Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2 Tuần 28

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 2Tiếng Việt Lớp 2Giải vở bài tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2Tuần 28 Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 Tuần 28
  • Tuần 28 trang 1
  • Tuần 28 trang 2
  • Tuần 28 trang 3
  • Tuần 28 trang 4
CHĨNH TÁ Điển ua hoặc uơvào chỗ trống : (2) Điển vào chỗ trống : voi huơ vòi thuở nhỏ mùa màng chanh chua / hoặc n ơn trời mưa nắng phải thì Noi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu. Công lênh chẳng quản bao lâu, Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng. Ai ơi, đừng bỏ ruộng hoang, Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu. ên hoặc ênh Cái gì cao lớn lênh khênh Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra ? Tò vò mà nuôi con nhện Đến khi nó lớn, nó quện nhau đi Tò vò ngồi khóc tỉ ti Nhện ơi, nhện hỡi, nhện đi đằng nào ? LUYỆN TỪ VÀ CÂU 1. Viết tên những loài cây mà em biết vào từng nhóm cho phù hợp : Cây lương thục, thực phẩm Cây ăn quả Cây lấy gỗ Cây bóng mát Cây hoa M : lúa, ngô, M : cam, M : xoan, bạch M : bàng, M : cúc, khoai lang, quít, na, đàn, lim, sến, phượng vĩ, hồng, mai, sắn (mì), xoài, 01, coc, bằng lăng, gụ, me, dâu, đào, huệ, khoai môn,... nho, dưa,... tràm, xà cừ,... trứng cá,... lan,... 2. Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào I I : Chiều qua [7~| Lan nhận được thư bô' |—I Trong thư, bố dặn dò hai chị em Lan rất nhiều điều. Nhưng Lan nhớ nhất lời bố dặn riêng em ở cuối thư : “Con nhớ chăm bón cây cam ở đầu vườn để khi bố về [7~| bố con mình có cam ngọt ăn nhé I” CHĨNH TA a) Viết vào chỗ trống tên các loài cây : Bắt đầu bằng s : M : sắn, sấu, si, sim, sen, súng, su su, sú, sung, sả,... Bắt đầu bằng X : M : xà cừ, xoài, xoan, xương rồng, xà lim, xuống thuyền,... Viết vào chỗ trống các từ có vần in hoặc inh, có nghĩa như sau : Số tiếp theo số 8 : chín (Quả) đã đến lúc ăn được : chín Nghe (hoặc ngửi) rất tinh, rất nhạy : thính Gạch dưới những tên riêng chưa viết hoa trong đoạn tho sau. Viết lại các tên ấy cho đúng. Ta đi giữa ban ngày Trên đường cái ung dung ta bước Đường ta rộng thênh thang tám thước Đường bắc sơn, đình cả, thái nguyên Đường qua tây bắc, đường lên điên biên Đường cách mạng dài theo kháng chiến. Viết lại: Bắc Sơn, Đình Cả, Thái Nguyên, Tây Bắc, Điện Biên. TẬP LÀM VĂN Em đoạt giải cao trong một cuộc thi kể chuyện hoặc thi vẽ múa, hát,... bạn em nói lời chúc mừng. Hãy viết lời đáp của em vào chỗ trống : Bạn em nói : Tớ chúc mừng cậu. Em đáp : Cảm ơn các cậu rất nhiều. Kết quả này là do các bạn ủng hộ và giúp đỡ mình đấy. Dựa vào đoạn văn sau, viết tiếp các câu ở phần a hoặc ở phần b : Quả măng cụt Quả măng cụt tròn như quả cam, to bằng nắm tay trẻ con, toàn thân tím sẫm ngả sang đỏ. Cuống nó to và ngắn, quanh cuống có bốn, năm cái tai tròn úp vào quả. Tách nửa vỏ trên, ruột măng cụt sẽ hiện ra trắng muốt như hoa bưởi. Có đến bốn, năm múi to không đều nhau, ăn vào ngọt trong miệng và tỏa hương thoang thoảng. Về hình dáng bên ngoài : Quả măng cụt có hình quả cam. Quả măng cụt to bằng nắm tay trẻ con. Quả màu tím sẫm ngả sang đỏ. Cuống của nó to và ngắn, quanh cuống có bốn, năm cái tai tròn úp vào quả. Về ruột quả và mùi vị : Ruột quả măng cụt màu trắng muốt như hoa bưởi. Các múi của măng cụt không đều nhau. Mùi vị măng cụt ngọt và tỏa hương thoang thoảng.

Các bài học tiếp theo

  • Tuần 29
  • Tuần 30
  • Tuần 31
  • Tuần 32
  • Tuần 33
  • Tuần 34
  • Tuần 35: Ôn tập cuối học kì II

Các bài học trước

  • Tuần 27: Ôn tập giữa học kì II
  • Tuần 26
  • Tuần 25
  • Tuần 24
  • Tuần 23
  • Tuần 22
  • Tuần 21
  • Tuần 20
  • Tuần 19

Tham Khảo Thêm

  • Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1
  • Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2
  • Giải vở bài tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1
  • Giải vở bài tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2(Đang xem)
  • SGK Tiếng Việt 2 - Tập 1
  • SGK Tiếng Việt 2 - Tập 2
  • SGK Vở bài tập Tiếng Việt 2 - Tập 1
  • SGK Vở bài tập Tiếng Việt 2 - Tập 2

Giải vở bài tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2

  • Tuần 19
  • Tuần 20
  • Tuần 21
  • Tuần 22
  • Tuần 23
  • Tuần 24
  • Tuần 25
  • Tuần 26
  • Tuần 27: Ôn tập giữa học kì II
  • Tuần 28(Đang xem)
  • Tuần 29
  • Tuần 30
  • Tuần 31
  • Tuần 32
  • Tuần 33
  • Tuần 34
  • Tuần 35: Ôn tập cuối học kì II

Từ khóa » Bài Tập Tuần 28 Lớp 2