Giải VNEN Toán 7 Bài 6: Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ - Tech12h
Có thể bạn quan tâm
A. B. Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
1. a) Điền vào các ô trống trong bảng dưới đây:
| Lũy thừa | Cơ số | Số mũ | Giá trị của lũy thừa |
| 2$^{3}$ | |||
| 3$^{5}$ | |||
| 5$^{2}$ |
Trả lời:
| Lũy thừa | Cơ số | Số mũ | Giá trị của lũy thừa |
| 2$^{3}$ | 2 | 3 | 8 |
| 3$^{5}$ | 3 | 5 | 243 |
| 5$^{2}$ | 5 | 2 | 25 |
b) Đọc kĩ nội dung sau
- Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu $x^{n}$, là tích của n thừa số (n là một số tự nhiên lớn hơn 1).

$x^{n}$ đọc là x mũ n, hoặc x lũy thừa n, hoặc lũy thừa bậc n của x; x được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ.
c) Điền vào các ô trống trong bảng dưới đây và đối chiếu kết quả với bạn:
| Lũy thừa | Cơ số | Số mũ | Giá trị của lũy thừa |
| $(\frac{4}{5})^{n}$ | ... | ... | $(\frac{4}{5})^{n}$ = $\frac{...^{n}}{...^{n}}$ |
| $(\frac{...}{...})^{...}$ | ... | ... | $(\frac{-3}{4})^{n}$ = $\frac{(...)^{n}}{...^{n}}$ |
| $(\frac{5}{-7})^{n}$ | ... | ... | $(\frac{5}{-7})^{n}$ = $\frac{...^{n}}{(...)^{n}}$ |
| (-0,5)$^{3}$ | ... | ... | ... |
Trả lời:
| Lũy thừa | Cơ số | Số mũ | Giá trị của lũy thừa |
| $(\frac{4}{5})^{n}$ | $\frac{4}{5}$ | n | $(\frac{4}{5})^{n}$ = $\frac{4^{n}}{5^{n}}$ |
| $(\frac{...}{...})^{...}$ | $\frac{-3}{4}$ | n | $(\frac{-3}{4})^{n}$ = $\frac{(-3)^{n}}{4^{n}}$ |
| $(\frac{5}{-7})^{n}$ | $\frac{5}{-7}$ | n | $(\frac{5}{-7})^{n}$ = $\frac{5^{n}}{(-7)^{n}}$ |
| (-0,5)$^{3}$ | -0,5 | 3 | -0,125 |
2. a) Điền kết quả vào ô trống trong bảng sau:
| Phép tính | Kết quả |
| 3$^{7}$.3$^{2}$ | |
| 5$^{9}$.5$^{7}$ | |
| 2$^{11}$ : 2$^{8}$ | |
| 5$^{8}$ : 5$^{5}$ |
Trả lời:
| Phép tính | Kết quả |
| 3$^{7}$.3$^{2}$ | 3$^{9}$ |
| 5$^{9}$.5$^{7}$ | 5$^{16}$ |
| 2$^{11}$ : 2$^{8}$ | 2$^{3}$ |
| 5$^{8}$ : 5$^{5}$ | 5$^{3}$ |
b) Đọc kĩ nội dung sau
- Tích của hai lũy thừa cùng cơ số là một lũy thừa của cơ số đó với số mũ bằng tổng của hai số mũ:
$x^{m}$.$x^{n}$ = $x^{m+n}$.
- Thương của hai lũy thừa cùng cơ số khác 0 là mọt lũy thừa của cơ số đó với số mũ bừng hiệu của hai số mũ:
$x^{m}$ : $x^{n}$ = $x^{m-n}$ ($x\neq 0, m\geq n$).
c) Thực hiện các phép tính sau:
(-3)$^{2}$.(-3)$^{3}$; $(\frac{2}{3})^{5}$ : $(\frac{2}{3})^{3}$; (0,8)$^{3}$ : (0,8)$^{2}$.
Trả lời:
(-3)$^{2}$.(-3)$^{3}$ = (-3)$^{2 + 3}$ = (-3)$^{5}$ = -243;
$(\frac{2}{3})^{5}$ : $(\frac{2}{3})^{3}$ = $(\frac{2}{3})^{5 - 3}$ = $(\frac{2}{3})^{2}$ = $\frac{4}{9}$;
(0,8)$^{3}$ : (0,8)$^{2}$ = (0,8)$^{3 - 2}$ = (0,8)$^{1}$ = 0,8.
3. a) Tính rồi so sánh: (2$^{3}$)$^{2}$ và 2$^{6}$; [$(\frac{-1}{2})^{2}$]$^{3}$ và $(\frac{-1}{2})^{5}$.
Trả lời:
(2$^{3}$)$^{2}$ = 8$^{2}$ = 64; 2$^{6}$ = 64 $\Rightarrow$ (2$^{3}$)$^{2}$ = 2$^{6}$;
[$(\frac{-1}{2})^{2}$]$^{3}$ = $(\frac{1}{4})^{3}$ = $\frac{1}{64}$; $(\frac{-1}{2})^{5}$ = $\frac{-1}{32}$
$\Rightarrow$ [$(\frac{-1}{2})^{2}$]$^{3}$ > $(\frac{-1}{2})^{5}$.
b) Đọc kĩ nội dung sau:
- Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ:
$(x^{n})^{m}$ = $x^{m.n}$.
c) Thực hiện các phép tính: [$(\frac{-3}{4})^{3}$]$^{2}$ ; [(0,1)$^{4}$]$^{2}$.
Trả lời:
[$(\frac{-3}{4})^{3}$]$^{2}$ = $(\frac{-3}{4})^{3.2}$ = $(\frac{-3}{4})^{6}$;
[(0,1)$^{4}$]$^{2}$ = (0,1)$^{4.2}$ = (0,1)$^{8}$.
4. a) Thực hiện các hoạt động sau
Em và bạn em hãy cùng tính, so sánh, viết tiếp vào chỗ trống trong bảng sau:
| Tính | So sánh | |
| (2.3)$^{2}$ = ... | 2$^{2}$.3$^{2}$ = ... | (2.3)$^{2}$ ... 2$^{2}$.3$^{2}$ |
| [(-0,5).4]$^{3}$ = ... | (-0,5)$^{3}$.4$^{3}$ = ... | [(-0,5).4]$^{3}$ ... (-0,5)$^{3}$.4$^{3}$ |
Trả lời:
| Tính | So sánh | |
| (2.3)$^{2}$ = 36 | 2$^{2}$.3$^{2}$ = 36 | (2.3)$^{2}$ = 2$^{2}$.3$^{2}$ |
| [(-0,5).4]$^{3}$ = -8 | (-0,5)$^{3}$.4$^{3}$ = -8 | [(-0,5).4]$^{3}$ = (-0,5)$^{3}$.4$^{3}$ |
b) Đọc kĩ nội dung sau
- Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa: $(x.y)^{n}$ = $x^{n}.y^{n}$
c) Thực hiện các hoạt động sau
Tính: $(\frac{1}{5})^{5}$ . 5$^{5}$; (0,25)$^{4}$ . 4$^{4}$.
Trả lời:
$(\frac{1}{5})^{5}$ . 5$^{5}$ = $(\frac{1}{5}.5)^{5}$ = 1$^{}$;
(0,25)$^{4}$ . 4$^{4}$ = (0,25.4)$^{4}$ = 1$^{4}$ = 1.
5. a) Em hãy cùng bạn tính, so sánh, điền vào bảng sau:
| Tính | So sánh | |
| $(\frac{-3}{4})^{3}$ = ... | $\frac{(-3)^{3}}{4^{3}}$ = ... | $(\frac{-3}{4})^{3}$ ... $\frac{(-3)^{3}}{4^{3}}$ |
| $\frac{2,4^{2}}{2^{2}}$ = ... | $(\frac{2,4}{2})^{2}$ = ... | $\frac{2,4^{2}}{2^{2}}$ ... $(\frac{2,4}{2})^{2}$ |
Trả lời:
| Tính | So sánh | |
| $(\frac{-3}{4})^{3}$ = $\frac{-27}{64}$ | $\frac{(-3)^{3}}{4^{3}}$ = $\frac{-27}{64}$ | $(\frac{-3}{4})^{3}$ = $\frac{(-3)^{3}}{4^{3}}$ |
| $\frac{2,4^{2}}{2^{2}}$ = $\frac{36}{25}$ | $(\frac{2,4}{2})^{2}$ = $\frac{36}{25}$ | $\frac{2,4^{2}}{2^{2}}$ = $(\frac{2,4}{2})^{2}$ |
b) Em tính và đối chiếu kết quả với bạn: $\frac{(-12)^{2}}{(2,4)^{2}}$; $\frac{10^{5}}{2^{5}}$; $(\frac{1}{2} - \frac{3}{5})^{2}$.
Trả lời:
$\frac{(-12)^{2}}{(2,4)^{2}}$ = $(\frac{-12}{2,4})^{2}$ = (-5)$^{2}$ = 25;
$\frac{10^{5}}{2^{5}}$ = $(\frac{10}{2})^{5}$ = 5$^{5}$ = 3125;
$(\frac{1}{2} - \frac{3}{5})^{2}$ = $(\frac{5}{10} - \frac{6}{10})^{2}$ = $(\frac{-1}{10})^{2}$ = $\frac{1}{100}$.
Từ khóa » Cách Làm Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ
-
Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ: Công Thức, Các Dạng Toán Và Bài Tập
-
Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ
-
Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ - Các Phương Pháp Giải Toán 7
-
Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ - Toán 7
-
Lý Thuyết Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ Hay, Chi Tiết | Toán Lớp 7
-
Giải Toán 7 Bài 5: Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ
-
Toán Học Lớp 7 - Bài 5 - Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ - YouTube
-
Toán Học 7 - Bài 5 - Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ - YouTube
-
Toán 7 - Bài 5 - Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ - YouTube
-
Toán 7 Bài 5: Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ - Lý Thuyết ...
-
Lũy Thừa Của Lũy Thừa Là Gì? Định Nghĩa Và Công Thức Chuẩn
-
Hướng Dẫn Giải Toán Lớp 7 Chủ đề: Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ.
-
Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ Là Gì? Công Thức Lũy Thừa Với Số Mũ Tự ...
-
Kiến Thức Về Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ - Toán 7