thế của một chát được hình thành trong quá trình nóng chảy hay đông đặc của chất đó? Trả lời Tinh thể của một chất được hình thành trong quá trình đông đặc của nó. Tốc độ kết tinh càng nhỏ, tinh thề có kích thước càng lớn. C2. Tại sao chất rắn đơn tinh thể có tính dị hướng còn chất rắn đa tinh thể lại có tính đẳng hướng? Trả lời Tất cả các hạt của chất đơn tinh thế được sắp xếp trong cùng một mạng tinh thể chung nên đốì với những hướng khác nhau chúng có tính chất vật lí khác nhau - tính dị hướng. Chất đa tinh thể cấu tạo từ vô số tinh thể rất nhỏ liên kết hỗn độn với nhau nên tính chất vật lí đối với các hướng khác nhau lại giống nhau - tính đẳng hướng. C3. Chất rắn vô định hình có tính dị hướng không? Có nhiệt độ nóng chảy xác định không? Tại sao? Trả lời Chất vô định hình có tính đẳng hướng. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định. c. GIẢI BÀI TẬP 1. Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng? Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình. c. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình. D. Chất rắn đơn tinh thể và chát rắn đa tinh thế. Giải Chất rắn kết tinh gồm đơn tinh thể và đã tinh thể, bên cạnh đó còn có chất rắn vô định hình. Vậy chọn đáp án B. Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đên chất rắn kết tinh? Có dạng hình học xác định. Có câu trúc tinh thể. c. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định. D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định. Giải Chọn đáp ủn c. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định. Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn vô định hình? Có dạng hình học xác định. Có cấu trúc tinh thể. c. Có tính dị hướng. D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Giải Chọn đáp án D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Kích thước của các tinh thế phụ thuộc vào điều kiện gì? Giải Tốc độ kết tinh càng nhỏ, tinh thể có kích thước càng lớn. Tại sao kim cương và than chì đều được cẩu tạo từ các nguyên tử cacbon, nhưng chúng lại có các tính chất vật lí khác nhau? Giải Kim cương có câu tạo dạng không gian đô'i xứng nên rất cứng và không dẫn điện; than chì cấu tạo dạng phẳng tạo thành lớp nên mềm hơn kim cương và dẫn điện được. Hãy lập bảng phân loại và so sánh các đặc tính của các chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình. Giải Chất rắn kết tinh Chất rắn vô định hình Chất đơn tinh thể Chất đa tinh thể Cấu tạo từ một tinh thế Có nhiệt độ nóng chảy xác định Có tính dị hướng Cấu tạo từ những tinh thế' rất nhỏ liên kết hỗn độn Có nhiệt độ nóng chảy xác định Có tính đẵng hướng Chất rắn không có cấu tạo tinh thể (hình dạng không xác định) Không có nhiệt độ nóng chảy xác định Có tính đẳng hướng (Thủy tinh, nhựa thông)

Các bài học tiếp theo

  • Bài 35. Biến dạng cơ rắn của vật rắn
  • Bài 36. Sự nở vì nhiệt của vật rắn
  • Bài 37. Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng
  • Bài 38. Sự chuyển thể của các chất
  • Bài 39. Độ ẩm của không khí

Các bài học trước

  • Bài 33. Các nguyên lý của nhiệt động lực học
  • Bài 32. Nội năng và sự biến thiên nội năng
  • Bài 31. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng
  • Bài 30. Quá trình đẳng tích - Định luật Sác - lơ
  • Bài 29. Quá trình đẳng nhiệt - Định luật Bôi - lơ - Ma - ri - ôt
  • Bài 28. Cấu tạo chất khí - Thuyết động học phân tử
  • Bài 27. Cơ năng
  • Bài 26. Thế năng
  • Bài 25. Động năng
  • Bài 24. Công và công suất

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Vật Lý 10
  • Giải Vật Lý 10(Đang xem)
  • Sách Giáo Khoa - Vật Lí 10

Giải Vật Lý 10

  • PHẦN I. CƠ HỌC
  • Chương I. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
  • Bài 1. Chuyển động cơ
  • Bài 2. Chuyển động thẳng đều
  • Bài 3. Chuyển động thẳng biến đổi đều
  • Bài 4. Sự rơi tự do
  • Bài 5. Chuyển động tròn đều
  • Bài 6. Tính tương đối của chuyển động - Công thức cộng vận tốc
  • Bài 7. Sai số của phép đo các đại lượng vật lí
  • Chương II. ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐlỂM
  • Bài 9. Tổng hợp và phân tích lực điều kiện cân bằng của chất điểm
  • Bài 10. Ba định luật Niu - tơn
  • Bài 11. Lực hấp dẫn - Định luật vận vật hấp dẫn
  • Bài 12. Lực đàn hồi của lò xo - Định luật Húc
  • Bài 13. Lực ma sát
  • Bài 14. Lực hướng tâm
  • Bài 15. Bài toán về chuyển động ném ngang
  • Chương III. CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
  • Bài 17. Cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực và của ba lực không song song
  • Bài 18. Cân bằng của một vật có trục quay cố định - Mômen lực
  • Bài 19. Quy tắc hợp lực song song cùng chiều
  • Bài 20. Các dạng cân bằng - Cân bằng của một vật có mặt chân đế
  • Bài 21. Chuyển động định tiến của vật rắn - Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định
  • Bài 22. Ngẫu lực
  • Chương IV. CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
  • Bài 23. Động lượng - Định luật bảo toàn động lượng
  • Bài 24. Công và công suất
  • Bài 25. Động năng
  • Bài 26. Thế năng
  • Bài 27. Cơ năng
  • PHẦN II. NHIỆT HỌC
  • Chương V. CHẤT KHÍ
  • Bài 28. Cấu tạo chất khí - Thuyết động học phân tử
  • Bài 29. Quá trình đẳng nhiệt - Định luật Bôi - lơ - Ma - ri - ôt
  • Bài 30. Quá trình đẳng tích - Định luật Sác - lơ
  • Bài 31. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng
  • Chương VI. CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
  • Bài 32. Nội năng và sự biến thiên nội năng
  • Bài 33. Các nguyên lý của nhiệt động lực học
  • Chương VII. CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG - SỰ CHUYỂN THỂ
  • Bài 34. Chất rắn kết tinh - Chất rắn vô định hình(Đang xem)
  • Bài 35. Biến dạng cơ rắn của vật rắn
  • Bài 36. Sự nở vì nhiệt của vật rắn
  • Bài 37. Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng
  • Bài 38. Sự chuyển thể của các chất
  • Bài 39. Độ ẩm của không khí

Từ khóa » Soạn Bài 34 Lý 10