Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2 Tuần 24

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 2Tiếng Việt Lớp 2Giải vở bài tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2Tuần 24 Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 Tuần 24
  • Tuần 24 trang 1
  • Tuần 24 trang 2
  • Tuần 24 trang 3
  • Tuần 24 trang 4
'uẩịl/ề/ CHÍNH TẢ b) ut hoặc úc chúc mừng chăm chút lụt lội lục lọi (ĩ)Điển vào chỗ trống s hoặc X say sưa xay lúa xông lên dòng sông (2) a) Tên nhiều con vật thường bắt đầu bằng s (sói, sẻ, sứa,...). Em hãy viết thêm các tên khác : sóc, sáo, sâu, săn sắt, cá sấu, sò, sùng, sơn dương, sâm cầm, sư tử,... b) Điền các tiếng có vần uc hoặc ut, có nghĩa như sau : Co (đầu, cổ, tay) lại : rụt Dùng xẻng lấy đất, đá, cát : xúc Chọi bằng sừng hoặc đầu : húc LUYỆN Từ VÀ CÂU Chọn cho mỗi con vật dưới đây một từ chỉ đúng đặc điểm của nó (tò mò, nhút nhát, dữ tợn, tinh ranh, hiền lành, nhanh nhẹn) rồi viết vào chỗ trống : Cáo tinh ranh Gấu tò mò Thỏ nhút nhát Sóc nhanh nhẹn Nai hiền lành Hổ (cọp) dữ tợn Hãy chọn và viết tên con vật thích hợp với mỗi chỗ trống : Dữ như hổ (cọp) c) Khỏe như voi Nhát như thỏ d) Nhanh như sóc 3. Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào I I : Từ sáng sớm f~TỊ Khánh và Giang đã náo nức chờ đợi mẹ cho đi thăm vườn thú [—l Hai chị em ăn mặc đẹp, hớn hở chạy xuống cầu thang |~| Ngoài đường ọ người và xe đi lại như mắc cửi. Trong vườn thú ị~7~| trẻ em chạy nhảy tung tăng. CHÍNH TẢ (ĩ) Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống : (xâu, sâu): sâu bọ, xâu kim (sắn, xắn): củ sắn, xắn tay áo (xinh, sinh): sinh sống, xinh đẹp (sát, xát): xát gạo, sát bên cạnh 2. Điển tiếng có nghĩa vào chỗ trống : 'VÂm đầu Vần 1 r s th nh ut lụt lút rụt rút sút sụt thút thụt nhút nhụt uc lúc lục rúc rục sục súc thục thúc nhúc nhục TẬP LÀM VĂN ® Viết lời đáp của em vào chỗ trống : - Cô làm ơn chỉ giúp cháu nhà bác Hạnh ở đâu ạ. Rất tiếc, cô không biết, vì cô không phải ở đây. Xin lỗi cô, cháu cứ tưởng cô là người ở đây ạ I - Bố ơi, bố có mua được sách cho con không ? Bố chưa mua được đâu. Dạ, vậy thì con sẽ mượn đỡ sách của bạn Nam vậy. - Mẹ có đỡ mệt không ạ ? Mẹ chưa đỡ mấy. Vậy mẹ nằm nghỉ nha mẹ. Lần đầu về quê chơi, cô bé thấy thế nào ? Lần đầu về quê chơi, cô bé thấy cái gì cũng lạ. Cô bé hỏi cậu anh họ điều gì ? Cô bé hỏi cậu anh họ : “Sao con bò này không có sừng hả anh ?” Cậu bé giải thích vì sao bò không có sừng ? Cậu bé giải thích, bò không có sừng vì nhiều lí do. Con thì bị gãy sừng. Có con còn non, chưa có sừng. Thực ra con vật mà cô bé nhìn thấy là con gì ? Con vật mà cô bé nhìn thấy là con ngựa.

Các bài học tiếp theo

  • Tuần 25
  • Tuần 26
  • Tuần 27: Ôn tập giữa học kì II
  • Tuần 28
  • Tuần 29
  • Tuần 30
  • Tuần 31
  • Tuần 32
  • Tuần 33
  • Tuần 34

Các bài học trước

  • Tuần 23
  • Tuần 22
  • Tuần 21
  • Tuần 20
  • Tuần 19

Tham Khảo Thêm

  • Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1
  • Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2
  • Giải vở bài tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1
  • Giải vở bài tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2(Đang xem)
  • SGK Tiếng Việt 2 - Tập 1
  • SGK Tiếng Việt 2 - Tập 2
  • SGK Vở bài tập Tiếng Việt 2 - Tập 1
  • SGK Vở bài tập Tiếng Việt 2 - Tập 2

Giải vở bài tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2

  • Tuần 19
  • Tuần 20
  • Tuần 21
  • Tuần 22
  • Tuần 23
  • Tuần 24(Đang xem)
  • Tuần 25
  • Tuần 26
  • Tuần 27: Ôn tập giữa học kì II
  • Tuần 28
  • Tuần 29
  • Tuần 30
  • Tuần 31
  • Tuần 32
  • Tuần 33
  • Tuần 34
  • Tuần 35: Ôn tập cuối học kì II

Từ khóa » Tìm Tiếng Có Vần Uc Hoặc Ut