Giẫm đạp - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zəʔəm˧˥ ɗa̰ːʔp˨˩jəm˧˩˨ ɗa̰ːp˨˨jəm˨˩˦ ɗaːp˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟə̰m˩˧ ɗaːp˨˨ɟəm˧˩ ɗa̰ːp˨˨ɟə̰m˨˨ ɗa̰ːp˨˨

Động từ

[sửa]

giẫm đạp

  1. Giẫm lên, đạp lên (nói khái quát) giẫm đạp lên nhau mà chạy
  2. Có những phần công việc trùng lặp nhau. tổ chức công việc còn chồng chéo, giẫm đạp lên nhau
  3. Giày xéo vì coi thường. Giẫm đạp lên quyền lợi của người khác.

Tham khảo

[sửa]
  • “giẫm đạp”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giẫm đạp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=giẫm_đạp&oldid=2317718” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục giẫm đạp 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dẫm đạp